Bảng giá đất quận Ngô Quyền
Bảng giá đất quận Ngô Quyền (từ ngày 1/7/2017 đến hết năm 2019) (29/06/2017 16:27)
Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng
(Văn bản sửa đổi bổ sung số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/04/2022 của UBND Thành phố Hải Phòng)
Bảng giá đất quận Ngô Quyền Bảng giá đất quận Ngô Quyền | 77 | Quận Ngô Quyền | Đường mương An Kim Hải | Cầu Vượt Lạch Tray - Hết địa phận Quận Ngô Quyền (giáp cầu vượt Nguyễn Bỉnh Khiêm và đường Lê Hồng Phong) | 19.510.000 | 13.200.000 | 11.550.000 | 9.900.000 | - | Đất ở đô thị | | 78 | Quận Ngô Quyền | Đường Thiên Lôi | Lạch Tray - Hết địa phận quận Ngô Quyền | 32.500.000 | 14.790.000 | 11.520.000 | 4.980.000 | - | Đất ở đô thị | | 79 | Quận Ngô Quyền | Đường ngõ 89 An Đà | Đầu đường - Cuối đường | 16.000.000 | 10.400.000 | 8.750.000 | 7.500.000 | - | Đất ở đô thị | | 80 | Quận Ngô Quyền | Đường ngõ 226 Lê Lai | Đầu đường - Cuối đường | 15.330.000 | 11.900.000 | 7.000.000 | 5.450.000 | - | Đất ở đô thị | | 81 | Quận Ngô Quyền | Đường Bùi Viện | Địa giới Quận Ngô Quyền giáp phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân - Địa giới Quận Ngô Quyền giáp phường Cát Bi, quận Hải An | 30.000.000 | 12.000.000 | 10.000.000 | 6.000.000 | - | Đất ở đô thị | | 82 | Quận Ngô Quyền | Điện Điên Phủ | Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6 | 45.000.000 | 18.940.000 | 14.760.000 | 9.720.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 83 | Quận Ngô Quyền | Cầu Đất | Đầu đường - Cuối đường | 51.000.000 | 20.570.000 | 16.050.000 | 10.590.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 84 | Quận Ngô Quyền | Lạch Tray | Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray | 41.580.000 | 17.360.000 | 13.530.000 | 8.910.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 85 | Quận Ngô Quyền | Lạch Tray | Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường | 31.220.000 | 13.000.000 | 10.160.000 | 6.670.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 86 | Quận Ngô Quyền | Lương Khánh Thiện | Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng | 45.000.000 | 18.880.000 | 14.640.000 | 97.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 87 | Quận Ngô Quyền | Lương Khánh Thiện | Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6 | 42.980.000 | 17.940.000 | 13.960.000 | 9.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 88 | Quận Ngô Quyền | Trần Phú | Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ | 48.300.000 | 20.510.000 | 15.990.000 | 10.530.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 89 | Quận Ngô Quyền | Trần Phú | Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4 | 46.200.000 | 18.940.000 | 14.760.000 | 9.720.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 90 | Quận Ngô Quyền | Đà Nẵng | Ngã 6 (Đà Nẵng) - Ngã 6 Máy Tơ (Nút GT LHP) | 39.000.000 | 17.610.000 | 11.100.000 | 6.900.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 91 | Quận Ngô Quyền | Đà Nẵng | Ngã 6 Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre | 36.420.000 | 15.200.000 | 12.030.000 | 8.380.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 92 | Quận Ngô Quyền | Đà Nẵng | Cầu Tre - Hết địa phận Quận Ngô Quyền | 30.350.000 | 12.700.000 | 10.070.000 | 6.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 93 | Quận Ngô Quyền | Lê Lợi | Đầu đường - Cuối đường | 39.000.000 | 15.300.000 | 12.000.000 | 8.400.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 94 | Quận Ngô Quyền | Trần Nhật Duật | Đầu đường - Cuối đường | 32.340.000 | 14.590.000 | 11.350.000 | 6.470.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 95 | Quận Ngô Quyền | Nguyễn Khuyến | Đầu đường - Cuối đường | 32.340.000 | 14.590.000 | 11.350.000 | 6.470.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 96 | Quận Ngô Quyền | Phạm Ngũ Lão | Đầu đường - Cuối đường | 32.340.000 | 14.590.000 | 11.350.000 | 6.470.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 97 | Quận Ngô Quyền | Trần Bình Trọng | Đầu đường - Cuối đường | 32.340.000 | 14.590.000 | 11.350.000 | 6.470.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 98 | Quận Ngô Quyền | Lê Lai | Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ | 27.000.000 | 15.000.000 | 11.350.000 | 7.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 99 | Quận Ngô Quyền | Lê Lai | Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông | 21.000.000 | 12.260.000 | 9.810.000 | 5.160.000 | - | Đất TM-DV đô thị | | 100 | Quận Ngô Quyền | Lê Lai | Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền | 16.500.000 | 9.200.000 | 7.360.000 | 3.870.000 | - | Đất TM-DV đô thị | |