Bảng giá đất quận Ngô Quyền 5
Bảng giá đất quận Ngô Quyền (từ ngày 1/7/2017 đến hết năm 2019) (29/06/2017 16:27)
Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng
(Văn bản sửa đổi bổ sung số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/04/2022 của UBND Thành phố Hải Phòng)
Bảng giá đất quận Ngô Quyền | 292 | Quận Ngô Quyền | Máy Tơ | Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.250.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 293 | Quận Ngô Quyền | An Đà | Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn | 14.560.000 | 7.280.000 | 5.850.000 | 3.970.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 294 | Quận Ngô Quyền | An Đà | Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê | 10.920.000 | 6.760.000 | 5.460.000 | 3.550.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 295 | Quận Ngô Quyền | An Đà | Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 9.550.000 | 6.180.000 | 4.660.000 | 3.230.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 296 | Quận Ngô Quyền | Trần Khánh Dư | Đầu đường - Cuối đường | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.250.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 297 | Quận Ngô Quyền | Võ Thị Sáu | Đầu đường - Cuối đường | 15.400.000 | 7.700.000 | 6.160.000 | 3.250.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 298 | Quận Ngô Quyền | Lương Văn Can | Đầu đường - Cuối đường | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.950.000 | 2.590.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 299 | Quận Ngô Quyền | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Lạch Tray - Lê Hồng Phong | 17.400.000 | 9.760.000 | 7.850.000 | 4.430.000 | - | Đất SX-KD đô thị | | 300 | Quận Ngô Quyền | Nguyễn Bình | Văn Cao - Lạch Tray | 12.320.000 | 6.160.000 | 4.950.000 | 3.250.000 | - | Đất SX-KD đô thị | |