Ý NGHĨA 64 QUẺ KINH DỊCH
Ý NGHĨA 64 QUẺ KINH DỊCH
I. CUNG CÀN (HÀNH KIM)
1. Càn Vi Thiên (Thuần Càn)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Cứng.
-
Từ khóa chính: CHÍNH YẾU
-
Ý nghĩa & Tính chất: Mạnh, khô, lớn, khỏe mạnh, đức không nghỉ (đối với Khôn). Nguyên động lực, mạnh mẽ, dẻo dai, bền bỉ, chính yếu, cao lớn, liền lạc, tròn đầy, ngay đúng, nghiêm chỉnh, khô cứng, trong sáng, hiện rõ, hoàn thành, như nhiên.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Ông già, ngựa, chính quyền, vợ con chính phối, đầu non, đầu gối, cùi chỏ, hòn bi, bàn đạp (chủ động lực), chủ đề được đề cập, cá ăn mồi mắc phải lưỡi câu bằng kim loại cứng bén.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Nguyên Hanh Lợi Trinh: Vạn vật có khởi đầu, lớn lên, toại chí, hóa thành Kiện dã.
2. Thiên Trạch Lý
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Lễ dã. LỘ HÀNH.
-
Từ khóa chính: LỄ NGHI / KHUÔN PHÉP
-
Ý nghĩa & Tính chất: Nghi lễ, có chừng mực, khuôn phép, dẫm lên, không cho đi sai, có ý chận đường sái quá, hệ thống, pháp lý (đối với Tiểu Súc). Di chuyển, đường đi, hệ thống, quy củ, chừng mực, dẫm đạp.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Đường lối, chính sách, hệ thần kinh, hệ tuần hoàn, hệ da, đường banh bi-da, cảnh sát chặn đường, ly nước đá, chiếc giày, hệ thống đê điều.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Hổ lang đang đạo: Hổ lang đón đường.
3. Thiên Hỏa Đồng Nhân
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thân dã.
-
Từ khóa chính: THÂN THIỆN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Trên dưới cùng lòng, cùng người ưa thích, cùng một bọn người (Đối với Đại Hữu). Giống nhau, gần nhau, cùng nhau, thống nhất, đồng thời, thành một, quen thuộc, quen hơi.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Đồng trang lứa, đồng chí, bạn hữu, đòn gánh, cái cân, hiện tại, gần đâu đây, sát miệng hang, nhích lại gần, cùng phe đảng, vật dụng thường ngày, hỏa châu.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Hiệp lực đồng tâm: Cùng người hiệp lực.
4. Thiên Lôi Vô Vọng
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thiên tai dã.
-
Từ khóa chính: XÂM LẤN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Tai vạ, lỗi bậy bạ, không lề lối, không quy củ, càn đại, chống đối, khứng chịu (đối với Đại Súc). Tai họa từ trên/từ ngoài đến, xâm lấn, xâm lăng, càn đại, hứng chịu, đi ẩu, càn bậy, bậy bạ, không mong được.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Lái xe giành đường vượt ẩu, hỗn láo, can thiệp, viết chữ cẩu thả, hiếp đáp, cựa quậy, vùng lên, kháng cự, kháng chiến, nổi loạn, trục quay bị rít.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Cương tự ngoại lai: Kẻ mạnh từ ngoài đến.
5. Thiên Phong Cấu
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Ngộ dã.
-
Từ khóa chính: TƯƠNG NGỘ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Gặp gỡ, cấu kết, liên kết, kết hợp, móc nối, mềm gặp cứng (đối với Quải). Gặp gỡ thình lình, ít khi, bất ngờ không hẹn trước, giao cấu, đeo bám theo, dính vào.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Tao ngộ chiến, nam nữ giao cấu, sơ giao, đeo đuổi, keo dính, cơ cấu, bỗng nhiên, nhất thời, đóng rong rêu, hợp đồng, má tựa vai kề, để gần sát nhau, mô liên kết, dính liền nhau, bắt tay, xã giao, móc ngoặc, cấu trúc, cầu giao điện, công tắc điện, cặp kè.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Phong vân bất trắc: Gặp gỡ thình lình, ít khi.
6. Thiên Thủy Tụng
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Luận dã.
-
Từ khóa chính: BẤT HÒA
-
Ý nghĩa & Tính chất: Bàn cãi, kiện tụng, bàn tính, cãi vã, tranh luận, bàn luận (đối với Nhu). Lớn nhỏ không đều, bất hòa, tranh chấp, va chạm, đánh nhau, phát ra tiếng không đều.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Tranh giành bóng, sóng vỗ vào bờ, du thuyết, diễn đàn, đụng xe, tiêu chảy, lá bay xào xạc, đặt điều, hiềm khích, chạm mạch.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Đại tiểu bất hòa: Lớn nhỏ không hòa.
7. Thiên Sơn Độn
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thoái dã.
-
Từ khóa chính: ẨN TRÁ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Lui, ẩn khuất, tránh đời, lừa dối, trá hình, có ý trốn tránh, trốn cái mặt đưa thấy cái lưng (đối với Đại Tráng). Thoái lui, lùi sau, bỏ trốn, ẩn núp, độn thổ, bỏ chỗ, trộn lẫn, gò cao.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Cúp điện, bụng ống khói, phùng mang, bụng chửa, độn mông ngực, đi vé vớt, độn thổ, núp lùm, chém vè, hồi mã thương, công sự (chiến đấu), lui về, rút quân, gián điệp, ăn độn, âm mưu, thua trận, nhà sau, vứt sọt rác, ẩn ý, ẩn tình, ám hiệu, mật ngữ, trang ở trong, trốn nợ.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Báo ẩn nam sơn: Con báo ẩn ở núi Nam.
8. Thiên Địa Bĩ
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tắc dã.
-
Từ khóa chính: GIÁN CÁCH
-
Ý nghĩa & Tính chất: Bế tắc, không thông, không tương cảm nhau, xui xẻo, dèm pha, chê bai lẫn nhau, mạnh ai nấy theo ý riêng (Đối với Thái). Có khoảng cách, cách xa, gián đoạn, gièm pha, lôi thôi, rối loạn, tranh đua.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Người vắng mặt, nghìn trùng xa cách, dấu chấm câu, chấm hết, phiến loạn, đảo chính, tuyệt khí, tử vong, thua trận, kính râm (kính mát), hắc ám.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thượng hạ tiếm loạn: Trên dưới lôi thôi.
II. CUNG ĐOÀI (HÀNH KIM)
9. Trạch Thiên Quải
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Quyết dã.
-
Từ khóa chính: DỨT KHOÁT
-
Ý nghĩa & Tính chất: Dứt hết, biên cương, ranh giới, thành phần, thành khoảnh, quyết định, quyết nghị, cổ phần, thôi, khai lề lối (đối với Cấu). Dứt khoát, rạch đường, phân ranh, từng phần, đoạn, khúc, miếng, mảnh, cưa xẻ, cắt, chặt đứt, hết mức, hết sức.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Dấu chấm câu, chấm hết, từng con, từng cái, một đoạn, túi áo (miếng vải), tét lìa, chừa (thôi không phạm nữa), nghị quyết, cổ phần, lưỡi cưa, lưỡi hái, phân luồng, phân tuyến, ăn uống no nê, đoạn tình, quyết liệt, vết nhăn, trầy xước, có chừng mực, đạt tiêu chuẩn chất lượng, hết đời, lìa bỏ trần gian.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Ích chi cực tắc quyết: Lợi đã cùng ắt thôi.
10. Đoài Vi Trạch (Thuần Đoài)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Duyệt dã.
-
Từ khóa chính: HIỆN ĐẸP
-
Ý nghĩa & Tính chất: Đẹp đẽ, ưa thích, vui hiện trên mặt, không buồn chán, cười nói, khuyết mẻ (đối với Tốn). Hiện đẹp, hiển lộ, hé mở, cửa miệng, khẩu khí, lịch duyệt, vừa độ.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Khai hoa nở tụy, mơn mởn đào tơ, đẹp tuyệt trần, mừng rỡ, cười nói râm ran, tốt khoe, tuổi trăng tròn, ăn nói, tuyên truyền, nứt nẻ da, dễ vỡ, lá có răng cưa, phế nang, vùng đầm lầy, sông ngòi.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Hỉ dật mi tu: Tượng vui hiện trên mặt, khẩu khí.
11. Trạch Hỏa Cách
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Cải dã.
-
Từ khóa chính: CẢI BIẾN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Bỏ lối cũ, cải cách, hoán cải, cách tuyệt, cánh chim thay lông (đối với Đỉnh). Cải biến, sửa đổi, thay đổi, cải tiến, cách mạng, thay da đổi thịt, xa cách, xa thẳm.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Xe lửa đổi đầu máy, tân trang, sửa nhà, đổi màu, biến cách, luyến láy phăng (tiết điệu), ăn nói kiểu cách (điệu bộ), sửa giọng nói, sửa tướng đi, cách mặt thay lòng, cách ly, biền biệt, nghìn trùng xa cách, chai lọ có bầu eo, hang động, mạch lươn, ung thư, mụn nhọt.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thiên uyên huyền cách: Tượng vực trời xa thẳm.
12. Trạch Lôi Tùy
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thuận dã.
-
Từ khóa chính: DI ĐỘNG
-
Ý nghĩa & Tính chất: Cùng theo, mặc lòng, không có chí hướng, chỉ chiều theo, đại thể chủ việc di động, thuyên chuyển như chiếc xe (đối với Cổ). Thuận tòng, tùy thuộc, lệ thuộc, tùy tùng, chạy theo, hùa theo, di chuyển, âm theo dương/dương theo âm, trơn trượt, đưa đẩy, không bám víu, không vướng mắc, dễ thay đổi, loại không ở.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Thả diều, trợ lý, phụ tá kẻ tùy tùng, trượt té, thi rớt, sinh con (đứa con chui qua cửa mình mẹ, lọt lòng mẹ), thư giãn, giờ tùy quyền, đuôi lòng thòng, trượt băng nghệ thuật.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Phản phúc bất định: Loại không ở yên một chỗ.
13. Trạch Phong Đại Quá
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Họa dã.
-
Từ khóa chính: CẢ QUÁ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Cả quá ắt tai họa, quá mực thường, quá nhiều, giàu cương nghị ở trong (đối với Di). Quá cỡ, quá đáng, nóng nảy, bực bội, tức giận, nóng sốt, sưng phồng, kích động, phấn khích cực độ, phun trào, tràn trề.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Loạn tâm thần, nổi điên, điên tiết, nóng vội, khẩn trương, quá khổ (kích cỡ), khủng long, ung thư do tế bào khổng lồ, bội thực, bội nhiễm, đánh sưng phồng đít, say rượu, cay quá, mắc quá, lên mốc, lên men, nổi dậy, lều bều, thằng trổng chết trôi.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Nộn thảo kinh sương: Tượng cỏ non bị sương tuyết.
14. Trạch Thủy Khốn
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Nguy dã.
-
Từ khóa chính: NGUY LO
-
Ý nghĩa & Tính chất: Cùng quẫn, bị người làm ách, lo lắng, cùng khổ, mệt mỏi, nguy cấp, lo hiểm nạn (đối với Tĩnh). Khốn quẫn, căng thẳng, khô cạn, thiếu thốn.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Biểu ngữ quá căng, khốn đốn, hãm địa, bị vấy khốn, căng thẳng thần kinh, khổ não, cưỡng bức, bức bách, khớp mỏ, bỏ đói, nghẹt thở, giếng cạn.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thủ kỷ đãi thời: Giữ mình đợi thời.
15. Trạch Sơn Hàm
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Cảm dã.
-
Từ khóa chính: THỤ CẢM
-
Ý nghĩa & Tính chất: Cảm xúc, thọ nhận, cảm ứng, nghĩ đến, nghe thấy, xúc động (đối với Hằng). Tương cảm, cảm mến, cảm tình, giao cảm, nhạy cảm, tiếp thu, tiếp nhận, hàm chứa, lưu giữ, hứng chịu, thẩm thấu, nam nữ có tình ý.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Máy chụp hình (ống kính thu hình lưu giữ), vật kỷ niệm, cảm động, cảm xúc đến khóc, ngoại cảm, trẻ nít, trứng nước, viêm mũi dị ứng nhạy cảm thời tiết khói bụi, khất thực thọ tài thí.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Nam nữ giao cảm: Nam nữ có tình ý.
16. Trạch Địa Tụy
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tụ dã.
-
Từ khóa chính: TRƯNG TẬP
-
Ý nghĩa & Tính chất: Nhóm họp, biểu tình, dồn đống, quầng tụ nhau lại, kéo đến, kéo thành bầy (đối với Thăng). Tụ tập, tụ họp, kêu gọi đến, cư trú ở một chỗ.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Gọi điện thoại, trưng binh (gọi nhập ngũ), trưng dụng, biểu tình, sum họp, đoàn tụ gia đình, nắm xôi, cục đất, bó hoa, tổ ong, tổ kiến, thu gom rác rưởi, tập trung tinh thần, ca nhạc tạp kỹ, kéo chài, kéo lưới, ở lại, thừ người một đống.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Long vân tế hội: Rồng mây giao hội.
III. CUNG LY (HÀNH HỎA)
17. Hỏa Thiên Đại Hữu
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Khoan dã.
-
Từ khóa chính: CẢ CÓ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thong dong, dung dưỡng nhiều, độ lượng rộng, có đức dầy, chiếu sáng lớn (đối với Đồng Nhân). Có nhiều, dung chở lớn, rộng khắp, khoan thai, chói chang, giàu có.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Xe tải (chở nhiều, chở nặng, có thùng trống ở trên chứa đồ, dàn đống ở dưới chắc chắn), bệnh nhiều, bệnh nặng, khóc nhiều, cười nhiều, đông con, đầy túi, hợp chủng quốc.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Kim ngọc mãn đường: Vàng bạc đầy nhà.
18. Hỏa Trạch Khuê
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Quai dã.
-
Từ khóa chính: HỖ TRỢ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Trái lìa, lìa xa, hai bên lợi dụng lẫn nhau, cơ biến quai xảo, như cung tên (đối với Gia Nhân). Hỗ trợ, quyền biến cậy thế, giả dối, khoe khoang không thật.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Nhang giả áo trầm bên ngoài, ra oai, cọp giấy, đảng phái, động cơ máy nổ, bộ hòa khí (xăng lửa, khí, áp suất, động lực), xì khói.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Hồ giả hổ oai: Con hồ nhờ oai con hổ.
19. Ly Vi Hỏa (Thuần Ly)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Lệ dã.
-
Từ khóa chính: SÁNG CHÓI
-
Ý nghĩa & Tính chất: Sáng sủa, trống trải, trống trơn, tỏa ra, bám vào, phụ bám, phô trương ra ngoài (đối với Khảm). Bung tỏa, nóng sáng, ngoài cứng trong mềm, phô trương, nóng vội, nóng lòng, bất an, cháy rọi, soi sáng, thấy rõ, binh lửa, chiến tranh, văn chữ.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Cặp mắt, cái đầu, lỗ đồng xu, quân nhân, văn nhân, đô thành, thành đô hoa lệ, ánh sáng văn minh, chân lý, ngọn đuốc, chói chang, hư vô, vũ điệu, hoang vắng, mơ tưởng, cường điệu, phóng khoáng, ban giác ban đỏ (sởi).
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Môn hộ bất ninh: Nhà cửa không yên.
20. Hỏa Lôi Phệ Hạp
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Khiết dã.
-
Từ khóa chính: CẮN HỢP
-
Ý nghĩa & Tính chất: Cẩu hợp, bấu vấu, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han (học hỏi) (đối với Bí). Cắn xé, cào cấu, nghiền nát, nghiền nhỏ, vặn vẹo, xiết chặt, mắc dính, móc ngoặc, hỏi han, giày vò.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Như chó cắn, siết tay, lộn giống (cẩu tạp chủng), phỏng vấn hỏi han, sát hạch, vặn nắp chai lọ, đày đọa, chà đạp, ngủ nghiến răng trèo trẹo, máy quay sinh tố, móc nối, lưỡi hái.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Ủy mị bất chấn: Yếu đuối không chạy được.
21. Hỏa Phong Đỉnh
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Định dã.
-
Từ khóa chính: NUNG ĐÚC
-
Ý nghĩa & Tính chất: Đứng được, cậm đứng, trồng, nung nấu, rèn luyện, vững chắc, ước hẹn (đối với Cách). Định, an định, định hình, cố định, đứng vững, đính ước, trồng cấy, rèn luyện, tu hành, tân trang, làm mới, theo mới.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Trồng cây, tu luyện, kiên cố, đính hôn, dự định, hẹn hò, nặn tượng, nung đúc tinh thần, lò luyện kim, tân thời, đốt lò, chụm lửa, thổi lửa, đỉnh chung.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Luyện dược thành đơn: Luyện thuốc thành linh đơn.
22. Hỏa Thủy Vị Tế
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thất dã.
-
Từ khóa chính: THẤT CÁCH
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thất bát, mất, thất bại, dở dang, chưa xong, nửa chừng (đối với Ký Tế). Lẫn lộn, không đúng kiểu cách.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Đi tầm bậy, nửa chừng xuân, nửa đường đứt gánh, dang dở, ngồi lộn chỗ, cờ thất nước mất quân, chưa tàn cuộc, hút nửa điếu, thua trận, dùng dằng nửa ở nửa về.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Ưu trung vọng hỷ: Trong cái lo có cái mừng.
23. Hỏa Sơn Lữ
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Khách dã.
-
Từ khóa chính: THỨ YẾU
-
Ý nghĩa & Tính chất: Đỗ nhờ, khách, ở đậu, tạm trú, kê vào, gá vào, ký ngụ bên ngoài, tính cách lang thang, ít người thân, không chính (đối với Phong). Khách ngoại, lữ khách, ghé tạm, tựa vào, nhờ người ngoài.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Lữ điếm, khách sạn, lữ hành, nhà quán, quán trọ, dọc đường, lữ thứ lang thang, kẻ không nhà người cùng khổ, khách khứa, vợ thứ, yên phụ, nhà bếp, mái hiên, che nắng.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Ỷ nhân tác giá: Nhờ người mai mối.
24. Hỏa Địa Tấn
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tiến dã.
-
Từ khóa chính: HIỂN HIỆN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Đi hoặc tới, tiến tới gần, theo mực thường, lửa đã hiện trên đất, trưng bày (Minh sảng). Tiến tới, tiến lên, ra mặt, soi sáng, phía trước.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Tấn công, tiến hành, tiến bộ, tiên tiến, hiện đại, tân thời, tháp hải đăng, cao ốc, trình bày, tường lãm.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Long kiến trình tường: Rồng hiện điềm lành.
IV. CUNG CHẤN (HÀNH MỘC)
25. Lôi Thiên Đại Tráng
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Chí dã.
-
Từ khóa chính: TỰ CƯỜNG
-
Ý nghĩa & Tính chất: Ý riêng, bụng nghĩ, hướng thượng, ý định, vượng sức, thịnh đại, trên cao, chót vót, lên trên, chí khí, có lập trường (đối với Độn). Có chí khí vươn lên, tự lớn mạnh, tự lập, tự quyết, tự xây dựng.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Ý chí vươn lên chót vót, tự lực tự cường.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Phượng tập đăng sơn: Phượng đậu trên núi.
26. Lôi Trạch Quy Muội
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tai dã.
-
Từ khóa chính: XÔN XAO
-
Ý nghĩa & Tính chất: Tai nạn, rối ren, lôi thôi, nữ chi chung, gái lấy chồng (đối với Tiệm). Thuộc về nữ nhân, đàn bà con gái, chen lẫn, ỏm tỏi, làm rối, tai vạ.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Rối trí, loạn tâm thần, om sòm, nước mắt cá sấu, xen kẽ, lẫn lộn, khêu gợi lẳng lơ, gái đứng đường, chọc gái, phụ nữ vùng lên, bệnh âm, bệnh tà, quấy rối, mỹ nhân kế, du thuyết, mỹ thuật, chột dạ, chiêu quân cống hồ, thân gái dặm trường, cái linga, hết đời con gái.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Tượng nữ chi chung (gái lấy chồng, tai nạn rối ren).
27. Lôi Hỏa Phong
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thịnh dã.
-
Từ khóa chính: HÒA MỸ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thịnh đại, được mùa, nhiều người góp sức (đối với Lữ). Giàu có, lớn lao, tốt đẹp, bật sáng.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Bội thu, hòa đồng, hòa tan, hợp đồng tác chiến, đánh lửa, bật đèn, thịnh đạt, vừa ý, hảo ý, bão hòa, chùi bóng, đồng minh.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Chí đồng đạo hợp: Cùng đồng tâm hiệp lực.
28. Chấn Vi Lôi (Thuần Chấn)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Động dã.
-
Từ khóa chính: ĐỘNG DỤNG
-
Ý nghĩa & Tính chất: Rung động, sợ hãi do chấn động, phấn phát, nổ vang, chấn khởi, chấn kinh (đối với Cấn). Thuận động, manh động, liên động, chuyển động, dấy động, phấn khởi bật dậy, nẩy mầm, thần kinh, tâm thần, điện âm.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Rền vang, động đất (địa chấn), sấm sét, xe chạy, cử động, giá (đậu xanh), nứt mộng (lúa), pháo nổ, run giật, lạnh run, lò xo, tua xoắn, nằm ngửa, phản lực chi trụ (vật lý), ba cây kim đồng hồ, thuận động, nhịp tim đập liên tục, sức đẩy của nước, hứng chịu lực đè (tung hứng), súng liên thanh, đại liên, kinh hồn, kinh khủng, khởi niệm, kích động, động đậy, nhúc nhích, ngo ngoe, búng tay, sâu đo, rắn trườn bò.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Trùng trùng chấn kinh: Khắp cùng dấy động.
29. Lôi Phong Hằng
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Cửu dã.
-
Từ khóa chính: TRƯỜNG CỬU
-
Ý nghĩa & Tính chất: Lâu dài, chậm chạp, đạo lâu bền như vợ chồng, kéo dài câu chuyện, thâm giao, nghĩa cố tri, xưa, cũ (đối với Hàm). Bền chặt, vững chắc, như đạo lý trời đất.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Nước cờ già dặn kinh nghiệm, người già, bạn cũ, thâm giao cố tri, sống thọ, lớn tuổi, dai dẳng, truyền thống, bảo tàng, ăn ý, thường nhật.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Trường cửu chi nghĩa: Lâu bền như đạo nghĩa vợ chồng.
30. Lôi Thủy Giải
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tán dã.
-
Từ khóa chính: NƠI NƠI
-
Ý nghĩa & Tính chất: Làm cho tan đi (như làm tan sự nguy hiểm), giải phóng, giải tán, loan truyền, tuyên truyền, phân phát, lưu thông, ban rải, ân xá (đối với Kiển). Giải tỏa, buông thả, giải thích, nhiều mối.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Chợ đầu mối, mối nước, cửa sông, mưa đầu mùa, sạ lúa (giải hột giống xuống đất ướt đã bừa), rải phân, loan tin, phân bua, lý giải, cởi dây giày, giải khai huyệt đạo, giải cứu con tin, giải thoát, quảng trường, khu vực giải tỏa (nhà đất), giải phóng mặt bằng (lề đường, phố chợ), giải cờ thế, giải đề thi, giải xâm, xòe bàn tay, đái ỉa, khạc nhổ, giải khuây, giải trí, thư giãn, buông lỏng, khuếch tán, tầy huầy, có kinh (máu chảy).
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Lôi vũ tác giải: Sấm động mưa bay.
31. Lôi Sơn Tiểu Quá
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Quá dã.
-
Từ khóa chính: BẤT TÚC
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thiểu lý, thiểu não, hèn mọn, nhỏ nhặt, bẩn thỉu, thiếu cường lực (đối với Trung Phu). Quá ít, không đủ, quá nhỏ, hèn kém, yếu đuối, gian nan, vất vả, buồn thảm, nát vụn.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Ít tuổi, trẻ con, non nớt, chận đánh, kềm thủ kích vĩ, lên gối xuống chỏ (một thế võ), kém cỏi, bầm dập, nát bấy, dần lưng, tiểu tâm hèn hạ, cực tiểu, thiếu kém cũng là cái họa, bần hàn, túng thiếu, túng bấn, nghèo khổ.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thượng hạ truân chuyên: Trên dưới gian nan, vất vả, buồn thảm.
32. Lôi Địa Dự
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Duyệt dã.
-
Từ khóa chính: THUẬN ĐỘNG
-
Ý nghĩa & Tính chất: Dự bị, dự phòng, canh chừng, sớm, vui vầy (đối với Khiêm). Vui thuận, nhún nhảy, động trên đất, động trong âm u, canh giữ, chuẩn bị, từng đợt, trào dâng, sáng sớm (rạng đông).
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Nhảy múa, yểu điệu, nhá đèn, phựt sáng, đánh rắm (trung tiện), quân trừ bị, cục nước đá để dành giữ lạnh, lính gác, điếm canh, đắc nhân tâm.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thượng hạ duyệt dịch: Trên dưới vui vẻ.
V. CUNG TỐN (HÀNH MỘC)
33. Phong Thiên Tiểu Súc
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tắc dã.
-
Từ khóa chính: DỊ ĐỒNG
-
Ý nghĩa & Tính chất: Lúc bế tắc, không đồng ý nhau, cô quả, súc oán, chứa mọi oán giận, có ý trái lại, không hòa hợp, nhỏ nhen (đối với Lý). Khác lạ, chứa ít, chen lẫn, ém cứng, không đều, lẻ loi, cô đơn, cô độc, phân cách, dị biệt.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Bạc lẻ, xe đầy chật cứng còn chứa thêm khách, nhỏ tuổi, chưa vợ, cô nhi quả phụ, giận vợ, tiểu tâm.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Cầm sắt bất điệu: Tiếng đờn không hòa điệu.
34. Phong Trạch Trung Phu
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tín dã.
-
Từ khóa chính: TRUNG THẬT
-
Ý nghĩa & Tính chất: Tín thật, không ngờ vực, có uy tín cho người tin tưởng, tín ngưỡng, ở trong (đối với Tiểu Quá). Đúng thật, ở giữa, y như thiên nhiên chân dạng.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Người trung gian, trọng tài, bản sao, theo đạo, thật lòng, cái ở trong, ở giữa như cục nhân, nằm ở giữa không mất phần mềm, trung lập, trung thành, trung khu thần kinh, trung ương, tín nhiệm, giữ chữ tín, nội tạng, máu trong tim mạch, nghe lời, ruột xe, lòng đường.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Nhu tại nội nhi đắc trung: Âm ở bên trong mà được giữa.
35. Phong Hỏa Gia Nhân
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Đồng dã.
-
Từ khóa chính: NẨY NỞ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Người nhà, gia đình, cùng gia đình, đồng chủng, đồng nghiệp, cùng xóm, sinh sôi, khai thác mở mang thêm (đối với Khuê). Đồng loại, cùng một nhà, gia tăng thêm. Gia tốc, tăng tốc, mở mang bờ cõi, con cháu, thêm thắt, thêm mắm dặm muối, nhập phe, tuột dốc, thêm người, người quen.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Khai hoa kết tử, sinh sôi, gia đình người nhà họp mặt.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Khai hoa kết tử: Trổ bông sinh trái, nẩy mầm.
36. Phong Lôi Ích
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Ích dã.
-
Từ khóa chính: TIẾN ÍCH
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thêm được lợi, giúp dùm, tiếng dội xa, vượt lên, phóng mình tới (đối với Tổn). Tiến nhanh, chồm lú đầu ra.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Vọt tới, phóng hỏa tiễn, nhanh như chim cắt, thắng như chẻ tre, phóng nhanh, lao nhanh, phóng chưởng, điện xẹt, lụi ngọt xớt, mái hiên de ra, vang danh, tiến bộ vượt bậc, huyết áp cao, cơ hội thuận lợi, cống hiến, hiến dâng, quà cáp, quà tặng, dằn cán bộ xuống hạ tầng cơ sở, xuất kho cứu đói, tế bần, từ thiện xã hội.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Hồng hộc xung tiêu: Chim hồng, chim hộc bay qua mây mù.
37. Tốn Vi Phong (Thuần Tốn)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thuận dã.
-
Từ khóa chính: THUẬN NHẬP
-
Ý nghĩa & Tính chất: Theo lên theo xuống, theo tới theo lui, có sự giấu diếm ở trong (đối với Đoài). Thẩm thấu, tiềm ẩn, nhập vào, nhún nhường, thuận theo, tới lui thăng giáng, không chủ định.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Thâm nhập, xâm canh, thông đồng, thông dâm, giúi dúi, thỏa thuận, bằng lòng, cuốn theo chiều gió, lặc lìa, con lật đật, văn phong, phong cách, chun xuống, chui vào, nhuộm đồ, chậm hút mực, khoan giếng dầu, đào mỏ than, thổi bong bóng.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Âm dương thăng giáng: Khí âm dương lên xuống giao hợp.
38. Phong Thủy Hoán
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tán dã.
-
Từ khóa chính: LY TÁN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Lan ra tràn lan, tán thất, trốn đi xa, lánh xa, thất nhân tâm, hao hớt (đối với Tiết). Tan ra, đẩy ra, lìa ra, nổi trôi, nhiễm độc, trúng hàn.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Lá bay, làm mặt lạnh, lạnh nhạt, xa lạ lênh đênh, dập dềnh, vết dầu loang, lục bình trôi, dòng đời trôi nổi, nồi nước xông cho ra mồ hôi, hoán chuyển, đổi đi xa, lưu huyết (chảy máu).
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thủy ngộ phong tắc hoán tán: Nước gặp gió thì phải tan, phải chạy.
39. Phong Sơn Tiệm
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tiến dã.
-
Từ khóa chính: TUẦN TỰ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Từ từ, thong thả đến, lần lần, bò tới, chậm chạp, nhai nhỏ nuốt vào (đối với Quy Muội). Đi chậm, lần dò từng bước, từng nấc, từng bậc, trật tự, bậc thang, nghiêng nghiêng.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Loài bò sát, đi bách bộ, dạo mát, leo thang, diễn biến hòa bình, xếp hàng mua vé, công đoạn sản xuất, sắp xếp ngăn nắp, cổ áo dún, treo bảng lệch, hàng chữ viết xéo dần lên, thăng quan tiến chức ung dung điềm đạm.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Phúc lộc đồng lâm: Phúc lộc cùng đến.
40. Phong Địa Quan
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Quan dã.
-
Từ khóa chính: QUAN SÁT
-
Ý nghĩa & Tính chất: Xem xét, trông coi, cảnh tượng xem thấy, thanh tra, lướt qua, sơ qua, sơn phết, quét nhà (Đối với Lâm). Qua lại, nhìn qua, ngó qua, trông thấy, trông nom, quan khách, khán trận, duyệt binh.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Coi nhà, khán đài, banh vọt xà ngang, banh lướt trên mặt đất, thủ môn, đánh nước cờ thử coi, thăm dò, thăm viếng, đội khách, cầu trường, lau nhà, kính đeo mắt, cuốn theo chiều gió, trơn trượt, quán tưởng, thiền quán, quán chiếu, trông chờ, trông chừng.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Vân bình tụ tán: Bèo mây tan hợp.
VI. CUNG KHẢM (HÀNH THỦY)
41. Thủy Thiên Nhu
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thuận dã.
-
Từ khóa chính: TƯƠNG HỘI
-
Ý nghĩa & Tính chất: Chờ đợi vì hiểm đằng trước, thuận theo, quây quần, hội tụ, vui hội, cứu xét, chầu về (đối với Tụng). Yến tiệc, liên hoan, nghiên cứu, đàm luận, tương đắc, thuận tình, nhất trí, đồng bệnh tương lân.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Các cầu thủ quây quần quanh trái banh (nghĩa tương hội), cứu xét hồ sơ (nghĩa nghiệm xét), gặp người đồng hương, cá cắn câu (nghĩa đãi chờ đợi).
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Quân tử hoan hội: Quân tử vui vẻ hội họp, ăn uống chờ thời.
42. Thủy Trạch Tiết
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Chỉ dã.
-
Từ khóa chính: GIẢM CHẾ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Ngăn ngừa, tiết độ, kềm chế, giảm bớt, chừng mực, nhiều thì tràn (đối với Hoán). Hạn chế, giữ gìn, chỉ định.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Tiết kiệm, tiết chế, ăn kiêng, kiêng cữ, nín hơi, ịt vú, giữ lễ độ, nước tràn, khớp mỏ, nhịp thở, âm tiết, giữ giọng, dè sẻn, vừa đủ, vừa kích cỡ, tiết nước bọt.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Trạch thượng hữu thủy: Trên đầm có nước.
43. Thủy Hỏa Ký Tế
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Hợp dã.
-
Từ khóa chính: HIỆN HỢP
-
Ý nghĩa & Tính chất: Gặp nhau, cùng nhau, đã xong, việc xong, hiện thực, ích lợi nhỏ (đối với Vị Tế). Hợp cùng, thực hiện.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Đồng thời, cùng lúc, đụng xe (thực hiện việc hôn nhau), hợp tác, trục nối hai bánh xe, việc đã xong xuôi, thành khoảnh, hoàn thành, thi công, đăng ký, ký tên, sinh quý tử quy (sống gửi thác về), tương trợ, cứu nạn, chữa cháy.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Hanh tiểu giả: Việc nhỏ thì thành.
44. Thủy Lôi Truân
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Nạn dã.
-
Từ khóa chính: GIAN LAO
-
Ý nghĩa & Tính chất: Yếu đuối, chưa đủ sức, ngần ngại, do dự, vất vả, phải nhờ sự giúp đỡ (đối với Mông). Đang gặp nguy hiểm, tai nạn, khốn khổ, bị kềm hãm, chật chội, khó khăn cử động.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Người ăn mày, thai nhi trong bụng mẹ, cày sâu cuốc bẫm, bị còng trói tay chân, ùn tắc giao thông, thân gái dặm trường, đi lụm cụm, pháo lép, chết đuối, nhốt tù, gài mắm.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Tiền hung hậu kiết: Trước dữ sau lành.
45. Thủy Phong Tỉnh
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tịnh dã.
-
Từ khóa chính: TRẦM LẶNG
-
Ý nghĩa & Tính chất: Ở chỗ nào cứ ở yên chỗ đó, xuống sâu, vực thẳm có nước, dưới sâu, cái giếng (đối với Khốn). Yên tĩnh, yên ổn, kín đáo.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Tĩnh lặng, an dưỡng, hết cục cựa, ở yên, chôn cất, thâm cung bí sử, trầm tư, lắng đọng, tỉnh nước mắm, mặt hình sự, tỉnh bơ, dửng dưng, bình an, an toàn, cư an nguy, địa đạo, trốn dưới hầm kín (nơi nào nguy hiểm nhất là an toàn nhất), nơi thanh tịnh vắng vẻ, đực cái giao hoan (dương trong âm ngoài), cung oán ngâm khúc, tình trong như đã mặt ngoài còn e.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Kiền Khôn sất phối: Trời Đất phối hợp lại.
46. Khảm Vi Thủy (Thuần Khảm)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Hãm dã.
-
Từ khóa chính: HÃM HIỂM
-
Ý nghĩa & Tính chất: Hãm vào ở trong, xuyên sâu vào trong, đóng cửa lại, gập ghềnh, trắc trở, bắt buộc, kềm hãm, thắng (đối với Ly). Trói buộc, nguy hiểm, độc hại, co thắt, chằng níu, nêm ém, cài đặt.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Dây kéo túi xách (fermeture), còng số 8, đường may, gài cửa, xương sống lưng, tai nạn chảy máu, cổ co, thắt cà vạt, phanh xe, gài mìn, thuốc độc, buộc lòng, cột cờ, lòng dạ hiểm sâu, triệt buộc, cá ăn mồi mắc phải lưỡi câu nguy hiểm.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Khổ tận cam lai: Tượng hết khổ mới đến sướng.
47. Thủy Sơn Kiển
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Nạn dã.
-
Từ khóa chính: TRỞ NGẠI
-
Ý nghĩa & Tính chất: Cản ngăn, chận lại, chậm chạp, què, khó khăn (đối với Giải). Hiểm nạn, hiểm trở, chướng ngại, khập khiễng, gập ghềnh, khó đi.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Nước ròng ương ương, dềnh dàng cản đường, đi cà nhắc, nhảy lò cò, trở chứng, ngăn nghẹt, viết nghẹt mực, nghẹt cống, quậy bột bị đóng óc trâu, ngáng chân cho ngã, điện trở, đắp đập chặn dòng nước.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Bất năng tiến giả: Không năng đi.
48. Thủy Địa Tỷ
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tư dã.
-
Từ khóa chính: CHỌN LỌC
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thân liền, gạn lọc, mật thiết, tư hữu riêng, trưởng đoàn, trưởng toán, chọn lựa (đối với Sư). Quy căn về một gốc/một mối, số một (Tỷ nhất chi khóa), đầu mối, thân cận, bè cánh.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Về quê, gốc cây, hiệu trưởng, quai xách, thuốc đầu lọc, lọc cà phê, của riêng, tư hữu, ích kỷ, độc quyền, cuốn lại, tréo ngoảy, chiết xuất, nịnh nọt.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Khứ xàm nhiệm hiền: Bỏ nịnh dụng trung.
VII. CUNG CẤN (HÀNH THỔ)
49. Sơn Thiên Đại Súc
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tụ dã.
-
Từ khóa chính: TÍCH TỤ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Chứa tụ, súc tích, lắng tụ một chỗ, dự trữ, đựng, để dành (đối với Vô Vọng). Chứa lớn, tụ họp, đông đảo, đầy ắp, sức chứa, bế quan, nội lực, nội bộ.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Điện tích, đại hội, dung tích, bạc lớn, cục bộ, khí tụ đan điền, bao đầy thuốc.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Đồng loại hoan hội: Đồng loại hội họp vui vẻ, cục bộ.
50. Sơn Trạch Tổn
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tổn dã.
-
Từ khóa chính: TỔN HẠI
-
Ý nghĩa & Tính chất: Hao mất, thua thiệt, bớt kém, bớt phần dưới cho phần trên là tổn hại (đối với Ích). Tổn thất, hao hớt, bớt dần, thưa thớt, mất mát, ngầm hại, trừ bớt, giảm đi, hao tổn.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Hao quân tổn tướng, tốn tiền, lãng phí, đóng thuế, thiếu sinh lực, kém sinh lý, bần huyết não, rút rỉa, mòn mỏi, xâm thực, đục khoét, bào mòn, ăn trộm, chôm chỉa.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Phòng nhân ám toán: Tượng đề phòng sự ngầm hại, hao tổn.
51. Sơn Hỏa Bí
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Sức dã.
-
Từ khóa chính: QUANG MINH
-
Ý nghĩa & Tính chất: Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng (đối với Phệ Hạp). Trong suốt, sáng đẹp hơn, nội soi, phản chiếu, phụ bám vào, đánh bóng.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Chai thủy tinh, gương soi, trang trí nội thất, rọi đèn, nội soi, quán chiếu, đèn chụp, chưng dọn, đồ trang sức (vàng bạc, phấn son, bông tai, cà rá, hột xoàn), đánh bóng bàn ghế, lư đồng.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Quang minh thông đạt: Quang minh, sáng sủa, thấu suốt.
52. Sơn Lôi Di
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Dưỡng dã.
-
Từ khóa chính: DUNG DƯỠNG
-
Ý nghĩa & Tính chất: Chăm lo, tu bổ, càng thêm, ăn uống, bổ dưỡng, bồi dưỡng, ví như trời nuôi muôn vật, thánh nhân nuôi người (đối với Đại Quá). Nhốt vào trong/vào giữa, chu vi, chung quanh, bao bọc, nuôi dưỡng, hàm chứa, bồi đắp, nghỉ ngơi, nằm yên, tại chỗ.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Giường ngủ, tủ chứa đồ, tủ chén, bình nước trà, dạ dày (túi cơm), cái cũi nhốt người/vật, ngậm câm miệng, yên nghỉ, tại chỗ, còn đó, bón phân, tu hành, tu sửa, phạm vi, hệ da.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Phi long nhập uyên: Rồng vào vực nghỉ ngơi.
53. Sơn Phong Cổ
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Sự dã.
-
Từ khóa chính: SỰ BIẾN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Có sự không yên trong lòng, làm ngờ vực, khua, đánh, mua chuốc cái hại, đánh trống, làm cho sợ sệt, sửa lại cái lỗi trước đã làm (đối với Tùy). Sự việc, sự cố, sửa chữa, thay đổi, khích động.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Xế nổ, cổ phần, đánh trống (Trang Tử bồn ca: bài ca Trang Tử đánh trống), đánh đàn, gõ mõ, không tặc làm nổ cháy máy bay, ém khí, rượu cồn có ga lên men được đóng nút chai trong thùng (hoặc chai rượu, thùng rượu đậy nắp như bia lon).
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Âm hại tương liên: Điều hại cùng có liên hệ.
54. Sơn Thủy Mông
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Muội dã.
-
Từ khóa chính: BẤT MINH
-
Ý nghĩa & Tính chất: Tối tăm, mờ ám, không minh bạch, che lấp, bao trùm, phủ chụp, ngu dại, ngờ nghệch, dò dẫm (đối với Truân).
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Cái mùng giăng phủ, cỏ mọc bít bùng, cái bẫy chông dưới đất, lúc đột quỵ bất tỉnh, khờ khạo, ngơ ngác, quáng gà, nham hiểm, sâu độc.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thiên võng tứ trương: Lưới trời giăng bốn mặt.
55. Cấn Vi Sơn (Thuần Cấn)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Chỉ dã.
-
Từ khóa chính: NGƯNG NGHỈ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Ngăn giữ, ở, thôi, dừng lại, đậy lại, gói ghém, ngăn cấm, vừa đúng chỗ (đối với Chấn). Đình chỉ, ngừng nghỉ, để dành, phủ chụp, nằm ngủ, đứng yên.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Giữ giới cấm, bảng chỉ đường, áo quần, mũ, nón, đậy nắp, nắm tay lại, chờ đợi, bến bờ, định mức, răn cấm, gò nỗng, núm mộ, khối u, gồ ghề, nghỉ ngơi, tạm nghỉ, tạm dừng, hàng rào, tà áo, đường biên, vành đai, khu vực.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thủ cựu đãi thời: Giữ mức cũ đợi thời.
56. Sơn Địa Bác
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Lạc dã.
-
Từ khóa chính: TIÊU ĐIỀU
-
Ý nghĩa & Tính chất: Đẽo gọt, lột cướp đi, không có lợi, rụng rớt, đến rồi lại đi, tản lạc, lạt lẽo nhau, xa lìa nhau, hoang vắng, buồn thảm (đối với Phục). Rơi rụng, xa lìa, lạnh nhạt, úp chụp, gò nổi.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Nấm mộ, ly dị, lột vỏ, vắng vẻ, tiêu hao, khối u, mụn nhọt, hoa lạc giữa rừng gươm, lìa đời, đục đẽo, điêu khắc, chạm trổ, mài giũa.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Lục thân băng thán: Bà con thân thích xa lìa nhau.
VIII. CUNG KHÔN (HÀNH THỔ)
57. Địa Thiên Thái
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thông dã.
-
Từ khóa chính: ĐIỀU HÒA
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thông hiểu, am tường, hiểu biết, thông suốt, quen biết, quen thuộc (đối với Bĩ). Thông thương, thông đạt, rành rẽ, nhịp nhàng, ăn khớp, giao thông, giao hòa.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Chuyên gia, chuyên viên, thông minh, thông cáo, trạm điều phối giao thông, điều khiển trái bóng, lưu loát, nồi nào vung ấy, hợp đồng tác chiến.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thiên địa hòa xướng: Trời đất giao hòa.
58. Địa Trạch Lâm
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Đại dã.
-
Từ khóa chính: BAO QUẢN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Việc lớn, người lớn, cha nuôi, vú nuôi, giáo học, nhà sư, kẻ cả, dạy dân, nhà thầu (đối với Quan). Lớn lên, lớn lao, đứng đầu, bao che, nuôi dưỡng, dạy dỗ, bao trùm, giáng lâm, giáng hạ.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Cái đầu, cái nón, trùm đầu, vỏ bọc, nhà thầu, gà mẹ xòe cánh rộng che chở bao bọc gà con, dinh thự, giáo dục, vú nuôi, toán đại số, lũy thừa, toán nhân, bờ rào, rừng cây, cuốn gói, trùm mềm. (Quân tử dĩ giáo tư: Người quân tử dạy dân, che chở, bảo bọc dân vô bờ bến).
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Tượng bao quản, giáo dưỡng người đời.
59. Địa Hỏa Minh Di
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thương dã.
-
Từ khóa chính: HẠI ĐAU
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thương tích, bệnh hoạn, buồn lo, đau lòng, ánh sáng bị thương (đối với Tấn). Đen tối, thương lo, gánh nặng.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Da đen, tắt đèn, đứt bóng, trách nhiệm, trời tối, tối dạ, đau nhức, nhức nhối, phỏng chân.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Kinh cúc mãn đồ: Gai góc đầy đường.
60. Địa Lôi Phục
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Phản dã.
-
Từ khóa chính: TÁI HỒI
-
Ý nghĩa & Tính chất: Lại có, trở về, bên ngoài, phản phục (đối với Bác). Tái diễn, quay trở lại, lật lại, lật cánh, ẩn phục, làm phản, phục hồi, lấp lại, thêm nữa, trùng phục, lớp lớp vây bên ngoài.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Hiệp hai trận bóng, chạy biên, đá lật cánh, hồi sức, trở mặt, quay đầu xe, bánh xe luân hồi, kim đồng hồ quay vòng, ăn ké, vành đai bên ngoài, phản bội.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Sơn ngoại thanh sơn: Ngoài núi lại còn có núi.
61. Địa Phong Thăng
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Tiến dã.
-
Từ khóa chính: TIẾN THỦ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thăng tiến, trực chỉ, tiến mau, bay lên, vọt tới trước, bay lên không trung, thăng chức, thăng hà (đối với Tụy). Thăng bốc, không ở, lơ lửng, mất gốc.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Máy bay trực thăng, bốc hơi, khói bụi tung trời, pháo thăng thiên, thăng hà, hồn phi phách tán, vượt cấp, thăng chức, bay bổng, thăng hoa, thăng đường, lên máu, ói mửa, lên đời, lên đường, lên bàn thờ, khẩn trương, cấp tính, cá đớp bóng, ngoi lên mặt nước để thở, cuốn theo chiều gió.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Phù giao trực thượng: Chòi đạp để ngoi lên trên.
62. Địa Thủy Sư
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Chúng dã.
-
Từ khóa chính: CHÚNG TRỢ
-
Ý nghĩa & Tính chất: Đông chúng, vừa làm thầy vừa làm bạn, học hỏi lẫn nhau, níu nắm nhau qua truông, nâng đỡ (đối với Tỷ). Số nhiều, đông đảo, quây quần, ôm ấp, giúp đỡ, ủng hộ, dính chùm, chung chạ, lôi kéo.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Bồng bế em bé, ôm người yêu, phụng sự nhà chồng, kết tủa, làm từ thiện, các toa xe lửa kéo nhau, tiểu đội trưởng dãn quân qua đầm lầy, viện trợ, vị tha, nối vòng tay lớn, tiếp tế, tế bần.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Sĩ chúng ủng tòng: Chúng ủng hộ nhau.
63. Địa Sơn Khiêm
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thoái dã.
-
Từ khóa chính: CÁO THOÁI
-
Ý nghĩa & Tính chất: Khiêm tốn, nhún nhường, khiêm từ, cáo thoái, từ giã, lui vào trong, giữ gìn, nhốt vào trong, bế cửa (đối với Dự). Lui, ẩn, phía sau, từ chối, mất dấu, vắng bóng, nhường nhịn.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Nhà sau, khuất ẩn, trả lại sính lễ, đi sau chót, con tôm tép đi giật lùi, hưu trí, phục viên, ngọc ẩn trong đá.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Thượng hạ mông lung: Trên dưới hoang mang.
64. Thuần Khôn (Khôn Vi Địa)
-
Tượng / Nghĩa Hán Việt: Thuận dã.
-
Từ khóa chính: NHU THUẬN
-
Ý nghĩa & Tính chất: Thuận tòng, mềm dẻo, theo đường mà được lợi, hòa theo lẽ, chịu lấy (đối với Càn). Nhu tĩnh, trống không, đứt đoạn, phụ trợ, mềm yếu, tối thấp, lạnh nhạt, chưa xong, tiềm ẩn, đi theo, hứng chịu, bình thường, nhỏ nhặt, ướt át, rời rã.
-
Mô tả & Hình tượng thực tế: Lão bà, trâu, mưa nhỏ, mành lưới mắt cáo có nhiều đường đứt, lỗ hổng, vải dệt mềm đan bởi sợi nhỏ có khoảng không thông khí, theo chồng, đất bằng.
-
Thành ngữ / Tượng quẻ: Tượng nhu thuận, phụ trợ lấy đạo Càn.
-
Lê Công
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2716
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

