ĐẶC TÍNH CỦA CỬU TINH TRONG HUYỀN KHÔNG PHI TINH
ĐẶC TÍNH CỦA CỬU TINH TRONG HUYỀN KHÔNG PHI TINH
I. TỔNG QUAN VỀ CỬU TINH
Huyền Không phi tinh dựa vào tính chất và sự di chuyển của 9 sao (Cửu tinh hay 9 số) để đoán định họa, phúc của từng căn nhà (dương trạch) hoặc từng phần mộ (âm trạch).
Biết được tính chất của từng sao cũng như quỹ đạo vận hành của chúng là điều căn bản cần thiết cho bất kỳ ai muốn tìm hiểu, nghiên cứu về Huyền Không học. Mỗi con số từ 1 đến 9 đều mang tính chất và Ngũ hành riêng biệt.
II. BẢNG TỔNG HỢP ĐẶC TÍNH CỦA CỬU TINH
| Sao / Con Số | Tên Sao | Ngũ Hành | Màu Sắc | Cơ Thể | Đại Diện Con Người |
| Số 1 |
Nhất Bạch (Tham Lang) |
Thủy |
Trắng |
Thận, tai, máu huyết |
Con trai thứ |
| Số 2 |
Nhị Hắc (Cự Môn) |
Thổ |
Đen |
Bụng, dạ dày |
Mẹ hoặc vợ |
| Số 3 |
Tam Bích (Lộc Tồn) |
Mộc |
Xanh lá cây |
Mật, vai, 2 tay |
Con trai trưởng |
| Số 4 |
Tứ Lục (Văn Xương) |
Mộc |
Xanh dương (nước biển) |
Gan, đùi, 2 chân |
Con gái trưởng |
| Số 5 |
Ngũ Hoàng |
Thổ |
Vàng |
Không có
|
Không có
|
| Số 6 |
Lục Bạch (Vũ Khúc) |
Kim |
Trắng, bạc |
Đầu, mũi, cổ, xương, ruột già |
Chồng hoặc cha |
| Số 7 |
Thất Xích (Phá Quân) |
Kim |
Đỏ |
Phổi, miệng, lưỡi |
Con gái út |
| Số 8 |
Bát Bạch (Tả Phù) |
Thổ |
Trắng |
Lưng, ngực, lá lách |
Con trai út |
| Số 9 |
Cửu Tử (Hữu Bật) |
Hỏa |
Tía (Tím) |
Mắt, tim, ấn đường |
Con gái thứ |
III. TÍNH CHẤT CHI TIẾT CỦA TỪNG SAO (VƯỢNG / SUY - TỬ)
1. Số 1 – Sao Nhất Bạch (Tham Lang)
-
Khi Vượng (hoặc đi cùng sao 4, 6): Chủ về văn tài xuất chúng, công danh và sự nghiệp thăng tiến.
-
Khi Suy, Tử: Mắc bệnh về thận và khí huyết, công danh trắc trở, bị trộm cướp hoặc trở thành trộm cướp.
2. Số 2 – Sao Nhị Hắc (Cự Môn)
-
Khi Vượng: Điền sản sung túc, phát về võ nghiệp, con cháu đông đúc.
-
Khi Suy: Bệnh tật liên miên, trong nhà xuất hiện quả phụ.
3. Số 3 – Sao Tam Bích (Lộc Tồn)
-
Khi Vượng: Con trưởng phát đạt, lợi cho kinh doanh, vợ cả tốt.
-
Khi Suy: Khắc vợ, hay bị kiện tụng, tranh chấp.
4. Số 4 – Sao Tứ Lục (Văn Xương)
-
Khi Vượng (hoặc đi cùng sao Nhất Bạch): Văn chương nổi tiếng, đỗ đạt cao, con gái xinh đẹp, lấy chồng giàu sang.
-
Khi Suy, Tử: Trong nhà xuất hiện người dâm đãng, phiêu bạt đó đây, mắc bệnh về thần kinh.
5. Số 5 – Sao Ngũ Hoàng
-
Khi Vượng: Tài lộc và nhân đinh đều phát, phú quý song toàn.
-
Khi Suy: Chủ nhiều hung họa, bệnh tật, tai nạn, chết chóc...
6. Số 6 – Sao Lục Bạch (Vũ Khúc)
-
Khi Vượng (hoặc đi cùng sao Nhất Bạch): Công danh hiển hách, văn võ song toàn.
-
Khi Suy: Khắc vợ, mất con, hay bị quan tụng, xương cốt dễ gãy.
7. Số 7 – Sao Thất Xích (Phá Quân)
-
Khi Vượng: Hoạnh phát về võ nghiệp hoặc kinh doanh.
-
Khi Suy: Bị trộm cướp hoặc tiểu nhân làm hại, dễ mắc tai họa về hỏa tai, thị phi, hình ngục.
8. Số 8 – Sao Bát Bạch (Tả Phù)
-
Khi Vượng: Nhiều ruộng đất, nhà cửa, con cái hiếu thảo, tài đinh đều phát.
-
Khi Suy: Tổn thương con nhỏ, dễ bị ôn dịch.
9. Số 9 – Sao Cửu Tử (Hữu Bật)
-
Khi Vượng: Nhiều văn tài, quý hiển, sống lâu.
-
Khi Suy: Bị hỏa tai, tai họa chốn quan trường, bị thổ huyết, điên loạn, đau mắt, sinh đẻ khó khăn.
Lê Công
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2726
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

