* Can Chi ngày, Tuần Không, Trường Sinh... được tự động tính từ Ngày/Tháng/Năm Âm lịch. Bấm "Lấy giờ hiện tại" để tự điền đúng thời điểm bây giờ.
* Chia số điện thoại làm 2 nửa: 5 số đầu tính Thượng quái, 5 số cuối tính Hạ quái (dư chia 8 quy đổi riêng theo cách lấy quái của số điện thoại: dư 1 Khảm, 2 Khôn, 3 Chấn, 4 Tốn, 5 Cấn, 6 Càn, 7 Đoài, dư 0 Ly); toàn bộ 10 số tính Hào động (chia 6). Ngày/giờ ở trên vẫn dùng để tính Nhật Thần, Nguyệt Lệnh, Tuần Không như bình thường.
* Ảnh tải về luôn giữ nguyên bố cục 2 bảng Gốc/Biến nằm cạnh nhau (không bị chia đôi lên/xuống như khi xem trên màn hình điện thoại hẹp), tiện gửi Zalo/Facebook và phóng to xem chi tiết mà không vỡ nét.
| Cột 1 – 10 chữ số | Cột 2 – Tổng 5 số đầu | Cột 3 – Tổng 5 số cuối | Cột 4 – C2 + C3 | Cột 5 – Tổng 10 số |
|---|---|---|---|---|
NHÀ ĐẤT CÔNG MINH
Thời gian lập quẻ: --
Can Chi: --
Tiết khí: --
Nhật thần: --
Nguyệt lệnh: --
Phương pháp lập quẻ: Số điện thoại
Việc cần xem: --
Lê Công
--
--
--
--
--
--
| -- | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Hào | T/Ứ | L.Thân | Can Chi | Phục | TK |
| -- | ||||
|---|---|---|---|---|
| L.Thân | Can Chi | TK | L.Thú | Hào |
| Hào | Q.Thần | V-S | Lộc | Mã | Đào |
|---|
| Hào | Q.Thần | V-S | Lộc | Mã | Đào |
|---|
📖 Tư vấn ý nghĩa quẻ
▲
--
Nhập số điện thoại và bấm "Lập quẻ bằng số điện thoại" để xem tư vấn.
* Đây là ý nghĩa tổng quát mang tính tham khảo theo quẻ chủ, không thay thế luận giải chuyên sâu theo hào động và việc cụ thể.
🔎 Chi tiết quẻ & lời từng hào
▲
--
--
Quái từ (ý nghĩa chung của quẻ)
--
Lời khuyên
Nên--
Tránh--
Diễn giải từng hào (từ hào 6 trên cùng xuống hào 1 dưới cùng)
* Phần diễn giải từng hào được biên soạn theo tinh thần và vị trí của hào trong quẻ (tham khảo), không phải nguyên văn Hào từ chữ Hán cổ.
📞 Cần luận giải chi tiết hơn?
Nếu bạn muốn xem chi tiết, có thể kết nối Zalo: 0838813858 (có phí)
hoặc tham gia Fanpage: facebook.com/LUANQUEDICH
hoặc tham gia Fanpage: facebook.com/LUANQUEDICH
Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2736
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
‹
Tháng .. / ....
›
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.

