Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng
51
Quận Hồng Bàng
Thế Lữ
Đầu đường - Cuối đường
60.000.000
42.000.000
33.000.000
18.000.000
-
Đất ở đô thị
52
Tản Viên
15.000.000
10.500.000
8.250.000
4.500.000
53
Nguyễn Hồng Quân
54
Cao Thắng
Đầu đường - Đoạn dự án TĐC Tam Bạc
23.000.000
16.100.000
12.650.000
6.900.000
55
Đoạn dự án TĐC Tam Bạc - Cuối đường (Ngã 3 đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
56
Hùng Duệ Vương
20.000.000
14.000.000
11.000.000
6.000.000
57
Vạn Kiếp
Cổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ - Giáp phố Chi Lăng
58
Chương Dương
38.000.000
26.600.000
20.900.000
11.400.000
59
Phan Đình Phùng
60
Bãi Sậy
Đầu đường - Cuối đường
61
Quang Đàm
9.000.000
6.300.000
4.950.000
2.700.000
62
Phố Quán Toan 1
7.000.000
4.900.000
3.850.000
2.100.000
63
Phố Quán Toan 2
64
Phố Quán Toan 3
65
Chi Lăng
66
Do Nha
4.200.000
3.300.000
1.800.000
67
Đình Hạ
68
Trương Văn Lực
Đầu đường giao đường Cam Lộ - Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành
8.000.000
5.600.000
4.400.000
2.400.000
69
Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành - Cuối đường
70
Cam Lộ
71
An Trì
72
Nguyễn Trung Thành
73
Đường 351 - thị Trấn Rế
Ngã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan - Giáp địa phận huyện An Dương
6.100.000
4.270.000
3.360.000
1.830.000
74
Tiền Đức
75
Trại Sơn
76
Đốc Tít
77
Cử Bình
78
Tán Thuật
79
Phố Cống Mỹ
80
Quỳnh Cư
81
Lệnh Bá-Chinh Trọng
82
Nguyễn Văn Tuý
83
Đường Mỹ Tranh
84
Núi Voi
85
Hàm Nghi
86
Thanh Niên
87
An Chân
88
An Lạc
89
An Trực
Đầu đường - Cuối đường
90
Dầu Lửa
91
Do Nha 1
5.000.000
3.500.000
2.750.000
1.500.000
92
Do Nha 2
93
Do Nha 3
94
Cao Sơn
4.000.000
2.800.000
2.200.000
1.200.000
95
Quý Minh
96
Tiên Dung
97
Đội Văn
98
Đào-Đài
99
Do Nha 4
100
Do Nha 5
xem tiếp bảng giá đất hồng bàng hải phòng >>>