Bảng giá đất quận Ngô Quyền (từ ngày 1/7/2017 đến hết năm 2019) (29/06/2017 16:27)
Bảng giá đất quận Ngô Quyền (từ ngày 1/7/2017 đến hết năm 2019)(29/06/2017 16:27)
Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng (Văn bản sửa đổi bổ sung số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/04/2022 của UBND Thành phố Hải Phòng)
Bảng giá đất quận Ngô Quyền
STT
Quận/Huyện
Tên đường/Làng xã
Đoạn: Từ - Đến
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
Loại
1
Quận Ngô Quyền
Điện Điên Phủ
Ngã 4 Trần Hưng Đạo - Ngã 6
75.000.000
31.560.000
24.600.000
16.200.000
-
Đất ở đô thị
2
Quận Ngô Quyền
Cầu Đất
Đầu đường - Cuối đường
85.000.000
34.290.000
26.750.000
17.650.000
-
Đất ở đô thị
3
Quận Ngô Quyền
Lạch Tray
Ngã tư Thành dội - Cầu vượt Lạch Tray
69.300.000
28.930.000
22.550.000
14.850.000
-
Đất ở đô thị
4
Quận Ngô Quyền
Lạch Tray
Cầu vượt Lạch Tray - Cuối đường
52.030.000
21.670.000
16.940.000
11.110.000
-
Đất ở đô thị
5
Quận Ngô Quyền
Lương Khánh Thiện
Cầu Đất - Ngã 3 Trần Bình Trọng
75.000.000
31.460.000
24.400.000
162.000.000
-
Đất ở đô thị
6
Quận Ngô Quyền
Lương Khánh Thiện
Ngã 3 Trần Bình Trọng - Ngã 6
71.630.000
29.900.000
23.270.000
15.340.000
-
Đất ở đô thị
7
Quận Ngô Quyền
Trần Phú
Ngã tư Cầu Đất - Ngã 4 Điện Biên Phủ
80.500.000
34.190.000
26.650.000
17.550.000
-
Đất ở đô thị
8
Quận Ngô Quyền
Trần Phú
Ngã 4 Điện Biên Phủ - Cổng Cảng 4
77.000.000
31.560.000
24.600.000
16.200.000
-
Đất ở đô thị
9
Quận Ngô Quyền
Đà Nẵng
Ngã 6 (Đà Nẵng) - Ngã 6 Máy Tơ (Nút GT LHP)
65.000.000
29.350.000
18.500.000
11.500.000
-
Đất ở đô thị
10
Quận Ngô Quyền
Đà Nẵng
Ngã 6 Máy Tơ (Nút GT LHP) - Cầu Tre
60.705.000
25.330.000
20.050.000
13.960.000
-
Đất ở đô thị
11
Quận Ngô Quyền
Đà Nẵng
Cầu Tre - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
50.590.000
21.170.000
16.780.000
11.630.000
-
Đất ở đô thị
12
Quận Ngô Quyền
Lê Lợi
Đầu đường - Cuối đường
65.000.000
25.500.000
20.000.000
14.000.000
-
Đất ở đô thị
13
Quận Ngô Quyền
Trần Nhật Duật
Đầu đường - Cuối đường
53.900.000
24.310.000
18.920.000
10.780.000
-
Đất ở đô thị
14
Quận Ngô Quyền
Nguyễn Khuyến
Đầu đường - Cuối đường
53.900.000
24.310.000
18.920.000
10.780.000
-
Đất ở đô thị
15
Quận Ngô Quyền
Phạm Ngũ Lão
Đầu đường - Cuối đường
53.900.000
24.310.000
18.920.000
10.780.000
-
Đất ở đô thị
16
Quận Ngô Quyền
Trần Bình Trọng
Đầu đường - Cuối đường
53.900.000
24.310.000
18.920.000
10.780.000
-
Đất ở đô thị
17
Quận Ngô Quyền
Lê Lai
Ngã 6 - Ngã 3 Máy Tơ
45.000.000
25.000.000
18.920.000
12.000.000
-
Đất ở đô thị
18
Quận Ngô Quyền
Lê Lai
Ngã 3 Máy Tơ - Lê Thánh Tông
35.000.000
20.440.000
16.350.000
8.600.000
-
Đất ở đô thị
19
Quận Ngô Quyền
Lê Lai
Lê Thánh Tông - Đường Ngô Quyền
27.500.000
15.330.000
12.260.000
6.450.000
-
Đất ở đô thị
20
Quận Ngô Quyền
Lê Hồng Phong
Ngã 5 - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
50.000.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
21
Quận Ngô Quyền
Văn Cao
Ngã 4 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
55.000.000
25.000.000
16.500.000
11.500.000
-
Đất ở đô thị
22
Quận Ngô Quyền
Chu Văn An
Đầu đường - Cuối đường
30.800.000
15.400.000
12.320.000
6.490.000
-
Đất ở đô thị
23
Quận Ngô Quyền
Lê Thánh Tông
Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) - Ngã 4 Lê Lai
40.880.000
20.440.000
16.350.000
8.600.000
-
Đất ở đô thị
24
Quận Ngô Quyền
Lê Thánh Tông
Ngã 4 Lê Lai - Hết địa phận quận Ngô Quyền
30.660.000
15.330.000
12.260.000
6.450.000
-
Đất ở đô thị
25
Quận Ngô Quyền
Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
43.500.000
20.000.000
15.500.000
8.000.000
-
Đất ở đô thị
26
Quận Ngô Quyền
Phạm Minh Đức
Đầu đường - Cuối đường
30.800.000
15.400.000
12.320.000
6.490.000
-
Đất ở đô thị
27
Quận Ngô Quyền
Phố Cấm
Lê Lợi - Nguyễn Hữu Tuệ
35.750.000
16.060.000
12.540.000
7.150.000
-
Đất ở đô thị
28
Quận Ngô Quyền
Phố Cấm
Nguyễn Hữu Tuệ - Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác
25.190.000
12.650.000
10.120.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
29
Quận Ngô Quyền
Máy Tơ
Lê Lai - Nguyễn Trãi
40.000.000
19.500.000
15.000.000
8.000.000
-
Đất ở đô thị
30
Quận Ngô Quyền
Máy Tơ
Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư
30.800.000
15.400.000
12.320.000
6.490.000
-
Đất ở đô thị
31
Quận Ngô Quyền
An Đà
Lạch Tray - Đường 126 Nam Sơn
29.120.000
14.560.000
11.700.000
7.940.000
-
Đất ở đô thị
32
Quận Ngô Quyền
An Đà
Đường 126 Nam Sơn - Ngã 3 đi Đông Khê
21.840.000
13.520.000
10.920.000
7.100.000
-
Đất ở đô thị
33
Quận Ngô Quyền
An Đà
Ngã 3 đi Đông Khê - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
19.100.000
12.359.000
9.320.000
6.450.000
-
Đất ở đô thị
34
Quận Ngô Quyền
Trần Khánh Dư
Đầu đường - Cuối đường
30.800.000
15.400.000
12.320.000
6.490.000
-
Đất ở đô thị
35
Quận Ngô Quyền
Võ Thị Sáu
Đầu đường - Cuối đường
30.800.000
15.400.000
12.320.000
6.490.000
-
Đất ở đô thị
36
Quận Ngô Quyền
Lương Văn Can
Đầu đường - Cuối đường
24.640.000
12.320.000
9.900.000
5.170.000
-
Đất ở đô thị
37
Quận Ngô Quyền
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Lạch Tray - Lê Hồng Phong
34.800.000
19.510.000
15.700.000
8.850.000
-
Đất ở đô thị
38
Quận Ngô Quyền
Nguyễn Bình
Văn Cao - Lạch Tray
24.640.000
12.320.000
9.900.000
6.490.000
-
Đất ở đô thị
39
Quận Ngô Quyền
Nguyễn Bình
LạchTray - Cuối đường (đài phát sóng truyền hình)
21.560.000
10.780.000
8.580.000
6.490.000
-
Đất ở đô thị
40
Quận Ngô Quyền
Đội Cấn
Đầu đường - Cuối đường
24.640.000
12.320.000
9.900.000
5.170.000
-
Đất ở đô thị
41
Quận Ngô Quyền
Phó Đức Chính
Đầu đường - Cuối đường
24.640.000
12.320.000
9.900.000
5.170.000
-
Đất ở đô thị
42
Quận Ngô Quyền
Đường Vạn Mỹ
Đầu đường - Cuối đường
16.940.000
11.000.000
8.470.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
43
Quận Ngô Quyền
Đông Khê
Đầu đường - Cuối đường
33.880.000
16.170.000
12.990.000
6.780.000
-
Đất ở đô thị
44
Quận Ngô Quyền
Lê Quýnh
Đầu đường - Cuối đường
24.640.000
12.320.000
9.900.000
5.170.000
-
Đất ở đô thị
45
Quận Ngô Quyền
Nguyễn Hữu Tuệ
Đầu đường - Cuối đường
16.940.000
11.000.000
8.470.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
46
Quận Ngô Quyền
Đường 126 Nam Sơn
An Đà - Nguyễn Bỉnh Khiêm
16.500.000
11.000.000
7.750.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
47
Quận Ngô Quyền
Ngô Quyền
Đầu đường - Cuối đường
20.160.000
13.091.000
10.080.000
5.110.000
-
Đất ở đô thị
48
Quận Ngô Quyền
Phụng Pháp
Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đỗ Nhuận
16.500.000
9.500.000
8.000.000
6.000.000
-
Đất ở đô thị
49
Quận Ngô Quyền
Phương Lưu
Ngã 3 Phủ Thượng Đoạn - Ngõ 202 Phương Lưu
13.090.000
8.470.000
6.600.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
50
Quận Ngô Quyền
Phủ Thượng Đoạn
Đà Nẵng - Hết địa phận Quận Ngô Quyền
13.090.000
8.470.000
6.600.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
51
Quận Ngô Quyền
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Hồ An Biên - Đường Đà Nẵng
12.320.000
8.030.000
6.160.000
4.650.000
-
Đất ở đô thị
52
Quận Ngô Quyền
Đường mương Đông Bắc (dự án 1B)
Đường Đà Nẵng - Đường Ngô Quyền
9.240.000
7.700.000
5.830.000
4.550.000
-
Đất ở đô thị
53
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường 81 An Đà
An Đà - Đường vòng hồ An Biên
17.000.000
11.000.000
8.750.000
6.000.000
-
Đất ở đô thị
54
Quận Ngô Quyền
Đường vào khu dân cư Đồng Rào
Đầu đường - Cuối đường
16.940.000
11.000.000
8.470.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
55
Quận Ngô Quyền
Đường vòng hồ Nhà hát
Đầu đường - Cuối đường
16.940.000
11.000.000
8.470.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
56
Quận Ngô Quyền
Đường rộng trên 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
24.640.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
57
Quận Ngô Quyền
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cắt tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
20.480.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
58
Quận Ngô Quyền
Đường rộng từ 9m đến ≤ 22m (Dự án ngã 5 sân bay Cát Bi) và các tuyến đường có mặt cất tương tự nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
16.500.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
59
Quận Ngô Quyền
Ngõ 212 đường Đà Nẵng đi ra đường rộng trên 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
19.800.000
16.170.000
12.320.000
9.240.000
-
Đất ở đô thị
60
Quận Ngô Quyền
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
18.540.000
14.890.000
9.840.000
7.700.000
-
Đất ở đô thị
61
Quận Ngô Quyền
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
18.540.000
14.890.000
9.840.000
7.700.000
-
Đất ở đô thị
62
Quận Ngô Quyền
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường - Cuối đường
18.540.000
14.890.000
9.840.000
7.700.000
-
Đất ở đô thị
63
Quận Ngô Quyền
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
18.540.000
14.890.000
9.840.000
7.700.000
-
Đất ở đô thị
64
Quận Ngô Quyền
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
18.540.000
14.890.000
9.840.000
7.700.000
-
Đất ở đô thị
65
Quận Ngô Quyền
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra đường rộng trên 22m đến 30m (Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường - Cuối đường
18.540.000
14.890.000
9.840.000
7.700.000
-
Đất ở đô thị
66
Quận Ngô Quyền
Đường vành đai hồ Tiên Nga
Đầu đường - Cuối đường
17.000.000
11.000.000
8.500.000
6.900.000
-
Đất ở đô thị
67
Quận Ngô Quyền
Đỗ Nhuận
Văn Cao - Hết địa phận quận Ngô Quyền
34.500.000
16.900.000
13.310.000
7.240.000
-
Đất ở đô thị
68
Quận Ngô Quyền
Đường vào khu DA Đầm Trung
Đầu đường - Cuối đường
18.480.000
11.440.000
9.240.000
6.450.000
-
Đất ở đô thị
69
Quận Ngô Quyền
Đường vòng hồ An Biên
Đầu đường - Cuối đường
17.000.000
11.000.000
8.750.000
5.280.000
-
Đất ở đô thị
70
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Văn Cao
30.000.000
14.100.000
9.240.000
6.450.000
-
Đất ở đô thị
71
Quận Ngô Quyền
Vũ Trọng Khánh
Lạch Tray - Thiên Lôi
28.000.000
13.500.000
8.470.000
5.830.000
-
Đất ở đô thị
72
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự án xây dựng nhà ở 106 Lương Khánh Thiện
Đầu đường - Cuối đường
27.720.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
73
Quận Ngô Quyền
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường - Cuối đường
18.480.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
74
Quận Ngô Quyền
Đường rộng trên 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2, phường Đằng Giang, phường Đông Khê)
-
16.500.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
75
Quận Ngô Quyền
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2, phường Đằng Giang, phường Đông Khê)
-
12.500.000
-
-
-
-
Đất ở đô thị
76
Quận Ngô Quyền
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các khu TĐC dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đông Khê 2, phường Đằng Giang, phường Đông Khê)