HỖ TRỢ TRA CỨU GIÁ ĐẤT MIỄN PHÍ: 0919.168.366 xem lại phần trên >>>
Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng
151
Quận Hồng Bàng
Thế Lữ
Đầu đường - Cuối đường
60.000.000
42.000.000
33.000.000
18.000.000
-
Đất ở đô thị
152
Tản Viên
15.000.000
10.500.000
8.250.000
4.500.000
153
Nguyễn Hồng Quân
154
Cao Thắng
Đầu đường - Đoạn dự án TĐC Tam Bạc
23.000.000
16.100.000
12.650.000
6.900.000
155
Đoạn dự án TĐC Tam Bạc - Cuối đường (Ngã 3 đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
156
Hùng Duệ Vương
20.000.000
14.000.000
11.000.000
6.000.000
157
Vạn Kiếp
Cổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ - Giáp phố Chi Lăng
158
Chương Dương
38.000.000
26.600.000
20.900.000
11.400.000
159
Phan Đình Phùng
160
Bãi Sậy
Đầu đường - Cuối đường
161
Quang Đàm
9.000.000
6.300.000
4.950.000
2.700.000
162
Phố Quán Toan 1
7.000.000
4.900.000
3.850.000
2.100.000
163
Phố Quán Toan 2
164
Phố Quán Toan 3
165
Chi Lăng
166
Do Nha
4.200.000
3.300.000
1.800.000
167
Đình Hạ
168
Trương Văn Lực
Đầu đường giao đường Cam Lộ - Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành
8.000.000
5.600.000
4.400.000
2.400.000
169
Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành - Cuối đường
170
Cam Lộ
171
An Trì
172
Nguyễn Trung Thành
173
Đường 351 - thị Trấn Rế
Ngã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan - Giáp địa phận huyện An Dương
6.100.000
4.270.000
3.360.000
1.830.000
174
Tiền Đức
175
Trại Sơn
176
Đốc Tít
177
Cử Bình
178
Tán Thuật
179
Phố Cống Mỹ
180
Quỳnh Cư
181
Lệnh Bá-Chinh Trọng
182
Nguyễn Văn Tuý
183
Đường Mỹ Tranh
184
Núi Voi
185
Hàm Nghi
186
Thanh Niên
187
An Chân
188
An Lạc
189
An Trực
Đầu đường - Cuối đường
190
Dầu Lửa
191
Do Nha 1
5.000.000
3.500.000
2.750.000
1.500.000
192
Do Nha 2
193
Do Nha 3
194
Cao Sơn
4.000.000
2.800.000
2.200.000
1.200.000
195
Quý Minh
196
Tiên Dung
197
Đội Văn
198
Đào-Đài
199
Do Nha 4
200
Do Nha 5
xem tiếp bảng giá đất hồng bàng hải phòng >>>