Ý nghĩa của 24 sao trong vòng Phúc Đức

Ý nghĩa của 24 sao trong vòng Phúc Đức

Các sao trong vòng Phúc Đức được chia thành 2 nhóm chính: Cát tinh (sao tốt, mang lại may mắn, tài lộc, bình an) và Hung tinh (sao xấu, gây ra tranh chấp, bệnh tật, hao tốn).

1. Nhóm Cát Tinh (Sao Tốt - Nên chọn làm Cổng, Cửa, Bếp)

  • Phúc Đức: Chủ về phúc lộc kép, gia đạo hòa thuận, công danh thăng tiến, cuộc sống ấm êm bền vững.

  • Quan Lộc: Chủ về con đường công danh, sự nghiệp hanh thông, dễ thăng quan tiến chức, có uy quyền và vị thế xã hội.

  • Tấn Tài: Mang lại tài lộc, của cải gia tăng nhanh chóng, kinh doanh buôn bán gặp nhiều may mắn.

  • Vượng Tài: Chủ về tài vận hưng vượng, làm ăn phát đạt, tiền bạc dồi dào, kinh tế gia đình vững chắc.

  • Hưng Phước: Chủ về gia đạo hưng thịnh, con cháu đông đúc, hiền xảo, được hưởng nhiều phúc đức.

  • Quan Tài: Mang lại danh tiếng và tài lộc song hành, vừa có tiền tài vừa có địa vị.

  • Vượng Tấn: Thúc đẩy sự phát triển, của cải không ngừng tăng trưởng, sự nghiệp đi lên ổn định.

  • Thân Hưng: Gia đạo yên vui, thân thể khỏe mạnh, sự nghiệp hưng vượng, con cái thành đạt.

  • Vinh Phú: Đem lại cuộc sống giàu sang, phú quý, danh giá, được người đời coi trọng.

  • Vượng Trang: Lợi cho việc mua sắm, tích lũy đất đai, nhà cửa, bất động sản và tài sản cố định.

2. Nhóm Hung Tinh (Sao Xấu - Tránh mở Cửa, Cổng, Bếp)

  • Bệnh Phương: Chủ về suy yếu, gia đình thường xuyên đau ốm, bệnh tật ốm đau miên man.

  • Tố Tụng: Dễ vướng vào tranh chấp, kiện tụng, thị phi, tai tiếng và bất hòa với người xung quanh.

  • Thiếu Nam: Ảnh hưởng xấu đến con trai nhỏ trong nhà; có thể gặp rủi ro, tổn hại sức khỏe hoặc khó nuôi.

  • Tự Tử: Sao rất xấu, chủ về tư tưởng bế tắc, trầm cảm, tai nạn bất ngờ hoặc gia đạo chịu tổn thất lớn về người.

  • Khốc Khấp: Chủ về đau buồn, nước mắt, thương tang hoặc gặp nhiều chuyện phiền muộn, tai ưng.

  • Hại Nhân: Dễ bị tiểu nhân dèm pha, hãm hại, phản bội hoặc chơi xấu trong công việc và cuộc sống.

  • Tái Hoạ: Gặp tai họa bất ngờ liên tiếp, biến cố dồn dập, làm ăn thất bại.

  • Điên Cuồng: Tâm trí bất an, tính khí thất thường, gia đình hay tranh cãi, mất kiểm soát hành vi.

  • Khẩu Lưỡi: Dễ nảy sinh cãi vã, thị phi, tai tiếng, bất hòa giữa các thành viên hoặc với hàng xóm.

  • Lâm Tuyền: Cuộc sống trì trệ, cô lập, bế tắc, thiếu sinh khí và khó phát triển sự nghiệp.

  • Khái Xương: Dễ gặp nguy hiểm, tổn thương về mặt cơ thể, xương khớp hoặc tai nạn thương tích.

  • Trường Bệnh: Đau ốm kéo dài, chữa trị tốn kém mà không khỏi, làm suy giảm sức khỏe chung của gia đình.

  • Xương Dâm: Gia đạo bất hòa, dễ nảy sinh quan hệ ngoài luồng, lối sống thiếu lành mạnh gây tai tiếng.

  • Thất Pháp: Làm ăn thua lỗ, vi phạm pháp luật hoặc gặp rắc rối nghiêm trọng đến giấy tờ, pháp lý.

Ứng dụng thực tế trong Phong thủy

  • Mở Cửa/Cổng/Bếp: Chọn các hướng rơi vào các sao Cát tinh (đặc biệt là Phúc Đức, Vượng Tài, Tấn Tài, Quan Lộc).

  • Tránh Hung tinh: Nếu cửa hoặc bếp lỡ đặt vào các sao Hung tinh (như Tự Tử, Tố Tụng, Bệnh Phương, Tái Hoạ), gia chủ thường tìm cách hóa giải hoặc điều chỉnh lại hướng nạp khí để tránh xui xẻo, tổn thất.

  • Lê Công 

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
Tháng .. / ....
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.