Nhà đất Công Minh kính chào quý khách ! Nhà đất Công Minh - Nơi đặt niềm tin của bạn. Hotline: 0919.168.366

Kinh Dịch

QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM

QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM

17/03/2019   103 lượt xem
::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn) Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 52: THUẦN CẤN

QUẺ 52: THUẦN CẤN

17/03/2019   91 lượt xem
::|::| Thuần Cấn (艮 gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
QUẺ 51: THUẦN CHẤN

QUẺ 51: THUẦN CHẤN

17/03/2019   110 lượt xem
|::|:: Thuần Chấn (震 zhèn) Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震 zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH

QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH

17/03/2019   115 lượt xem
:|||:| Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng) Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH

QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH

17/03/2019   130 lượt xem
|:|||: Trạch Hỏa Cách (革 gé) Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH

QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH

17/03/2019   122 lượt xem
:||:|: Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng) Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN

QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN

17/03/2019   119 lượt xem
:|:||: Trạch Thủy Khốn (困 kùn) Quẻ Trạch Thủy Khốn, đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG

QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG

17/03/2019   104 lượt xem
:||::: Địa Phong Thăng (升 shēng) Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升 sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY

QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY

17/03/2019   98 lượt xem
:::||: Trạch Địa Tụy (萃 cuì) Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃 cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU

QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU

17/03/2019   96 lượt xem
:||||| Thiên Phong Cấu (姤 gòu) Quẻ Thiên Phong Cấu, đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤 gou4), là quẻ thứ 44 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI

QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI

17/03/2019   113 lượt xem
:::||: Trạch Thiên Quải (萃 cuì) Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬 guai4), là quẻ thứ 43 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 42: PHONG LÔI ÍCH

QUẺ 42: PHONG LÔI ÍCH

17/03/2019   119 lượt xem
|:::|| Phong Lôi Ích (益 yì) Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益 yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN

QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN

17/03/2019   101 lượt xem
||:::| Sơn Trạch Tổn (損 sǔn) Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN

QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN

17/03/2019   110 lượt xem
||:::| Sơn Trạch Tổn (損 sǔn) Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI

QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI

17/03/2019   110 lượt xem
:|:|:: Lôi Thủy Giải (解 xiè) Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ thứ 40 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN

QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN

17/03/2019   112 lượt xem
::|:|: Thủy Sơn Kiển (蹇 jiǎn) Quẻ Thủy Sơn Kiển, đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇 (jian3), là quẻ thứ 39 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ

QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ

17/03/2019   110 lượt xem
||:|:| Hỏa Trạch Khuê (睽 kuí) Quẻ Hỏa Trạch Khuê, đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽 (kui2), là quẻ thứ 38 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN

QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN

17/03/2019   105 lượt xem
|:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén) Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân (家人 jia1 ren2), là quẻ thứ 37 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 20: PHONG ĐỊA QUAN

QUẺ 20: PHONG ĐỊA QUAN

26/12/2018   128 lượt xem
::::|| Phong Địa Quan (觀 guān) Quẻ Phong Địa Quan, đồ hình ::::|| còn gọi là quẻ Quan (觀 guan1), là quẻ thứ 20 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI

QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI

26/12/2018   138 lượt xem
||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹 guī mèi) Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹 gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
1 2 3 4