Trang chủ/ Tư vấn luật
QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)

QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)Quẻ Trạch Lôi Tùy, đồ hình |::||: còn gọi là quẻ Tùy (隨 sui2), là quẻ thứ 17 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)

QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)

Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ thứ 15 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)

Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữu (大有 da4 you3), là quẻ thứ 14 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)

|:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đồng Nhân (同人 tong2 ren2), là quẻ số 13 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火)* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ

Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ:::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 11 Địa Thiên Thái

Quẻ 11 Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là quẻ số 11 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

CHUYẾN TÀU CUỘC ĐỜI

CHUYẾN TÀU CUỘC ĐỜICuộc đời giống như một chuyến du hành trên xe lửa: người này lên tàu người kia xuống ga, có những tai nạn, có những chuyện ngạc nhiên ở những trạm này, rồi chuyện buồn tột bậc ở những trạm khác.

BÍ ẨN TIỀN KIẾP VÀ HẬU KIẾP - PHẦN 1

BÍ ẨN TIỀN KIẾP VÀ HẬU KIẾP - PHẦN 1Lời Giới ThiệuCon người là một con vật biết suy nghĩ, biết tư duy; Vì thế, dù bận rộn với bao khó khăn trở ngại trong cuộc sống; dù tin tưởng vào tôn giáo này hay tôn giáo khác, hoặc vô thần đi nữa, con người cũng phải ít nhất một lần trong đời đặt câu hỏi rằng

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ||:||| Thiên Trạch Lý (履lǚ)Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履lu3), là quẻ thứ 10 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).* Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天)

Quẻ 9: |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)

Quẻ 9: |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù)Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ Tiểu Súc (小畜 xiao3 chu4), là quẻ thứ 09 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Quẻ số 8 Thủy Địa Tỷ

Quẻ 8: ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ)Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).Khảm trên; Khôn dưới

Quẻ số 7 : Địa Thủy Sư (師 shī)

Quẻ số 7 : Địa Thủy Sư (師 shī)Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).Khôn trên; Khảm dướỉ

QUẺ 6 : :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)

QUẺ 6 : :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng)Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

QUẺ SỐ 5 : |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)

QUẺ SỐ 5 : |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū)Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1).* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

QUẺ 4: :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)

QUẺ 4 : :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng)Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước* Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn = (山) Núi

Quẻ số 3 : |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)

Quẻ số 3 : |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún)Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 trong Kinh Dịch* Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn = (雷) Sấm* Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm = (水) Nước

Quẻ 2 : :::::: Thuần Khôn (坤 kūn)

Quẻ 2 : :::::: Thuần Khôn (坤 kūn)Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch.* Nội quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn = (地) Đất.* Ngoại quái là: ☷ (::: 坤 kūn) Khôn = (地) Đất.

Quẻ 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)

Quẻ 1 : |||||| Thuần Càn (乾 qián)Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Kinh Dịch.* Nội quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là: ☰ (||| 乾 qián) Càn hay Trời (天).

Ý NGHĨA CỦA 64 QUẺ DỊCH

Ý NGHĨA CỦA 64 QUẺ DỊCHMỗi khi hữu sự, muốn biết sự việc tốt hay xấu thế nào, thì người xưa thường xem quẻ Dịch để nhận được câu trả lời từ quẻ Dịch qua phương pháp đoán theo sáu hào. Phương pháp gieo quẻ cụ thể như sau:

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành