| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại |
| 101 | Huyện An Dương | Đường 351 - Thị trấn An Dương | Từ xã Nam Sơn - Cầu Rế | 9.000.000 | 6.300.000 | 5.040.000 | 4.030.000 | - | Đất ở đô thị |
| 102 | Huyện An Dương | Đường 351 - Thị trấn An Dương | Từ Cầu Rế - Đến hết thị trấn | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | - | Đất ở đô thị |
| 103 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Từ giáp xã Lê Lợi - Cầu Rế | 6.760.000 | 4.730.000 | 3.720.000 | 3.040.000 | - | Đất ở đô thị |
| 104 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Từ Cầu Rế - Cống Bến Than | 8.100.000 | 5.670.000 | 4.460.000 | 3.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 105 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Cống Bến Than - Giáp địa phận xã An Đồng | 7.150.000 | 5.000.000 | 3.930.000 | 3.220.000 | - | Đất ở đô thị |
| 106 | Huyện An Dương | Đường quanh bờ hồ - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 5.060.000 | 3.540.000 | 2.790.000 | 2.280.000 | - | Đất ở đô thị |
| 107 | Huyện An Dương | Đường Máng nước - Thị trấn An Dương | Từ giáp xã An Đồng - Đường 351 | 8.800.000 | 6.160.000 | 4.840.000 | 3.960.000 | - | Đất ở đô thị |
| 108 | Huyện An Dương | Đoạn đường - Thị trấn An Dương | Sân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B | 2.340.000 | 1.640.000 | 1.290.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 109 | Huyện An Dương | Đoạn đường - Thị trấn An Dương | Sân vận động huyện An Dương - Đường 351 | 3.240.000 | 2.270.000 | 1.780.000 | 1.460.000 | - | Đất ở đô thị |
| 110 | Huyện An Dương | Đường trục thị trấn - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 2.340.000 | 1.640.000 | 1.290.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 111 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP6 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 2.340.000 | 1.640.000 | 1.290.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 112 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP7 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 2.340.000 | 1.640.000 | 1.290.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 113 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP8 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 2.340.000 | 1.640.000 | 1.290.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 114 | Huyện An Dương | Thị trấn An Dương | Đất các khu vực còn lại - | 860.000 | 720.000 | 650.000 | 580.000 | - | Đất ở đô thị |
| 115 | Huyện An Dương | Đường 351 - Thị trấn An Dương | Từ xã Nam Sơn - Cầu Rế | 5.400.000 | 3.780.000 | 3.020.000 | 2.420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 116 | Huyện An Dương | Đường 351 - Thị trấn An Dương | Từ Cầu Rế - Đến hết thị trấn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.690.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 117 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Từ giáp xã Lê Lợi - Cầu Rế | 4.060.000 | 2.840.000 | 2.230.000 | 1.820.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 118 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Từ Cầu Rế - Cống Bến Than | 4.860.000 | 3.400.000 | 2.680.000 | 2.190.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 119 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Cống Bến Than - Giáp địa phận xã An Đồng | 4.290.000 | 3.000.000 | 2.360.000 | 1.930.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 120 | Huyện An Dương | Đường quanh bờ hồ - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 3.040.000 | 2.120.000 | 1.670.000 | 1.370.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 121 | Huyện An Dương | Đường Máng nước - Thị trấn An Dương | Từ giáp xã An Đồng - Đường 351 | 5.280.000 | 3.700.000 | 2.900.000 | 2.380.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 122 | Huyện An Dương | Đoạn đường - Thị trấn An Dương | Sân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B | 1.400.000 | 980.000 | 770.000 | 630.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 123 | Huyện An Dương | Đoạn đường - Thị trấn An Dương | Sân vận động huyện An Dương - Đường 351 | 1.940.000 | 1.360.000 | 1.070.000 | 880.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 124 | Huyện An Dương | Đường trục thị trấn - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.400.000 | 980.000 | 770.000 | 630.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 125 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP6 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.400.000 | 980.000 | 770.000 | 630.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 126 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP7 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.400.000 | 980.000 | 770.000 | 630.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 127 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP8 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.400.000 | 980.000 | 770.000 | 630.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 128 | Huyện An Dương | Thị trấn An Dương | Đất các khu vực còn lại - | 520.000 | 430.000 | 390.000 | 350.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 129 | Huyện An Dương | Đường 351 - Thị trấn An Dương | Từ xã Nam Sơn - Cầu Rế | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.520.000 | 2.020.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 130 | Huyện An Dương | Đường 351 - Thị trấn An Dương | Từ Cầu Rế - Đến hết thị trấn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 131 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Từ giáp xã Lê Lợi - Cầu Rế | 3.380.000 | 2.370.000 | 1.860.000 | 1.520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 132 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Từ Cầu Rế - Cống Bến Than | 4.050.000 | 2.840.000 | 2.230.000 | 1.830.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 133 | Huyện An Dương | QL 17B - Thị trấn An Dương | Cống Bến Than - Giáp địa phận xã An Đồng | 3.580.000 | 2.500.000 | 1.970.000 | 1.610.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 134 | Huyện An Dương | Đường quanh bờ hồ - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 2.530.000 | 1.770.000 | 1.400.000 | 1.140.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 135 | Huyện An Dương | Đường Máng nước - Thị trấn An Dương | Từ giáp xã An Đồng - Đường 351 | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.420.000 | 1.980.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 136 | Huyện An Dương | Đoạn đường - Thị trấn An Dương | Sân vận động huyện An Dương - Quốc lộ 17B | 1.170.000 | 820.000 | 650.000 | 530.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 137 | Huyện An Dương | Đoạn đường - Thị trấn An Dương | Sân vận động huyện An Dương - Đường 351 | 1.620.000 | 1.140.000 | 890.000 | 730.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 138 | Huyện An Dương | Đường trục thị trấn - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.170.000 | 820.000 | 650.000 | 530.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 139 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP6 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.170.000 | 820.000 | 650.000 | 530.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 140 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP7 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.170.000 | 820.000 | 650.000 | 530.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 141 | Huyện An Dương | Các tuyến đường nội bộ khu chung cư TDP8 - Thị trấn An Dương | Đầu đường - Cuối đường | 1.170.000 | 820.000 | 650.000 | 530.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 142 | Huyện An Dương | Thị trấn An Dương | Đất các khu vực còn lại - | 430.000 | 360.000 | 330.000 | 290.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 143 | Huyện An Dương | Quốc lộ 17B - Khu vực 1 - Xã An Hòa | Từ tiếp giáp Hải Dương - đến giáp địa phận xã Hồng Phong | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 144 | Huyện An Dương | Đường trục xã - Khu vực 2 - Xã An Hòa | Đường trục xã - | 830.000 | 730.000 | 630.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 145 | Huyện An Dương | Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã An Hòa | Đường liên thôn - | 660.000 | 580.000 | 500.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 146 | Huyện An Dương | Đất các khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã An Hòa | Đất các khu vực còn lại - | 460.000 | - | - | - | - | Đất ở nông thôn |
| 147 | Huyện An Dương | Quốc lộ 5 mới - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn | Từ địa phận xã Nam Sơn - đến giáp địa phận xã Tân Tiến | 10.800.000 | 5.670.000 | 4.260.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 148 | Huyện An Dương | Quốc lộ 10 - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn | Từ giáp địa phận xã Nam Sơn - đến giáp địa phận xã Lê Lợi | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 149 | Huyện An Dương | Quốc lộ 17B - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn | Từ giáp địa phận xã Hồng Phong - đến cầu chui quốc lộ 10 | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | - | - | Đất ở nông thôn |
| 150 | Huyện An Dương | Quốc lộ 17B - Khu vực 1 - Xã Bắc Sơn | Từ cầu Chui Quốc lộ 10 - đến giáp địa phận xã Lê Lợi | 7.000.000 | 4.200.000 | 3.150.000 | - | - | Đất ở nông thôn |