Trang chủ/ Tư vấn luật
QUẺ 27 |::::| SƠN LÔI DI (頤 YÍ)

QUẺ 27 |::::| SƠN LÔI DI (頤 YÍ) Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

QUẺ 26 |||::| SƠN THIÊN ĐẠI SÚC (大畜 DÀ CHÙ)

QUẺ 26 |||::| SƠN THIÊN ĐẠI SÚC (大畜 DÀ CHÙ)|||::| Sơn Thiên Đại Súc (大畜dà chù)Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).

QUẺ 25 |||::| THIÊN LÔI VÔ VỌNG (大畜 DÀ CHÙ)

QUẺ 25 |||::| THIÊN LÔI VÔ VỌNG (大畜 DÀ CHÙ)Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (無妄wu2 wang4), là quẻ thứ 25 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天).

QUẺ 24 |::::: ĐỊA LÔI PHỤC (復 FÙ)

QUẺ 24 |::::: ĐỊA LÔI PHỤC (復 FÙ)|::::: Địa Lôi Phục (復fù)Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復fu4), là quẻ thứ 24 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).* Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).

QUẺ 23 :::::| SƠN ĐỊA BÁC (剝 BŌ)

QUẺ 23 :::::| SƠN ĐỊA BÁC (剝 BŌ)Quẻ Sơn Địa Bác đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

QUẺ 22 |:|::| SƠN HỎA BÍ (賁 BÌ)

QUẺ 22 |:|::| SƠN HỎA BÍ (賁 BÌ) |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁bì)Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火).* Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).

QUẺ 21 |::|:| HỎA LÔI PHỆ HẠP (噬嗑 SHÌ KÈ)

QUẺ 21 |::|:| HỎA LÔI PHỆ HẠP (噬嗑 SHÌ KÈ)|::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè)Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

QUẺ 20 ::::|| PHONG ĐỊA QUAN (觀GUĀN)

QUẺ 20 ::::|| PHONG ĐỊA QUAN (觀GUĀN)Quẻ Phong Địa Quan, đồ hình ::::|| còn gọi là quẻ Quan (觀guan1), là quẻ thứ 20 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風).

QUẺ 19 ||:::: ĐỊA TRẠCH LÂM (臨 LÍN)

QUẺ 19 ||:::: ĐỊA TRẠCH LÂM (臨 LÍN)Quẻ Địa Trạch Lâm, đồ hình ||:::: còn gọi là quẻ Lâm (臨lin2), là quẻ thứ 19 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).

QUẺ 18 :||::| SƠN PHONG CỔ (蠱 GǓ)

QUẺ 18 :||::| SƠN PHONG CỔ (蠱 GǓ)Quẻ Sơn Phong Cổ, đồ hình :||::| còn gọi là quẻ Cổ (蠱gu3), là quẻ thứ 18 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).

QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)

QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)Quẻ Trạch Lôi Tùy, đồ hình |::||: còn gọi là quẻ Tùy (隨 sui2), là quẻ thứ 17 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)

QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)

Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ thứ 15 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)

Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữu (大有 da4 you3), là quẻ thứ 14 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)

|:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đồng Nhân (同人 tong2 ren2), là quẻ số 13 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火)* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ

Quẻ 12 Thiên Địa Bĩ:::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ)Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Quẻ 11 Địa Thiên Thái

Quẻ 11 Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là quẻ số 11 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

CHUYẾN TÀU CUỘC ĐỜI

CHUYẾN TÀU CUỘC ĐỜICuộc đời giống như một chuyến du hành trên xe lửa: người này lên tàu người kia xuống ga, có những tai nạn, có những chuyện ngạc nhiên ở những trạm này, rồi chuyện buồn tột bậc ở những trạm khác.

BÍ ẨN TIỀN KIẾP VÀ HẬU KIẾP - PHẦN 1

BÍ ẨN TIỀN KIẾP VÀ HẬU KIẾP - PHẦN 1Lời Giới ThiệuCon người là một con vật biết suy nghĩ, biết tư duy; Vì thế, dù bận rộn với bao khó khăn trở ngại trong cuộc sống; dù tin tưởng vào tôn giáo này hay tôn giáo khác, hoặc vô thần đi nữa, con người cũng phải ít nhất một lần trong đời đặt câu hỏi rằng

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÍ||:||| Thiên Trạch Lý (履lǚ)Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履lu3), là quẻ thứ 10 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).* Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天)

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành