Khoa lý số
15/10/2020 - 11:21 PMLê Công 17 Lượt xem

 xem lại phần 1

CHIẾM CHIẾN ĐẤU

Còn phương chiến đấu nên phân

Hưu môn đánh giặc mười phần mạnh thay

Sinh môn đắc thắng ngày rày

Thương môn đánh giặc khổ thay luỵ mình

Đổ môn chớ khá xuất binh

Cảnh môn chớ đánh bế thành mới nên

Tử môn bất lợi đôi bên

Ví dầu xuất trận không tuyền cánh quân

Kinh môn giặc  mạnh bội phần

Ta dừng xuất trận tướng quân khốn rày

Khai môn giờ ấy tốt thay

Đem binh phá trận ngày rày thành công

Sự đời chép kể không cùng

Lưu cho hậu thế để dùng nghiệm xem.

CHIẾM THẤT VẬT ĐẮC QUY

(Xem của tim đượcchăng ?)

Ø     Hưu:            Nam nhân thủ bất đắc, Sinh môn: bất đắc tin thật.

Ø     Thương:       Lưu truyền nam nhân bất đắc

Ø     Đổ: Trì đắc ngộ tin nữ nhân bán lộ

Ø     Cảnh:                    Nam tầm lão phu (bà lão)

Ø     Tử: Nam nữ đồng đao tầm bất đắc

Ø     Kinh:           Hữu tín truyền đắc nữ nhân tại viễn phương

Ø     Khai:            Bất đắc, lão nhân

 

CHIẾM DẠ HỮU ĐẠO TẶC

(Xem đêm sẽ có trộm cắp chăng ?)

ü     Hưu kị:        Thìn, Tuất, Sửu, Mùi nhật, Tý, Ngọ thời

ü     Sinh kị:        Tý, Ngọ, Mão, Dậu nhật, đông bắc phương Hợi, Tý thời

ü     Thương kị:   Dần, Thân, Tỵ, Hợi nhật, đông nam phương Tý, Hợi thời

ü     Đổ kị:          Mão, Dậu, Hợi, Tý nhật, đông phương hữu đạo tặc Hợi,                 Tý thời

ü     Cảnh kị:       Tý, Ngọ nhật, nam phương Tý, Sửu thời

ü     Tử môn:      Tắc vô gian đạo, bất đắc

ü     Kinh môn Kị: Mão, Dậu nhật, Tý, Thìn thời

ü     Khai môn kị: Tuất, Hợi, tai bắc phương Tý, Thìn thời

 

CHIẾM THẤT VẬT HÀ PHƯƠNG

(Xem của mất về đâu)

Ø     Hưu: Chính Bắc phương, câu giang hà chi sở

Ø     Sinh: Đông bắc phương tại thương cơ chi sở

Ø     Thương: Chính đông phương tại viên hậu lâm tộc chi sở

Ø     Đổ: Đông nam phương tai đả khoáng thảo khu chi sở

Ø     Cảnh: Chính nam phương tại Lư gian, văn chương chi thật

Ø     Tử: Tây nam phương tai tang phục tất bệnh chi thất

Ø     Kinh: Chính tây tại tư miếu phần mộ chi sở

Ø     Khai: Tây bắc phương tại quan chức y tạ

 

CHIẾM BỒ ĐẠO ĐẮC PHI

(Xem bắt kẻ trộm)

Ø     Hưu môn: Trực gian

o       Sinh môn tốc đắc

Ø     Thương môn: Đắc hy tín

o       Đồ môn đạo khu

Ø     Cảnh môn: Tốc đắc

o       Tử môn: bất kiến

Ø     Kinh môn: …

o       Khai môn: Tại liêu vô công

 

CHIẾM LỤC SÚC THẤT TÂM ĐẮC PHI

(Xem mất thú vật tìm được chăng ?)

ü     Hưu tốc đắc tại chính Bắc

ü     Sinh trị bất đắc tại đông bắc

ü     Thương bất Cảnh chính đông

ü     Đổ tố đắc tại đông nam

ü     Cảnh đắc tại nam phương

ü     Tư và đi tứ tại tây nam phương

ü     Kinh bắc tại tây nam phương

ü     Khai khứ tây nam

 

CHIẾM THẤT HÀ VẬT

(Xem mất món gì ?)

Hưu kim ngân tài vật

Sinh kim ngân đồng vật

Thương ngưu mã tịnh sinh vật

Đổ tơ lụa đồng vật

Cảnh trung mao kinh thơ vật

Tử bố ngạn ngũ cốc vật

Kinh mưu mã kim vật.

Khai châu bảo tài vật

 

CHIẾM THẤT VẬT NAM NỮ HÀ NHÂN

(Bài này ngoài bát môn)

Càn, Khảm, Cấn, Chấn thị nam tử

Tốn, Ly, Khôn, Đoài thị nữ nhi

ü     Ngày Tý mất của là người đàn ông không lớn không nhỏ lấy về phía Nam, giờ lưu sang phương bắc gần nhà, tìm ngay còn được qua 17 ngày là mất.

ü     Ngày Sửu mất của là đứa con trai cao lớn mạnh dạn mặt đỏ da đen tóc ngắn lấy đem dấu ở phía tây, kịp tầm bắt được chậm thì mất.

ü     Ngày Dần mất của là người đàn ông không cao, không thấp, da ngâm ngâm không đen không trắng, mặt đỏ tóc ngắn lấy dấu phía đông bắc, cần kíp theo dõi buộc thề nguyền hăm doạ thì được.

ü     Ngày Mão mất của là người đàn ông mắt đỏ, tóc ngắn, da đen, không mập, lấy dấu phía đông bắc gần gốc cây không sâu, không cạn, có người sẽ có biết, tìm chậm thì gặp.

ü     Ngày Thìn mất của, là con trai gầy xanh cao dỏng, tóc xanh, xúi đứa con gái lấy dấu trên cây, rồi đem đi xa, bắt thề ra môi.

ü     Ngày Tỵ mất của là đứa con gái ở nội nhà tầm thước mặt gầy, tóc ngắn, lấy dấu dưới cội cây phía tây, chuyện đổ vỡ nó lại rời đi phía đông nam gần nhà, tìm thì gặp.

ü     Ngày Ngọ mất của là đứa con trai mưu sự với đứa con gái lấy dấu nơi phía đông, rồi lại rời sang phía tây bắc, hình nó mặt đỏ tóc ngắn, không ốm, không mập, nhờ người ta dò nó, chậm quá hạn 7 ngày thì mất.

ü     Ngày Mùi mất của đứa con gái lấy dấu phía tây nam, bị động ổ, nó lại rời về phía nam, hình dáng đứa tóc hoe, mặt đỏ, tìm tòi rất khó.

ü     Ngày Thân mất của là bị người con trai lấy dấu bên phía tây, cây đàn bà đổ hỏi được, đứa ấy mặt sáng, tóc ngắn và lợi khẩu.

ü     Ngày Dậu mất của là đứa thiếu ẫư lấy dấu phía nam hoặc phía bắc gần nước, đứa đong đảy, không đen, không trắng, không mập, không ốm, mặt rộng tóc ngắn, theo dõi thu kỷ thì ra.

ü     Ngày Tuất mất của là đứa con gái bày mưu cho người con trai lấy dấu phía bắc, người lấy lùn có ngang, không đen không trắng, tìm nhanh thì còn, diên trì thì mất.

ü     Ngày Hợi mất của là nội người trong thân nhân, đứa con trai với đứa con gái lấy đem phía tây bắc dấu gần nơi có nước. Đứa ấy mặt nhỏ dài, không đen, không trắng. Trong 9 ngày sẽ có tin tìm được.

 

CHIẾM TƯƠNG HÀ VẬT CHÍ

ü     Hưu: Ngưu hàm vật

ü      Sinh: Sinh vật chí

ü     Thương: Hoa quả chí

ü      Đổ: Ngũ cốc vát

ü     Cảnh: Quả la tư vật

ü      Tử: Thực vật tửu chí

ü     Kinh: Kim ngân đồng vật

ü     Khai: Ngũ trúc vật

 

CHIẾM PHÒNG TRUNG HÀ VẬT

(Xem trong buồng có gì)

ü     Hưu: Đồng lục bạch từ tiểu bạch

ü     Sinh: Đồng ngũ bạch tam tiền

ü     Thương: Đồng bát bạch tam tiền

ü     Đổ: Đồng thất ngũ bạch tam tiền

ü     Cảnh: Đồng bát bạch tứ tuần nhị –

ü     Tử: Đồng 5 – 3 – 1 bạch ngũ tiền thất

ü     Kinh: Đồng bát bạch tứ tiền nhị

ü     Khai: Đồng tam bạch ngũ tiền thất.

 

CHIẾM BỆNH SINH TỬ

(Xem bệnh sống chết)

ü     Hưu: Tri bất tử

ü     Sinh: Bất tử

ü     Thương: Thập tử nhất sinh

ü     Đổ: Bất tử

ü     Cảnh: Bất tử

ü     Tử: Bất tử

ü     Kính: Liên miên nang tủ

ü     Khai: Bất tử

CHIẾM BỆNH HÀ QUỶ SỞ TÁC

(Xem ai hành)

ü     Hưu: Tổ phụ giữ nạp hạ giới

ü     Sinh: Thúc bá nạp ngũ đạo thần.

ü     Thương: Thương vong cấp ôn đạo thần

ü     Đổ: Huynh đệ nạp quới nhân thần

ü     Cảnh: Có nhi nạp Thượng giới

ü     Tử: Táo quân nạp Gia trạch thần

ü     Kinh: Oan gia trái chủ lai bảng

ü     Khai: Phẩm ngũ hành tinh, yêu thầu.

 

CHIẾM BỆNH NAM NỮ TRỌNG KHINH

(Xem bệnh trai, gái thế nào)

ü     Hưu: Nam nữ sinh

ü     Sinh: Nam nữ sinh

ü     Thương: Nam trọng, nữ khinh

ü     Đổ: Nam sinh, nữ tử (gái chết)

ü     Cảnh: Nam sinh, nữ tử (gái chết)

ü     Tử: Nam tử đích tử (chết hết)

ü     Kinh: Nam nữ bất tử

ü     Khai: Nữ, nam vô sự.

 

CHIẾM BỆNH TRỌNG TỬ SINH TẠI HÀ NHẬT

(Xem ngày giờ sống chết)

Phàm trọng đoán nhật, cấp đoán thời, tiêm trọng đoán nguyệt

Bệnh trọng đoán nhật, cơ nguy đoán giờ, việc qua được thì sống

Ø     Hưu kỵ tuất nhật hợi thời

Ø     Sinh ký tý như ngọ thời

Ø     Thượng kỵ sửu nhất dần thời

Ø     Đổ kỵ thìn nhật tị thời

Ø     Cảnh kỵ mão nhật dần thời

Ø     Tý kỵ ngọ nhật mão thời

Ø     Kinh kỵ Mùi nhật thân thời

Ø     Khai kỵ dần nhật mão thời.

 

CHIẾM BỆNH TIÊN PHÁT HÀ CƠ

 (Xem bệnh phát thế nào ? sau lâm chứng gì ?)

ü     Hưu: Tiên phát hàng nhiệt, hậu truyền trọng trường

ü     Sinh: Tiên phát hạ lời, hậu truyền phúc thông

ü     Thương: Tiên phát trúng phong, hậu truyền nhiệt bệnh

ü     Đổ: Tiên phát khái thấu, hậu truyền tả lỵ

ü     Cảnh: Tiên phát lao tuyền, hậu truyền hư kinh

ü     Tử: Tiênphát khi thổ, hậu truyền trầm trọng

ü     Kinh: Tiên phát thấp nhiệt, hậu truyền phong đa

ü     Khai: Tiên phát sinh thương, hậu truyền cấp nhiệt

 

CHIẾM KINH TÂM HÀ SỰ

(Xem lại sao hồi hộp)

Ø     Hưu: Kinh tâm vô sự

Ø     Sinh hữu quân sư

Ø     Thương: Thế tủ hang khốc

Ø     Đổ: Tâm hãi ninh cơ sự

Ø     Cảnh: Quan sự đại khốc

Ø     Tử: Hưu lang chế

Ø     Kinh: Tử tủ hựu lục sát tử

Ø     Khai: Nữ tu đạo

 

CHIẾM ĐƠN TRƯỢNG HÀ SỰ

Ø     Hưu: Công sự đơn trạng

Ø     Sinh: Hữu quan sự

Ø     Thương: Thương mãi đơn trạng

Ø     Đổ: Hôn nhân đơn trạng

Ø     Cảnh: Thất vật tịnh thơ đơn trạng

Ø     Tử: Ấu đã đơn trạng

Ø     Kinh: Đạo cướp đơn trạng

Ø     Khai:

 

CHIẾM NHÂN HÀNH HÀ NHậT QUY

(Xem người đi khi nào về)

Ø     Hưu môn: Dĩ quy

Ø     Sinh môn: Dục quy

Ø     Thương: Hữu bệnh dĩ quy

Ø     Đổ: Hữu trở bán lộ

Ø     Cảnh: Dục chi hữu tín –

Ø     Tử: Hữu trở tang bệnh

Ø     Kinh: Khẩu thật sự dĩ quy

Ø     Khai: Quy chi cận gia

 

CHIẾM HÀNH NHÂN

(Xem người đi)

Đoán phùng trực chi nhật, giữ chiếu hậu phóng thử

Ø     Hưu: Kỳ trở bất quy, ứng hậu tý ngọ nhật quy

Ø     Sinh: Tốc quy ứng tiền, sửu dần nhật chi

Ø     Thương: Tồn trở ứng hậu, mão dậu nhật chi

Ø     Đổ: Tương chi ứng hầu, thìn tỵ nhật

Ø     Cảnh: Tốc chi ứng hầu, tỵ ngọ nhật

Ø     Kinh: Hữu trở mão dần nhật

Ø     Khai: Cấp chí ứng tuất hợi nhật

CHIẾM PHÁP

(Phép đoán xem)

Phàm chiếm các sự chí nhật dĩ thử suy vượng tương tất cấp, hưu tù tất trì. Phùng xung tắc đoán hợp chi nhật, phùng hợp tắc đoán xung chi kỳ, ngoại khắc nói tắc cấp tốc, nói khắc ngoại tắc trì. Lâm không vong tắc xuất, không vong chi nhật, tại biến cố chi trí dã.

v    Lục xung:

ü      Tý Ngọ xung

ü      Sửu Mùi xung

ü     Dần Thân xung

ü      Mão Dậu xung

ü      Thìn Tuất xung

ü      Tý Hợi xung nhau.

v    Lục hợp:

Ø  Tý Sửu hợp

Ø   Dần Hợi hợp

Ø   Mão Tuất hợp

Ø   Thìn dần hợp

Ø   Tỵ Thân hợp

Ø   Ngọ Mùi hợp nhau.

v   Tuần trung không vong:

ü   Giáp tý tuần trung “Tuất Hợi” không

ü   Giáp tuất tuần trung “Thân Dần” không

ü   Giáp thân tuần trung “Ngọ Mùi” không

ü   Giáp ngũ tuần trung “Thân Tỵ” không

ü   Giáp thìn tuần trung “Dần Mão” không

ü   Giáp dần tuần trung “Tý Sửu” không.

v     Không vong thời:

Ø   Giáp kỷ nhật “Thân Dần” thời.

Ø  Ất canh nhật “Ngọ Mùi” thời

Ø   Bính tân nhật “Thìn Tỵ” thời.

Ø  Đinh nhâm nhật “Dần Mão” thời

Ø   Mậu quý nhật “Tý Sửu” thời.

Nhược vô ngô xung hiệp không vong tắc đoán phùng trực dã.

VƯỢNG TƯỚNG HƯU TÙ TỬ

 

Ø  Xuân: Chính, nhị nguyệt: Mộc vượng, Hoả tướng, Thuỷ hưu, kim tù thổ tử

Ø  Hạ: Tứ ngũ nguyệt: Hoả vượng, thổ tướng, Mộc hưu, Thuỷ tù, kim tử

Ø  Thu: Thất bát nguyệt: Kim vượng, Thuỷ tướng, Thổ hưu, Hoả tù, Mộc tử

Ø  Đông: Thập, thập nhất nguyệt, Thuỷ vượng, Mộc tướng, kim hưu, Thổ tù, Hoả tử

Ø  Tứ quý: Tam, lục, cửu, thập nhị ngoạt: Thổ vượng, kim tướng, hoả hưu, mộc tù, thuỷ tử.

Tạm dịch:

Ø    Phàm các việc ứng nhanh chậm xem ngày chiếm với mùa được tướng nhanh, hưu tù chậm.

Ø    Ví như mùa Xuân quẻ xem ngày Dần hay Mão thuộc mộc vượng, nếu là: ngày Tỵ hay Ngọ thuộc Hoả tướng

Ø     Quẻ vượng tướng ứng nhanh

Ø     Bằng ngày Hợi hay Tý thuộc thuỷ hưu, hoặc ngày Thân hay Dần thuộc Kim tù

Ø     Quẻ hưu tù ứng châm (xem kỹ nơi vương thông hưu tù tử trên đây).

Ø     Mùa Xuân – Chính nhị nguyệt: Mộc vượng, Hoa tướng, Thuỷ hưu, Kim tù, Thổ tử là đoán quẻ trên đây mà đoán quẻ khác

Ø     Phùng xung tất đoán hợp chi nhật Phùng hợp tất đoán xung chi kỷ

Ø     Quẻ xung tất ứng cho ngay hợp như tháng giêng Dần, xung ngày Thân (Dần Thân lục xung) ứng vào ngày hợp với ngày Thân là ngày Tỵ (Tỵ Thân lục hợp) quẻ hợp ứng ngày xung như tháng giêng Dần hợp ngày Tỵ (Dần Tỵ lục hợp) ứng vàp ngày xung với Tý là Hợi (Tỵ hợi lục xung).

Ø    Nhật vi ngoại thời vi nội, ngoại khắc nội tất cấp, nội khắc ngoại tất trì. Ngày khắc giờ thì nhanh, giả như ngày Tý Thuỷ, khắc giờ Ngọ Hoả là nhanh, trái lại giờ Tý Thuỷ khắc ngày Ngọ Hoả thì chậm … Cứ phỏng theo đó …

Còn tiếp ấn vào đây....


Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 



Bình luận:

Hỗ trợ trực tuyến

Lê Công

0919.168.366

Công Thành

0369.168.366

Nhà đất bán theo tỉnh thành
Nhà đất cho thuê theo tỉnh thành
Cần mua - cần thuê theo tỉnh thành
Rao vặt khác theo tỉnh thành
Lý số
Khoa lý số
TIN NỔI BẬT

Nhà đất Công Minh

Trụ sở: 46, AN KIM HẢI, ( BỜ MƯƠNG CỨU HỎA SAU LẠCH TRAY ) PHƯỜNG KÊNH DƯƠNG, QUẬN LÊ CHÂN, TP HẢI PHÒNG

Tel: 0919.168.366 - Hotline: 0919.168.366 - Email: nhadatcongminh@gmail.com

Copyright © 2019 https://nhadatcongminh.com/