TRẠCH NHẬT - TỔNG HỢP NGÀY GIỜ VÀ HƯỚNG KIẾT HUNG

TRẠCH NHẬT - TỔNG HỢP NGÀY GIỜ VÀ HƯỚNG KIẾT HUNG

Trích từ Sách Vạn Niên & Quỷ Cốc Tiên Sinh Soạn Định

PHẦN 1: NGÀY GIỜ VÀ HƯỚNG KIẾT HUNG (60 HOA GIÁP)

Quỷ Cốc Tiên Sinh soạn định, xu kiết tỵ hung, nhật thời định cục / Phạm Hỷ thần, Tài thần chi, vị nghi hướng chi / Hạc thần nghi tỵ chi / Kiết thời nghi dụng chi / Không vong thời bất khả dụng.

NGÀY

HỶ THẦN

TÀI THẦN

HẠC THẦN HUỚNG HƯNG

KHÔNG VONG GIỜ HUNG

GIỜ KIẾT

1. Giáp Tý

Đông Bắc

Đồng Nam

Đồng Nam

Ngo, Hợi

Tý, Sửu, Dần, Mùi

2. Ất Sửu

Tây Bắc

Đồng Nam

Đồng Nam

Mùi, Tỵ

Mão, Sửu, Dần, Thân

3. Bính Dần

Tây Nam

Chính Tây

Chính Nam

Thân, Hợi

Tý, Ngọ, Mão, Dậu

4. Đinh Mão

Chính Nam

Chính Tây

Chính Nam

Dậu, Hợi

Dần, Mão, Ngọ, Mùi

5. Mậu Thìn

Đông Nam

Chính Bắc

Chính Nam

Tuất, Hợi

Sửu, Mão, Tỵ, Thân

6. Kỷ Tỵ

Đông Bắc

Chính Bắc

Chính Nam

Tuất, Hợi

Dần, Ngọ, Mùi, Thân

7. Canh Ngọ

Tây Bắc

Chính Đông

Chính Nam

Tý, Hợi

Sửu, Dần, Ngọ, Thân

8. Tân Mùi

Tây Nam

Chính Đông

Tây Nam

Sửu, Hợi

Dần, Mão, Tỵ, Thân

9. Nhâm Thân

Chính Nam

Chính Nam

Tây Nam

Dần, Hợi

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ

10. Quý Dậu

Đông Nam

Chính Nam

Tây Nam

Mão, Hợi

Dần, Tỵ, Ngọ, Thìn

11. Giáp Tuất

Đông Bắc

Tây Nam

Tây Nam

Thìn, Dậu

Sửu, Mão, Tỵ, Mùi

12. Ất Hợi

Tây Bắc

Đồng Nam

Tây Nam

Tỵ, Dậu

Tý, Sửu, Dần, Mão

13. Bính Tý

Tây Nam

Chính Tây

Tây Nam

Ngọ, Dậu

Tý, Sửu, Tuất, Hợi

14. Đinh Sửu

Chính Nam

Chính Tây

Chính Tây

Thân, Dậu

Sửu, Mão, Tỵ, Ngọ

15. Mậu Dần

Đông Nam

Chính Bắc

Chính Tây

Thân, Dậu

Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi

16. Kỷ Mão

Đông Bắc

Chính Bắc

Chính Tây

Thân, Dậu

Tý, Ngọ, Hợi, Mùi

17. Canh Thìn

Tây Bắc

Chính Đông

Chính Tây

Dậu, Tuất

Sửu, Dần, Thìn, Ngọ

18. Tân Tỵ

Tây Nam

Chính Đông

Chính Tây

Dậu, Tuất

Sửu, Dần, Ngọ, Mùi

19. Nhâm Ngọ

Chính Nam

Chính Nam

Tây Bắc

Tý, Dậu

Sửu, Mão, Ngọ, Mùi

20. Quý Mùi

Đông Nam

Chính Nam

Tây Bắc

Sửu, Dậu

Dần, Mão, Thìn, Tỵ

21. Giáp Thân

Đông Bắc

Đồng Nam

Tây Bắc

Dần, Mùi

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ

22. Ất Dậu

Tây Bắc

Đồng Nam

Tây Bắc

Mão, Mùi

Tý, Sửu, Dần, Dậu

23. Bính Tuất

Tây Nam

Chính Tây

Tây Bắc

Thìn, Mùi

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ

24. Đinh Hợi

Chính Nam

Chính Tây

Tây Bắc

Tỵ, Mùi

Sửu, Thìn, Dậu, Tuất

25. Mậu Tý

Chính Nam

Chính Bắc

Chính Bắc

Ngọ, Mùi

Sửu, Mão, Tỵ, Thân

26. Kỷ Sửu

Đông Bắc

Chính Bắc

Chính Bắc

Ngọ, Mùi

Tý, Sửu, Dần, Tỵ

27. Canh Dần

Tây Bắc

Chính Đông

Chính Bắc

Mùi, Thân

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ

28. Tân Mão

Tây Nam

Chính Đông

Chính Bắc

Mùi, Dậu

Tý, Dần, Mão, Tỵ

29. Nhâm Thìn

Chính Nam

Chính Nam

Chính Bắc

Mùi, Tuất

Sửu, Dần, Thìn, Tỵ

30. Quý Tỵ

Đông Nam

Chính Nam

Tại Thiên

Mùi, Hợi

Sửu, Mão, Thìn, Tỵ

31. Giáp Ngọ

Đông Bắc

Đồng Nam

Tại Thiên

Tý, Thìn

Dần, Mão, Ngọ, Mùi

32. Ất Mùi

Tây Bắc

Đồng Nam

Tại Thiên

Sửu, Thìn

Dần, Mão, Ngọ, Thân

33. Bính Thân

Tây Nam

Chính Tây

Tại Thiên

Dần, Thìn

Tý, Sửu, Dần, Ngọ

34. Đinh Dậu

Chính Nam

Chính Tây

Tại Thiên

Mão, Thìn

Tý, Sửu, Dần, Ngọ

35. Mậu Tuất

Đông Nam

Chính Bắc

Tại Thiên

Thìn, Tỵ

Dần, Mão, Mùi, Thân

36. Kỷ Hợi

Đông Bắc

Chính Bắc

Tại Thiên

Tỵ, Hợi

Tý, Sửu, Dần, Ngọ

37. Canh Tý

Tây Bắc

Chính Đông

Tại Thiên

Thìn, Ngọ

Tý, Sửu, Mão, Thân

38. Tân Sửu

Tây Nam

Chính Đông

Tại Thiên

Thìn, Mùi

Dần, Mão, Thân, Hợi

39. Nhâm Dần

Chính Nam

Chính Nam

Tại Thiên

Thìn, Thân

Tý, Sửu, Ngọ, Mùi

40. Quý Mão

Đông Nam

Chính Nam

Tại Thiên

Thìn, Dậu

Dần, Mão, Tỵ, Ngọ

41. Giáp Thìn

Đông Bắc

Đồng Nam

Tại Thiên

Dần, Tuất

Tý, Sửu, Ngọ, Thân

42. Ất Tỵ

Tây Bắc

Đồng Nam

Tại Thiên

Dần, Hợi

Tý, Sửu, Thân, Tuất

43. Bính Ngọ

Tây Nam

Chính Tây

Tại Thiên

Tý, Dần

Sửu, Ngọ, Thân, Dậu

44. Đinh Mùi

Chính Nam

Chính Tây

Tại Thiên

Sửu, Dần

Tỵ, Ngọ, Thân, Dậu

45. Mậu Thân

Đông Nam

Chính Bắc

Tại Thiên

Dần, Mão

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ

46. Kỷ Dậu

Đông Bắc

Chính Bắc

Đông Bắc

Dần, Mão

Tý, Ngọ, Mùi, Thân

47. Canh Tuất

Tây Bắc

Chính Đông

Đông Bắc

Dần, Thìn

Sửu, Tỵ, Ngọ, Thân

48. Tân Hợi

Tây Nam

Chính Đông

Đông Bắc

Mão, Tỵ

Sửu, Ngọ, Mùi, Thân

49. Nhâm Tý

Chính Nam

Chính Nam

Đông Bắc

Dần, Ngọ

Tý, Sửu, Ngọ, Mùi

50. Quý Sửu

Đông Nam

Chính Nam

Đông Bắc

Dần, Mùi

Tý, Sửu, Thìn, Tỵ

51. Giáp Dần

Đông Bắc

Đồng Nam

Đông Bắc

Tý, Thân

Sửu, Dần, Mùi, Tuất

52. Ất Mão

Tây Bắc

Đồng Nam

Chính Đông

Tỵ, Dậu

Tý, Ngọ, Mão, Thân

53. Bính Thìn

Tây Nam

Chính Tây

Chính Đông

Tý, Tuất

Tý, Dần, Thân, Dậu

54. Đinh Tỵ

Chính Nam

Chính Tây

Chính Đông

Dậu, Hợi

Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi

55. Mậu Ngọ

Đông Nam

Chính Bắc

Chính Đông

Tý, Sửu

Mão, Ngọ, Mùi, Thân

56. Kỷ Mùi

Đông Bắc

Chính Bắc

Chính Đông

Tý, Sửu

Dần, Mão, Tỵ, Ngọ

57. Canh Thân

Đông Bắc

Chính Đông

Đồng Nam

Tý, Dần

Thìn, Tỵ, Mùi, Thân

58. Tân Dậu

Tây Nam

Chính Đông

Đồng Nam

Tý, Mão

Dần, Tỵ, Ngọ, Mùi

59. Nhâm Tuất

Chính Nam

Chính Nam

Đồng Nam

Tý, Thìn

Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân

60. Quý Hợi

Đông Nam

Chính Nam

Đồng Nam

Tý, Tỵ

Mão, Thìn, Ngọ, Mùi

PHẦN 2: BẢNG TỔNG HỢP GIỜ TỐT CỦA 60 NGÀY

NGÀY

GIỜ TỐT

NGÀY

GIỜ TỐT

Giáp Tý
Ất Sửu

Tý, Sửu, Dần, Mão, Thân

Giáp Ngọ
Ất Mùi

Mão, Dần, Mão, Thân, Tuất

Bính Dần
Đinh Mão

Tý, Sửu, Mùi, Ngọ, Mùi

Bính Thân
Đinh Dậu

Tý, Sửu, Mùi, Tuất, Tý, Ngọ, Mùi

Mậu Thìn
Kỷ Tỵ

Tỵ, Thân, Dần, Thìn, Ngọ, Mùi

Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Thân, Ngọ, Mùi, Tuất

Canh Ngọ
Tân Mùi

Mão, Thân, Dậu, Dần, Mão, Thân

Canh Tý
Tân Sửu

Sửu, Thân, Dậu, Dần, Mão, Thân, Hợi

Nhâm Thân
Quý Dậu

Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Dần, Ngọ

Nhâm Dần
Quý Mão

Tý, Sửu, Mùi, Tuất, Dần, Mão, Ngọ

Giáp Tuất
Ất Hợi

Dần, Tỵ, Hợi, Sửu, Thìn, Tuất

Giáp Thìn
Ất Tỵ

Tý, Hợi, Sửu, Thìn, Tuất

Bính Tý
Đinh Sửu

Tý, Sửu, Tỵ, Hợi

Bính Ngọ
Đinh Mùi

Thân, Dậu, Tỵ, Thân, Hợi

Mậu Dần
Kỷ Mão

Thìn, Mùi, Dần, Mão, Ngọ

Mậu Thân
Kỷ Dậu

Thìn, Tỵ, Mùi, Tỵ, Ngọ, Mùi

Canh Thìn
Tân Tỵ

Dần, Tỵ, Hợi, Sửu, Ngọ, Mùi

Canh Tuất
Tân Hợi

Tỵ, Thân, Hợi, Sửu, Ngọ, Mùi, Tuất

Nhâm Ngọ
Quý Mùi

Dần, Mão, Tỵ, Mùi

Nhâm Tý
Quý Sửu

Tý, Sửu, Dậu, Tỵ, Thân

Giáp Thân
Ất Dậu

Sửu, Thìn, Tỵ, Tý, Dần

Giáp Dần
Ất Mão

Thìn, Mùi, Tuất, Dần, Mão

Bính Tuất
Đinh Hợi

Thân, Hợi, Dần, Sửu, Thìn, Tuất

Bính Thìn
Đinh Tỵ

Dần, Thân, Dậu, Hợi, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất

Mậu Tý
Kỷ Sửu

Thân, Dậu, Dần, Mão, Tỵ

Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Mão, Thân, Dậu, Dần, Mão, Tỵ, Tuất

Canh Dần
Tân Mão

Sửu, Thìn, Dần, Mão

Canh Thân
Tân Dậu

Thìn, Tỵ, Dần, Ngọ, Mùi

Nhâm Thìn
Quý Tỵ

Tỵ, Dậu, Hợi, Thìn

Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tỵ, Hợi, Thìn, Tỵ

PHẦN 3: BẢNG CHỌN GIỜ CHI TIẾT THEO NGÀY

(Dịch từ sách VẠN NIÊN chương Trạch thời)
Chú thích: Chữ đậm kiết tinh, chủ nghiêng hưng thịnh. Gặp 2 kiết tinh thì tốt. 1 kiết, 1 hung là trung bình, 2 hung tinh nên tránh.

1. Ngày GIÁP TÝ: Xung Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

Giờ GIÁP TÝ:

Nhật kiến, Kim quỹ

ẤT SỬU:

Thiên ất, Nhật hợp

BÍNH DẦN:

Thiên hỷ, Bạch hổ

ĐINH MÃO:

Ngọc đường, Nhật hình

MẬU THÌN:

Thiên lao

KỶ TÝ:

Nguyện vũ (Huyền vũ)

CANH NGỌ:

Tư mạng, Nhật phá

TÂN MÙI:

Thiên ất, Nhật hại

NHÂM THÂN:

Thanh long, Triệt không

QUÝ DẬU:

Thiên quan, Triệt không

GIÁP TUẤT:

Thiên hình, Tuần không

ẤT HỢI:

Tuần không, Chu tước

2. Ngày ẤT SỬU: Xung Kỷ Mùi, Quý Mùi

Giờ BÍNH TÝ:

Thiên ất, Thiên hình

ĐINH SỬU:

Nhật kiến, Chu tước

MẬU DẦN:

Kim quỹ

KỶ MÃO:

Nhật lộc, Bửu quang

CANH THÌN:

Bạch hổ

TÂN TÝ:

Ngọc đường, Bất ngô

NHÂM NGỌ:

Thiên lao, Nhật hại

QUÝ MÙI:

Triệt không, Nhật phá

3. Ngày BÍNH DẦN: Xung Canh Thân, Nhâm Thân

Giờ MẬU TÝ:

Giáp Thần: Thiên ất, Thiên quan

KỶ SỬU:

Ất Dậu: Cầu trận

CANH DẦN:

Bính Tuất: Hỷ thần, Tuần không

TÂN MÃO:

Đinh Hợi: Phúc tinh, Tuần không

NHÂM THÌN:

Thiên quan, Phúc tinh

QUÝ TÝ:

Minh đường

GIÁP NGỌ:

Nhật kiến, Thiên hình

ẤT MÙI:

Chu tước

4. Ngày ĐINH MÃO: Xung Tân Dậu, Quý Dậu

Giờ CANH TÝ:

Tư mạng

TÂN SỬU:

Cầu trận

NHÂM DẦN:

Thanh long, Triệt không

QUÝ MÃO:

Nhật kiến, Triệt không

GIÁP THÌN:

Thiên hình, Nhật hại

ẤT TÝ:

Nhật mã, Chu tước

BÍNH NGỌ:

Hỷ thần, Nhật lộc

ĐINH MÙI:

Bửu quang

MẬU THÂN:

Bạch hổ

KỶ DẬU:

Thiên ất, Nhật phá

5. Ngày MẬU THÌN: Xung Nhâm Tuất, Bính Tuất

Giờ NHÂM TÝ:

Triệt không, Thiên lao

QUÝ SỬU:

Thiên ất, Triệt không

GIÁP DẦN:

Tư mạng, Bất ngô

ẤT MÃO:

Thiên quan, Nhật hình

BÍNH THÌN:

Nhật kiến, Minh đường

ĐINH TÝ:

Thiên hình

MẬU NGỌ:

Nhật lộc, Chu tước

KỶ MÙI:

Thiên ất, Kim quỹ

CANH THÂN:

Phúc tinh, Bửu quang

TÂN DẬU:

Nhật hợp, Tuần không

NHÂM TUẤT:

Tuần không, Nhật phá

QUÝ HỢI:

Ngọc đường

6. Ngày KỶ TỴ: Xung Quý Hợi, Đinh Hợi

Giờ GIÁP TÝ:

Thiên ất, Bạch hổ

ẤT SỬU:

Ngọc đường, Bất ngô

BÍNH DẦN:

Thiên quan, Thiên lao

ĐINH MÃO:

Nguyện vũ

MẬU THÌN:

Tư mạng

KỶ TỴ:

Nhật kiến, Cầu trận

CANH NGỌ:

Nhật lộc, Thanh long

TÂN MÙI:

Phúc tinh, Minh đường

QUÝ DẬU:

Triệt không, Chu tước

GIÁP TUẤT:

Kim quỹ, Tuần không

ẤT HỢI:

Nhật mã, Nhật phá

7. Ngày CANH NGỌ: Xung Giáp Tý, Bính Tý

Giờ BÍNH TÝ:

Kim quỹ, Nhật phá

ĐINH SỬU:

Thiên ất, Nhật hại

MẬU DẦN:

Nhật mã, Bạch hổ

KỶ MÃO:

Ngọc đường

CANH THÌN:

Thiên lao

TÂN TỴ:

Nguyện vũ

NHÂM NGỌ:

Thiên quan, Triệt không

QUÝ MÙI:

Nhật hợp, Triệt không

GIÁP THÂN:

Nhật lộc, Thanh long

ẤT DẬU:

Minh đường

BÍNH TUẤT:

Hỷ thần, Tuần không

ĐINH HỢI:

Chu tước, Tuần không

8. Ngày TÂN MÙI: Xung Ất Sửu, Đinh Sửu

Giờ MẬU TÝ:

Thiên ất, Kim quỹ

KỶ SỬU:

Nhật phá, Chu tước

CANH DẦN:

Thần ất, Cầu trận

TÂN MÃO:

Bửu quang

NHÂM THÌN:

Triệt không, Bạch hổ

QUÝ TỴ:

Thiên quan, Triệt không

GIÁP NGỌ:

Nhật hợp, Thiên lao

ẤT MÙI:

Nhật kiến, Nguyên vũ

BÍNH THÂN:

Hỷ thần, Tu mạng

ĐINH DẬU:

Nhật lộc, Bất ngô

MẬU TUẤT:

Thanh long, Tuần không

KỶ HỢI:

Minh đường, Tuần không

9. Ngày NHÂM THÂN: Xung Bính Dần, Canh Dần

Giờ CANH TÝ:

Thanh long

TÂN SỬU:

Thiên quan, Minh đường

NHÂM DẦN:

Nhật mã, Nhật phá

QUÝ MÃO:

Thiên ất, Triệt không

GIÁP THÌN:

Phúc tinh, Kim quỹ

ẤT TỴ:

Hỷ thần, Bạch hổ

BÍNH NGỌ:

Thiên quan, Ngọc đường

ĐINH MÙI:

Nhật kiến, Bất ngô

MẬU THÂN:

Nguyên vũ

KỶ DẬU:

Tư mạng, Tuần không

CANH TUẤT:

Nhật mã, Tuần không

TÂN HỢI:

Nhật mã, Tuần không

10. Ngày QUÝ DẬU: Xung Đinh Mão, Tân Mão

Giờ NHÂM TÝ:

Giáp Dần: Thanh long

QUÝ SỬU:

Cầu trận, Triệt không

GIÁP DẦN:

Phúc tinh, Nhật phá

ẤT MÃO:

Nhật hợp, Thiên hình

BÍNH THÌN:

Thiên quan, Cầu trận

ĐINH TỴ:

Kim quỹ

MẬU NGỌ:

Bửu quang, Bất ngô

KỶ MÙI:

Bạch hổ

CANH THÂN:

Nhật kiến, Nhật hình

TÂN DẬU:

Thiên quan, Tuần không

QUÝ HỢI:

Nhật mã, Tuần không

11. Ngày GIÁP TUẤT: Xung Mậu Thìn, Canh Thìn

Giờ GIÁP TÝ:

Thiên lao

ẤT SỬU:

Thiên ất, Nguyên vũ

BÍNH DẦN:

Nhật lộc, Hỷ thần

ĐINH MÃO:

Thanh long, Cầu trận

MẬU THÌN:

Nhật hợp, Bất ngô

KỶ TỴ:

Minh đường

CANH NGỌ:

Thiên hình, Bất ngô

TÂN MÙI:

Thiên ất, Nhật hình

NHÂM THÂN:

Nhật mã, Triệt không

QUÝ DẬU:

Thiên quan, Tuần không

GIÁP TUẤT:

Thanh long, Bạch hổ

ẤT HỢI:

Ngọc đường

12. Ngày ẤT HỢI: Xung Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Giờ BÍNH TÝ:

Thiên ất, Bạch hổ

ĐINH SỬU:

Phúc tinh, Ngọc đường

MẬU DẦN:

Nhật hợp, Thiên lao

KỶ MÃO:

Nhật lộc, Nguyên vũ

CANH THÌN:

Tư mạng

TÂN TỴ:

Nhật mã, Nhật phá

NHÂM NGỌ:

Thanh long, Triệt không

QUÝ MÙI:

Thiên quan, Triệt không

GIÁP THÂN:

Tuần không, Chu tước

ẤT DẬU:

Hỷ thần, Kim quỹ

BÍNH TUẤT:

Nhật kiến, Nhật hình

13. Ngày BÍNH TÝ: Xung Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Giờ MẬU TÝ:

Thiên quan, Phúc tinh

KỶ SỬU:

Nhật hợp, Bửu quang

CANH DẦN:

Ngọc đường, Bạch hổ

TÂN MÃO:

Cầu trận, Nhật hình

NHÂM THÌN:

Minh đường

QUÝ TỴ:

Triệt không, Bất ngô

GIÁP NGỌ:

Tư mạng, Nhật phá

ẤT MÙI:

Cầu trận, Nhật hại

BÍNH THÂN:

Hỷ thần, Tuần không

ĐINH DẬU:

Thiên ất, Tuần không

MẬU TUẤT:

Phúc tinh, Thiên hình

KỶ HỢI:

Thiên ất, Chu tước

14. Ngày ĐINH SỬU: Xung Tân Mùi, Kỷ Mùi

Giờ CANH TÝ:

Nhật hợp, Thiên hình

TÂN SỬU:

Nhật kiến, Chu tước

NHÂM DẦN:

Kim quỹ, Triệt không

QUÝ MÃO:

Bửu quang, Bất ngô

GIÁP THÌN:

Bạch hổ

ẤT TỴ:

Ngọc đường

BÍNH NGỌ:

Nhật lộc, Thiên lao

ĐINH MÙI:

Nhật phá, Nguyên vũ

MẬU THÂN:

Tư mạng, Tuần không

KỶ DẬU:

Thiên ất, Tuần không

CANH TUẤT:

Thanh long, Nhật hình

TÂN HỢI:

Thiên quan, Thiên ất

15. Ngày MẬU DẦN: Xung Nhâm Thân, Giáp Thân

Giờ NHÂM TÝ:

Thanh long, Triệt không

QUÝ SỬU:

Thiên ất, Triệt không

GIÁP DẦN:

Nhật kiến, Bất ngô

ẤT MÃO:

Thiên quan, Chu tước

BÍNH THÌN:

Hỷ thần, Kim quỹ

ĐINH TỴ:

Bạch hổ

MẬU NGỌ:

Bửu quang, Nhật hình

KỶ MÙI:

Thiên ất, Ngọc đường

CANH THÂN:

Phúc tinh, Nhật phá

TÂN DẬU:

Tuần không, Nguyên vũ

NHÂM TUẤT:

Tu mạng, Triệt không

QUÝ HỢI:

Nhật hợp, Triệt không

16. Ngày KỶ MÃO: Xung Quý Dậu, Ất Dậu

Giờ GIÁP TÝ:

Thiên ất, Nhật hình

ẤT SỬU:

Bất ngô, Cầu trận

BÍNH DẦN:

Thiên quan, Hỷ thần

ĐINH MÃO:

Nhật kiến, Minh đường

MẬU THÌN:

Nhật hại, Thiên hình

KỶ TỴ:

Bửu quang, Kim quỹ

CANH NGỌ:

Nhật lộc, Kim quỹ

TÂN MÙI:

Thiên ất, Tuần không

NHÂM THÂN:

Ngọc đường, Tuần không

QUÝ DẬU:

Nhật hợp, Thiên lao

GIÁP TUẤT:

Nguyên vũ, Bất ngô

17. Ngày CANH THÌN: Xung Giáp Tuất, Mậu Tuất

Giờ BÍNH TÝ:

Thiên lao, Bất ngô

ĐINH SỬU:

Phúc tinh, Nguyên vũ

MẬU DẦN:

Nhật mã, Tư mạng

KỶ MÃO:

Cầu trận, Nhật hại

CANH THÌN:

Nhật kiến, Nhật hình

TÂN TỴ:

Minh đường

NHÂM NGỌ:

Thiên quan, Triệt không

QUÝ MÙI:

Thiên ất, Triệt không

GIÁP THÂN:

Nhật lộc, Tuần không

ẤT DẬU:

Nhật hợp, Tuần không

BÍNH TUẤT:

Hỷ thần, Bất ngô

ĐINH HỢI:

Ngọc đường

18. Ngày TÂN TỴ: Xung Ất Hợi, Kỷ Hợi

Giờ MẬU TÝ:

Bạch hổ

KỶ SỬU:

Ngọc đường

CANH DẦN:

Thiên ất, Thiên lao

TÂN MÃO:

Nguyên vũ

NHÂM THÌN:

Tư mạng, Triệt không

QUÝ TỴ:

Thiên quan, Triệt không

GIÁP NGỌ:

Thiên ất, Thanh long

ẤT MÙI:

Minh đường

BÍNH THÂN:

Nhật hợp, Tuần không

ĐINH TUẤT:

Kim quỹ

KỶ HỢI:

Bửu quang, Nhật phá

19. Ngày NHÂM NGỌ: Xung Bính Tý, Canh Tý

Giờ CANH TÝ:

Kim quỹ, Nhật phá

TÂN SỬU:

Thiên quan, Nhật hại

NHÂM DẦN:

Triệt không, Bạch hổ

QUÝ MÃO:

Thiên ất, Triệt không

GIÁP THÌN:

Phúc tinh, Thiên lao

ẤT TỴ:

Hỷ thần, Nguyên vũ

BÍNH NGỌ:

Thiên quan, Nhật hình

ĐINH MÙI:

Nhật hợp, Cầu trận

MẬU THÂN:

Nhật mã, Bất ngô

KỶ DẬU:

Minh đường, Tuần không

CANH TUẤT:

Thiên hình

TÂN HỢI:

Nhật lộc, Chu tước

20. Ngày QUÝ MÙI: Xung Đinh Sửu, Tân Sửu

Giờ NHÂM TÝ:

Nhật lộc, Triệt không

QUÝ SỬU:

Nhật phá, Triệt không

GIÁP DẦN:

Kim quỹ

ẤT MÃO:

Thiên ất, Phúc tinh

BÍNH THÌN:

Thiên quan, Bạch hổ

ĐINH TỴ:

Nhật hợp, Thiên lao

MẬU NGỌ:

Nhật hợp, Thiên lao

KỶ MÙI:

Nhật kiến, Bất ngô

CANH THÂN:

Tư mạng, Tuần không

TÂN DẬU:

Tuần không, Cầu trận

NHÂM TUẤT:

Thiên quan, Triệt không

QUÝ HỢI:

Minh đường, Triệt không

21. Ngày GIÁP THÂN: Xung Mậu Dần, Bính Dần

Giờ GIÁP TÝ:

Thanh long

ẤT SỬU:

Thiên ất, Minh đường

BÍNH DẦN:

Nhật lộc, Nhật phá

ĐINH MÃO:

Chu tước

MẬU THÌN:

Kim quỹ

KỶ TỴ:

Nhật hợp, Bửu quang

CANH NGỌ:

Bạch hổ, Bất ngô

TÂN MÙI:

Thiên ất, Tuần không

NHÂM THÂN:

Nhật kiến, Triệt không

QUÝ DẬU:

Thiên quan, Triệt không

GIÁP TUẤT:

Tư mạng

ẤT HỢI:

Cầu trận, Nhật hại

22. Ngày ẤT DẬU: Xung Kỷ Mão, Đinh Mão

Giờ BÍNH TÝ:

Thiên ất, Tư mạng

ĐINH SỬU:

Phúc tinh, Cầu trận

MẬU DẦN:

Thanh long

KỶ MÃO:

Minh đường, Nhật phá

CANH THÌN:

Nhật hợp, Thiên hình

TÂN TỴ:

Bất ngô, Chu tước

NHÂM NGỌ:

Kim quỹ, Triệt không

QUÝ MÙI:

Thiên quan, Bửu quang

GIÁP THÂN:

Bạch hổ

ẤT DẬU:

Nhật kiến, Nhật hình

BÍNH TUẤT:

Hỷ thần, Thiên lao

ĐINH HỢI:

Phúc tinh, Nguyên vũ

23. Ngày BÍNH TUẤT: Xung Canh Thìn, Nhâm Thìn

Giờ MẬU TÝ:

Thiên quan, Thiên lao

KỶ SỬU:

Nguyên vũ

CANH DẦN:

Tư mạng

TÂN MÃO:

Nhật hợp, Cầu trận

NHÂM THÌN:

Thanh long, Triệt không

QUÝ TỴ:

Chu tước, Tuần không

GIÁP NGỌ:

Thiên hình, Tuần không

ẤT MÙI:

Hỷ thần, Nhật hại

BÍNH THÂN:

Thiên ất, Nhật mã

ĐINH DẬU:

Thiên ất, Ngọc đường

MẬU TUẤT:

Nhật kiến, Bửu quang

KỶ HỢI:

Thiên ất, Ngọc đường

24. Ngày ĐINH HỢI: Xung Tân Tỵ, Quý Tỵ

Giờ CANH TÝ:

Bạch hổ

TÂN SỬU:

Ngọc đường

NHÂM DẦN:

Nhật hợp, Triệt không

QUÝ MÃO:

Bất ngô, Triệt không

GIÁP THÌN:

Tư mạng

ẤT TỴ:

Nhật mã, Nhật phá

BÍNH NGỌ:

Hỷ thần, Tuần không

ĐINH MÙI:

Minh đường, Tuần không

MẬU THÂN:

Nhật hại, Thiên hình

KỶ DẬU:

Thiên ất, Chu tước

CANH TUẤT:

Kim quỹ

TÂN HỢI:

Thiên quan, Nhật hình

25. Ngày MẬU TÝ: Xung Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ

Giờ NHÂM TÝ:

Nhật kiến, Triệt không

QUÝ SỬU:

Nhật hợp, Triệt không

GIÁP DẦN:

Nhật mã, Bất ngô

ẤT MÃO:

Thiên quan, Nhật hình

BÍNH THÌN:

Tư mạng, Thiên lao

ĐINH TỴ:

Nhật lộc, Nguyên vũ

MẬU NGỌ:

Thiên ất, Nhật hại

KỶ MÙI:

Phúc tinh, Thanh long

CANH THÂN:

Minh đường

TÂN DẬU:

Triệt không, Thiên hình

NHÂM TUẤT:

Triệt không, Chu tước

QUÝ HỢI:

Nhật mã, Bất ngô

26. Ngày KỶ SỬU: Xung Quý Mùi, Ất Mùi

Giờ GIÁP TÝ:

Nhật hợp, Thiên hình

ẤT SỬU:

Nhật kiến, Bất ngô

BÍNH DẦN:

Hỷ thần, Thiên quan

ĐINH MÃO:

Bửu quang

MẬU THÌN:

Bạch hổ

KỶ TỴ:

Ngọc đường

CANH NGỌ:

Nhật lộc, Thiên lao

TÂN MÙI:

Phúc tinh, Nhật phá

NHÂM THÂN:

Triệt không, Cầu trận

QUÝ DẬU:

Triệt không, Cầu trận

GIÁP TUẤT:

Thanh long, Nhật hình

ẤT HỢI:

Nhật mã, Bất ngô

27. Ngày CANH DẦN: Xung Giáp Thân, Mậu Thân

Giờ BÍNH TÝ:

Thanh long, Bất ngô

ĐINH SỬU:

Thiên ất, Minh đường

MẬU DẦN:

Nhật kiến, Thiên hình

KỶ MÃO:

Chu tước

CANH THÌN:

Kim quỹ

TÂN TỴ:

Bửu quang, Nhật hại

NHÂM NGỌ:

Thiên quan, Triệt không

QUÝ MÙI:

Ngọc đường, Triệt không

GIÁP THÂN:

Nhật mã, Thiên lao

ẤT DẬU:

Nguyên vũ

BÍNH TUẤT:

Tư mạng, Bất ngô

ĐINH HỢI:

Nhật hợp, Cầu trận

28. Ngày TÂN MÃO: Xung Ất Dậu, Kỷ Dậu

Giờ MẬU TÝ:

Cầu trận

KỶ SỬU:

Thiên ất, Thanh long

CANH DẦN:

Nhật kiến, Minh đường

TÂN MÃO:

Triệt không, Thiên hình

NHÂM THÌN:

Thiên quan, Triệt không

QUÝ TỴ:

Kim quỹ, Bạch hổ

GIÁP NGỌ:

Bửu quang, Tuần không

ẤT MÙI:

Thanh long, Tuần không

BÍNH THÂN:

Nhật kiến, Bất ngô

ĐINH DẬU:

Nhật hợp, Thiên lao

MẬU TUẤT:

Nguyên vũ

29. Ngày NHÂM THÌN: Xung Bính Tuất, Giáp Tuất

Giờ CANH TÝ:

Thiên lao

TÂN SỬU:

Thiên quan, Nguyên vũ

NHÂM DẦN:

Nhật mã, Triệt không

QUÝ MÃO:

Thiên ất, Triệt không

GIÁP THÌN:

Phúc tinh, Nhật hình

ẤT TỴ:

Thiên ất, Minh đường

BÍNH NGỌ:

Thiên quan, Thiên hình

ĐINH MÙI:

Kim quỹ, Bất ngô

MẬU THÂN:

Bạch hổ

KỶ DẬU:

Nhật hợp, Bửu quang

CANH TUẤT:

Nhật phá, Bạch hổ

TÂN HỢI:

Giáp Mão, Triệt không

30. Ngày QUÝ TỴ: Xung Đinh Hợi, Ất Hợi

Giờ NHÂM TÝ:

Nhật lộc, Triệt không

QUÝ SỬU:

Ngọc đường, Triệt không

GIÁP DẦN:

Nhật hại, Thiên lao

ẤT MÃO:

Thiên ất, Nguyên vũ

BÍNH THÌN:

Thiên quan, Tư mạng

ĐINH TỴ:

Nhật kiến, Cầu trận

MẬU NGỌ:

Thanh long, Tuần không

KỶ MÙI:

Minh đường, Tuần không

CANH THÂN:

Nhật hợp, Thiên hình

TÂN DẬU:

Chu tước

NHÂM TUẤT:

Kim quỹ, Triệt không

QUÝ HỢI:

Nhật mã, Nhật phá

31. Ngày GIÁP NGỌ: Xung Mậu Tý, Nhâm Tý

Giờ GIÁP TÝ:

Kim quỹ, Nhật phá

ẤT SỬU:

Thiên ất, Nhật hại

BÍNH DẦN:

Nhật lộc, Bạch hổ

ĐINH MÃO:

Ngọc đường

MẬU THÌN:

Thiên lao, Tuần không

KỶ TỴ:

Nguyên vũ, Tuần không

CANH NGỌ:

Nhật kiến, Bất ngô

TÂN MÙI:

Nhật hợp, Cầu trận

NHÂM THÂN:

Nhật mã, Triệt không

QUÝ DẬU:

Thiên quan, Triệt không

GIÁP TUẤT:

Thiên hình

ẤT HỢI:

Chu tước

32. Ngày ẤT MÙI: Xung Kỷ Sửu, Quý Sửu

Giờ BÍNH SỬU:

Thiên ất, Nhật hại

ĐINH DẦN:

Phúc tinh, Nhật hình

MẬU DẦN:

Kim quỹ

KỶ MÃO:

Nhật lộc, Bửu quang

CANH THÌN:

Tuần không, Bạch hổ

TÂN TỴ:

Nhật mã, Bất ngô

NHÂM NGỌ:

Nhật hợp, Triệt không

QUÝ MÙI:

Nhật kiến, Triệt không

GIÁP THÂN:

Thiên quan, Tư mạng

ẤT DẬU:

Cầu trận

BÍNH TUẤT:

Thanh long, Hỷ thần

ĐINH HỢI:

Minh đường, Phúc tinh

Lê Công 

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
Tháng .. / ....
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.