15 CÂU NÓI THẤM THÍA VỀ CUỘC SỐNG NHẤT ĐỊNH BẠN PHẢI ĐỌC MỘT LẦN
15 CÂU NÓI THẤM THÍA VỀ CUỘC SỐNG NHẤT ĐỊNH BẠN PHẢI ĐỌC MỘT LẦNDù bạn là ai, nhất định bạn phải đọc những câu nói thấm thía và chí lý này một lần:
PHỤ NỮ KHÔN NGOAN LUÔN BIẾT VỊ TRÍ CỦA MÌNH TRONG LÒNG ĐÀN ÔNG, NGHE NHỮNG LỜI MẬT NGỌT NHƯNG ĐỪNG TIN TẤT CẢ
PHỤ NỮ KHÔN NGOAN LUÔN BIẾT VỊ TRÍ CỦA MÌNH TRONG LÒNG ĐÀN ÔNG, NGHE NHỮNG LỜI MẬT NGỌT NHƯNG ĐỪNG TIN TẤT CẢTrong tình yêu, phụ nữ đừng bao giờ mong cầu mình là tất cả đối với đàn ông, bởi khi tìm được người “hợp hơn”, họ sẽ rời bỏ bạn mà đi với người đó.
QUẺ 64: HỎA THỦY VỊ TẾ
QUẺ 64: HỎA THỦY VỊ TẾDưới đây là lời giảng QuẻHỏa Thủy VịTếtheo sách \"Kinh dịch - Đạo của người quân tử\" của học giả Nguyễn Hiến Lê
QUẺ 63: THỦY HỎA KÝ TẾ
QUẺ 63: THỦY HỎA KÝ TẾDưới đây là lời giảng QuẻThủy Hỏa Ký Tếtheo sách \"Kinh dịch - Đạo của người quân tử\" của học giảNguyễn Hiến Lê
QUẺ 62 ::||:: LÔI SƠN TIỂU QUÁ (小過 XIǍO GUÒ)
QUẺ 62 ::||:: LÔI SƠN TIỂU QUÁ (小過 XIǍO GUÒ)Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, đồ hình ::||:: còn gọi là quẻ Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4), là quẻ thứ 62 của Kinh Dịch.
QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)
QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)Đồ hình ||::|| còn gọi là quẻ Trung Phu (中孚 zhóng fù), là quẻ thứ 61 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dũi) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xũn) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ)
QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ) Quẻ Thủy Trạch Tiết, đồ hình ||::|: còn gọi là quẻ Tiết (節 jie2), là quẻ thứ 60 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN)
QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN) Quẻ Phong Thủy Hoán, đồ hình :|::|| còn gọi là quẻ Hoán (渙 huan4), là quẻ thứ 59 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ)
QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ) Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)
QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)Quẻ Thuần Tốn, đồ hình :||:|| còn gọi là quẻ Tốn (巽 xun4), là quẻ thứ 57 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風)và Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)
Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)Quẻ Hỏa Sơn Lữ, đồ hình ::||:| còn gọi là quẻ Lữ (旅 lu3), là quẻ thứ 56 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG
QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG|:||:: Lôi Hỏa Phong (豐fēng) Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). Nhật thực miêu tả trong quẻ này diễn ra vào ngày 20 tháng 7 năm 1070 trước công nguyên.
QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI
QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹guī mèi) Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM
QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn) Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 52: THUẦN CẤN
QUẺ 52: THUẦN CẤN::|::| Thuần Cấn (艮gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).
QUẺ 51: THUẦN CHẤN
QUẺ 51: THUẦN CHẤN|::|:: Thuần Chấn (震zhèn) Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH
QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH:|||:| Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng) Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH
QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH|:|||: Trạch Hỏa Cách (革gé) Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH
QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH:||:|: Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng) Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN
QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN:|:||: Trạch Thủy Khốn (困 kùn) Quẻ Trạch Thủy Khốn, đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2654
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

