QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG:||::: Địa Phong Thăng (升shēng) Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG
QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG:||::: Địa Phong Thăng (升shēng) Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).
QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY
QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY:::||: Trạch Địa Tụy (萃cuì) Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU
QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU:||||| Thiên Phong Cấu (姤gòu) Quẻ Thiên Phong Cấu, đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤gou4), là quẻ thứ 44 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天).
QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI
QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI:::||: Trạch Thiên Quải (萃cuì) Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬guai4), là quẻ thứ 43 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 42: PHONG LÔI ÍCH
QUẺ 42: PHONG LÔI ÍCH|:::|| Phong Lôi Ích (益yì) Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN
QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN||:::| Sơn Trạch Tổn (損sǔn) Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).
QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI
QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI:|:|:: Lôi Thủy Giải (解 xiè) Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ thứ 40 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN
QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN::|:|: Thủy Sơn Kiển (蹇jiǎn) Quẻ Thủy Sơn Kiển, đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇(jian3), là quẻ thứ 39 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☵(:|: 坎kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ
QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ||:|:| Hỏa Trạch Khuê (睽kuí) Quẻ Hỏa Trạch Khuê, đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽(kui2), là quẻ thứ 38 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN
QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN|:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (家人jiā rén) Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân (家人jia1 ren2), là quẻ thứ 37 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風).
QUẺ 36 |:|::: ĐỊA HỎA MINH DI (明夷 MÍNG YÍ)
QUẺ 36 |:|::: ĐỊA HỎA MINH DI (明夷 MÍNG YÍ)Quẻ Địa Hỏa Minh Di, đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Di (明夷ming2 yi2), là quẻ thứ 36 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).
QUẺ 35 :::|:| HỎA ĐỊA TẤN (晉 JÌN)
QUẺ 35 :::|:| HỎA ĐỊA TẤN (晉 JÌN) Quẻ Hỏa Địa Tấn đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jĩn), là quẻ thứ 35 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☲ (|:| 離 lì) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 34 ||||:: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG (大壯 DÀ ZHUÀNG)
QUẺ 34 ||||:: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG (大壯 DÀ ZHUÀNG)Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4), là quẻ thứ 34 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 33 ::|||| THIÊN SƠN ĐỘN (遯 DÙN)
QUẺ 33 ::|||| THIÊN SƠN ĐỘN (遯 DÙN)::|||| Thiên Sơn Độn (遯 dùn)Quẻ Thiên Sơn Độn, đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ 33 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
Qủe 32 :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng)
Qủe 32 :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng)Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là quẻ thứ 32 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).* Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
QUẺ 31 ::|||: TRẠCH SƠN HÀM (咸 XIÁN)
QUẺ 31 ::|||: TRẠCH SƠN HÀM (咸 XIÁN) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
QUẺ 30 |:||:| THUẦN LY (離 LÍ)
QUẺ 30 |:||:| THUẦN LY (離 LÍ) Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
QUẺ 29 :|::|: THUẦN KHẢM (坎 KǍN)
QUẺ 29 :|::|: THUẦN KHẢM (坎 KǍN):|::|: Thuần Khảm (坎kǎn)Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎kan3), là quẻ thứ 29 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵(:|: 坎kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☵(:|: 坎kan3) Khảm hay Nước (水).
QUẺ 28 :||||: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ (大過 DÀ GUÒ)
QUẺ 28 :||||: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ (大過 DÀ GUÒ) Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đại Quá (大過 da4 guo4), là quẻ thứ 28 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2654
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

