GIỜ CÁC THÁNG TRONG NĂM

GIỜ CÁC THÁNG TRONG NĂM

Lời nói đầu: Vấn đề cốt tử của cách lý giải Tử Vi là ở giờ, tuy nhiên hiện nay mỗi người mỗi cách vì xuất phát từ múi giờ địa lý, thêm vào đó lịch của "tiền nhân" bị thay đổi nhiều lần nên đã "tam sao thất bản". Theo kinh nghiệm của người viết (QHYD) thì lấy theo giờ của "Diễn cần tam thế" là chuẩn. 

***Tháng 1 và 9: Giờ Tý: 0,20- 2,20; Giờ Sửu: 2,20 -4,20; Giờ Dần: 4,20-6,20; Giờ Mão: 6,20-8,20; Giờ Thìn: 8,20-10,20; Giờ Tỵ: 10,00-12,20; Giờ Ngọ: 12,20-14,20; Giờ Mùi: 14,20-16,20; Giờ Thân: 16,20-18,20; Giờ Dậu: 18,20-0,20; Giờ Tuất: 20,20-22,20; Giờ Hợi:22,20-0,20


***Tháng 2,8,10 và 12: Giờ Tý: 0,00-2,00; Giờ Sửu: 2,00-4,00; Giờ Dần: 4,00-6,00; Giờ Mão: 6,00-8,00; Giờ Thìn: 8,00-10,00; Giờ Tỵ: 10,00-12,00; Giờ Ngọ: 12,00-14,00; Giờ Mùi: 14,00-16,00; Giờ Thân: 16,00-18,00; Giờ Dậu: 18,00-20,00; Giờ Tuất: 20,00-22,00; Giờ Hợi: 22,00-24,00


***Tháng 3 và 7: Giờ Tý: 0,30-2,30; Giờ Sửu: 2,30-4,30; Giờ Dần: 4,30-6,30; Giờ Mão: 6,30-8,30; Giờ Thìn: 8,30-10,30; Giờ Tỵ: 10,30-12,30; Giờ Ngọ: 12,30-14,30; Giờ Mùi: 14,30-16,30; Giờ Thân: 16,30-18,30; Giờ Dậu: 18,30-20,30; Giờ Tuất: 20,30-22,30; Giờ Hợi: 22,30-24,30


***Tháng 4 và 6: Giờ Tý: 0,40-2,40; Giờ Sửu: 2,40-4,40; Giờ Dần: 4,40-6,40; Giờ Mão: 6,40-8,40; Giờ Thìn: 8,40-10,40; Giờ Tỵ: 10,40-12,40; Giờ Ngọ: 12,40-14,40; Giờ Mùi: 14,40-16,40; Giờ Thân:1 6,40-18,40; Giờ Dậu: 18,40-20,40; Giờ Tuất: 20,40-22,40; Giờ Hợi: 22,40-24,40


***Tháng 5: Giờ Tý: 1,00-3,00; Giờ Sửu: 3,00-5,00;; Giờ Dần: 5,00-7,00; Giờ Mão: 7,00-9,00; Giờ Thìn: 9,00-11,00; Giờ Tỵ: 11,00-13,00; Giờ Ngọ: 13,00-15,00; Giờ Mùi: 15,00-17,00; Giờ Thân: 17,00-19,00; Giờ Dậu: 19,00-21,00; Giờ Tuất: 21,00-;3,00; Giờ Hợi: 23,00-1,00


***Tháng 11: Giờ Tý: 1,40- 3,40; Giờ Sửu: 3,40-5,40; Giờ Dần: 5,40-7,40; Giờ Mão: 7,40-9,40; Giờ Thìn: 9,40-11,40; Giờ Tỵ: 11,40-13,40; Giờ Ngọ: 13,40-15,40; Giờ Mùi: 15,40-17,40; Giờ Thân: 17,40-19,40; Giờ Dậu: 19,40-21,40; Giờ Tuất: 21,40-23,40; Giờ Hợi: 23,40-1,40

 CÔNG 

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
Tháng .. / ....
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.