Trang chủ/ Phong thủy nhà đất/Bài viết phong thủy

SÁT NHÂN HOÀNG TUYỀN - CỨU BẦN HOÀNG TUYỀN THỦY PHÁP

SÁT NHÂN HOÀNG TUYỀN - CỨU BẦN HOÀNG TUYỀN THỦY PHÁP

1) Sát nhân Hoàng tuyền - Cứu bần Hoàng tuyền khẩu quyết:

Canh đinh khôn thượng thịhoàng tuyền,

Ất bính tu phòng tốn thuỷtiên.

Giáp quý hướng trung ưu kiến cấn,

Tân nhâm thuỷlộphạđương càn.

Tân nhập càn cung bách vạn trang,

Quý quy cấn vịphát văn chương.

Ất hướng tốn lưu thanh phú quý,

Đinh khôn chung thịvạn tưtương.

2) Sát nhân đại Hoàng tuyền:

a) Lập giáp canh bính nhâm hướng: 4 can Dương hướng thuộc 4 cục Vượng hướng, thủy chảy từphải qua trái, 4 hướng càn khôn cấn tốn thuộc phương vịLâm quan khứthuỷ, lại thu bệnh, tử, mộ, tuyệt thuỷ, xung phá Lâm quan thủy, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

* Cửu tinh ca:

“Tối kỵtại phương xuất thuỷkhứ,

Thành tài chi tửtảo quy âm.

Gia trung quảphụthường đềkhốc,

Tài cốc không hưtriệt cốt bần” .

- Lập Canh sơn Giáp hướng: Thủy từphải chảy qua trái, từtrái tại phương vịCấn khứthuỷ, thủy xung phá phương vịLâm quan, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

- Lập Nhâm sơn Bính hướng: Thủy từphải chảy qua trái, từtrái tại phương vịTốn khứthuỷ, xung phá phương vịLâm quan thủy, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

- Lập Giáp sơn Canh hướng: Thủy từphải chảy qua trái, từtrái tại phương vịKhôn khứthuỷ, xung phá phương vịLâm quan thủy, phạm Sát át nhân đại Hoàng tuyền.

- Lập Bính sơn Nhâm hướng: Thủy từphải chảy qua trái, từtrái tại phương vịCàn khứthuỷ, xung phá phương vịLâm quan thủy, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

b) Lập ất tân đinh quý hướng: 4 can Âm hướng thuộc tứcục Mộhướng, 4 hướng càn khôn cấn tốn lai thuỷ, thủy từphải qua trái tại phương vịkhứthủy, thuộc Tuyệt thuỷđảo xung Mộkhố, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

* Cổquyết:

“Tuyệt thai thuỷđáo bất sinh nhi,

Dựng tửhưu tù tuyệt hậu tự.

Túng nhiên hữu tửnan bảo dưỡng,

Phụtửphân tình phu phụly”.

- Lập Tân sơn Ất hướng: Thuỷcục Mộhướng, thủy từphải qua trái, tại phương vịTốn lai thuỷ, thuộc Tuyệt thuỷđảo xung Mộkhố, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

- Lập Ất sơn Tân hướng: Hoảcục Mộhướng, thủy từphải qua trái, tại phương vịCàn lai thuỷ, thuộc Tuyệt thuỷđảo xung Mộkhố, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

- Lập Quý sơn Đinh hướng: Mộc cục Mộhướng, thủy từphải qua trái, tại phương vịKhôn lai thuỷ, thuộc Tuyệt thuỷđảo xung Mộkhố, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

- Lập Đinh sơn Quý hướng: Kim cục Mộhướng, thủy từphải qua trái, tại phương vịCấn lai thuỷ, thuộc Tuyệt thuỷđảo xung Mộkhố, phạm Sát nhân đại Hoàng tuyền.

3), Cứu bần Hoàng tuyền:

a) Lập giáp canh bính nhâm hướng: 4 can Dương hướng thuộc 4 cục vượng hướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịcàn khôn cấn tốn thuộc Lâm quan thuỷlai, thuộc cứu bần Hoàng tuyền thủy.

- Lập Canh sơn Giáp hướng: Mộc cục Vượng hướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịCấn Lâm quan thuỷlai, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

- Lập Nhâm sơn Bính hướng: Hỏa cục Vượng hướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịTốn Lâm quan thuỷlai, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

- Lập Giáp sơn Canh hướng: Kim cục Vượng hướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịKhôn thuộc Lâm quan thuỷlai, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

- Lập Bính sơn Nhâm hướng: Thuỷcục Vượng hướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịCàn Lâm quan thuỷlai, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

b) Lập ất tân đinh quý hướng: 4 can Âm hướng thuộc 4 cục chính Mộhướng, thuỷtừtrái qua phải, xuất càn khôn cấn tốn 4 phương Tuyệt thủy, thuộc cứu bần Hoàng tuyền thủy.

- Lập Tân sơn Ất hướng: Thuỷcục Mộhướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịTốn thuộc Tuyệt vịkhứthuỷ, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

- Lập Ất sơn Tân hướng: Hoảcục Mộhướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịCàn thuộc Tuyệt vịkhứthuỷ, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

- Lập Quý sơn Đinh hướng: Mộc cục Mộhướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịKhôn thuộc Tuyệt vịkhứthuỷ, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

- Lập Đinh sơn Quý hướng: Kim cục Mộhướng, thủy từtrái qua phải, tại phương vịCấn thuộc Tuyệt vịkhứthuỷ, thuộc cứu bần Hoàng tuyền.

 ST

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
Tháng .. / ....
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.