Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng
STT
Quận/Huyện
Tên đường/Làng xã
Đoạn: Từ - Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
Loại
101
Quận Hồng Bàng
Quang Trung
Đầu đường - Cuối đường
80.000.000
56.000.000
44.000.000
24.000.000
-
Đất ở đô thị
102
Lãn Ông
70.000.000
49.000.000
38.500.000
21.000.000
103
Hoàng Văn Thụ
Nhà Hát lớn - Điện Biên Phủ
75.000.000
52.500.000
41.250.000
22.500.000
104
Điện Điên Phủ - Cổng Cảng
65.000.000
45.500.000
35.750.000
19.500.000
105
Điện Biên Phủ
Cầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo
106
Trần Hưng Đạo
Đinh Tiên Hoàng - Điện Biên Phủ
107
Điện Biên Phủ - Hoàng Diệu
60.000.000
42.000.000
33.000.000
18.000.000
108
Phan Bội Châu
109
Trần Quang Khải
110
Đinh Tiên Hoàng
111
Điện Biên Phủ - Thất Khê
112
Lê Đại Hành
113
Minh Khai
114
Trạng Trình
55.000.000
30.250.000
16.500.000
115
Hoàng Ngân
116
Tôn Thất Thuyết
117
Nguyễn Thái Học
118
Bến Bính
52.000.000
36.400.000
28.600.000
15.600.000
119
Cù Chính Lan
120
Phan Chu Chinh
121
Phạm Hồng Thái
122
Hồ Xuân Hương
50.000.000
35.000.000
27.500.000
15.000.000
123
Hoàng Diệu
58.000.000
40.600.000
31.900.000
17.400.000
124
Lý Tự Trọng
125
Nguyễn Tri Phương
46.100.000
32.270.000
25.350.000
13.830.000
126
Lý Thường Kiệt
Điện Biên Phủ - Ngã 3 Phạm Hồng Thái
127
Tam Bạc
Đập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt) - Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc
128
Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc - Cuối đường
45.000.000
31.500.000
24.750.000
13.500.000
129
Ký Con
130
Bạch Đằng
131
Tôn Đản
132
Nguyễn Thượng Hiền
133
Kỳ Đồng
134
Phạm Bá Trực
135
Thất Khê
136
Đường Hà Nội
Cầu Xi Măng - Ngã 5 Thượng Lý
137
Ngã 5 Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu
26.000.000
18.200.000
14.300.000
7.800.000
138
Ngã 3 Sở Dầu - Hết địa phận phường Sở Dầu
12.600.000
9.900.000
5.400.000
139
Từ địa phận phường Hùng Vương - Địa phận phường Quán Toan
10.500.000
8.250.000
4.500.000
140
Từ địa phận phường Quán Toan - Cống Trắng Huyện An Dương
12.000.000
8.400.000
6.600.000
3.600.000
141
Vũ Hải
30.000.000
9.000.000
142
Tôn Đức Thắng
Ngã 3 Sở Dầu - Ngã 4 Metro
25.000.000
17.500.000
13.750.000
7.500.000
143
Ngã 4 Metro - Cống Cái Tắt
20.000.000
14.000.000
11.000.000
6.000.000
144
Đường Hùng Vương
Cầu Quay - Ngã 5 Thượng Lý
38.000.000
26.600.000
20.900.000
11.400.000
145
Đường Cầu Bính
Nga 5 Cầu Bính - Cầu Bính
24.500.000
19.250.000
146
Phạm Phú Thứ
23.000.000
16.100.000
12.650.000
6.900.000
147
Hạ Lý
Đầu đường - Cuối đường
32.000.000
22.400.000
17.600.000
9.600.000
148
Đường Hồng Bàng
Ngã 5 Thượng Lý - Ngã 4 Tôn Đức Thắng
18.210.000
12.750.000
9.560.000
5.260.000
149
Đường 5 mới
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương
150
Hải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)
Cầu vượt Quán Toan - Hết địa phận phường Quán Toan
xem tiếp bảng giá đất hồng bàng hải phòng >>>