HỖ TRỢ TRA CỨU GIÁ ĐẤT MIỄN PHÍ: 0919.168.366 xem lại phần trên >>>
Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng
251
Quận Hồng Bàng
Ký Con
Đầu đường - Cuối đường
39.000.000
27.300.000
21.450.000
11.700.000
-
Đất TM-DV đô thị
252
Bạch Đằng
33.000.000
23.100.000
18.150.000
9.900.000
253
Tôn Đản
254
Nguyễn Thượng Hiền
255
Kỳ Đồng
256
Phạm Bá Trực
257
Thất Khê
27.000.000
18.900.000
14.850.000
8.100.000
258
Đường Hà Nội
Cầu Xi Măng - Ngã 5 Thượng Lý
30.000.000
21.000.000
16.500.000
9.000.000
259
Ngã 5 Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu
15.600.000
10.920.000
8.580.000
4.680.000
260
Ngã 3 Sở Dầu - Hết địa phận phường Sở Dầu
10.800.000
7.560.000
5.940.000
3.240.000
261
Từ địa phận phường Hùng Vương - Địa phận phường Quán Toan
6.300.000
4.950.000
2.700.000
262
Từ địa phận phường Quán Toan - Cống Trắng Huyện An Dương
7.200.000
5.040.000
3.960.000
2.160.000
263
Vũ Hải
18.000.000
12.600.000
5.400.000
264
Tôn Đức Thắng
Ngã 3 Sở Dầu - Ngã 4 Metro
15.000.000
10.500.000
8.250.000
4.500.000
265
Ngã 4 Metro - Cống Cái Tắt
12.000.000
8.400.000
6.600.000
3.600.000
266
Đường Hùng Vương
Cầu Quay - Ngã 5 Thượng Lý
22.800.000
15.960.000
12.540.000
6.840.000
267
Đường Cầu Bính
Nga 5 Cầu Bính - Cầu Bính
14.700.000
11.550.000
268
Phạm Phú Thứ
13.800.000
9.660.000
7.590.000
4.140.000
269
Hạ Lý
Đầu đường - Cuối đường
19.200.000
13.440.000
10.560.000
5.760.000
270
Đường Hồng Bàng
Ngã 5 Thượng Lý - Ngã 4 Tôn Đức Thắng
10.930.000
7.650.000
5.740.000
3.160.000
271
Đường 5 mới
Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương
272
Hải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)
Cầu vượt Quán Toan - Hết địa phận phường Quán Toan
273
Thế Lữ
36.000.000
25.200.000
19.800.000
274
Tản Viên
275
Nguyễn Hồng Quân
276
Cao Thắng
Đầu đường - Đoạn dự án TĐC Tam Bạc
277
Đoạn dự án TĐC Tam Bạc - Cuối đường (Ngã 3 đường Cao Thắng và đường Chương Dương)
278
Hùng Duệ Vương
279
Vạn Kiếp
Cổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ - Giáp phố Chi Lăng
280
Chương Dương
281
Phan Đình Phùng
282
Bãi Sậy
283
Quang Đàm
3.780.000
2.970.000
1.620.000
284
Phố Quán Toan 1
4.200.000
2.940.000
2.310.000
1.260.000
285
Phố Quán Toan 2
286
Phố Quán Toan 3
287
Chi Lăng
288
Do Nha
2.520.000
1.980.000
1.080.000
289
Đình Hạ
290
Trương Văn Lực
Đầu đường giao đường Cam Lộ - Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành
4.800.000
3.360.000
2.640.000
1.440.000
291
Ngã tư đường Nguyễn Trung Thành - Cuối đường
292
Cam Lộ
293
An Trì
294
Nguyễn Trung Thành
295
Đường 351 - thị Trấn Rế
Ngã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan - Giáp địa phận huyện An Dương
3.660.000
2.562.000
2.016.000
1.098.000
296
Tiền Đức
297
Trại Sơn
298
Đốc Tít
299
Cử Bình
300
Tán Thuật
xem tiếp bảng giá đất hồng bàng hải phòng >>>