Ý Nghĩa 64 quẻ dịch

Thượng Kinh (Quẻ 1 đến 30)                               Hạ Kinh (Quẻ 31 đến 64)

64 quẻ kinh dịch

 1 : Thuần Càn (乾) :       

 

33 : Thiên Sơn Độn (遁)             

 

  2 : Thuần Khôn (坤):     

 

34 : Lôi Thiên Đại Tráng (大壮)   

 

 3 : Thủy Lôi Truân (屯) :  

35 : Hỏa Địa Tấn (晋)                 

  

4 : Sơn thuỷ Mông (蒙)    

 que-son-thuy-mong

36 : Địa Hoả Minh Di (明夷)         

 

5 : Thủy Thiên Nhu (需) : 

 

37 : Phong Hỏa Gia Nhân (家人) 

 

6 : Thiên Thuỷ Tụng (讼) :

 

38 : Hỏa Trạch Khuê (睽)             

 

 7 :  Đia Thủy Sư (师)     

 

39 : Thủy Sơn Kiển (蹇)               

 

8 : Thủy Địa Tỷ (比)     

   

40 : Lôi Thủy Giải (解)                   

 

9 : Phong Thiên Tiểu Súc (小畜) 

 

41 : Sơn Trạch Tổn (损)               

 

10 : Thiên Trạch Lý (履)     

 

42 : Phong Lôi Ích (益)                 

 

11 : Địa Thiên Thái (泰)       

43 : Trạch Thiên Quải (夬)             

 

12 : Thiên Địa Bĩ (否)         

 

44 : Thiên Phong Cấu (姤)           

 

13 : Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人) 

 

45 : Trạch Địa Tụy (萃)               

  

14 ;  Hỏa Thiên Đại Hữu (大有)   

 

46 : Địa Phong Thăng (升)         

  

15 : Địa Sơn Khiêm (谦)

Trạch Thủy Khốn (困)

 

 

16 : Lôi Địa Dự (豫)

Thủy Phong Tỉnh (井)

 

 

 

17 : Trạch Lôi Tùy (随)

Trạch Hỏa Cách (革)

 

 

18 : Sơn Phong Cổ (蛊)

Hỏa Phong Đỉnh (鼎)

 

 

19 ; Địa Trạch Lâm (临)

Thuần Chấn (震)

 

 

20 : Phong Địa Quan (观)

Thuần Cấn (艮)

 

21 : Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑)

Phong Sơn Tiệm (渐)

 

22 : Sơn Hỏa Bí (贲)

Lôi Trạch Quy Muội (归妹)

 

23 : Sơn Địa Bác (剥)

Lôi Hỏa Phong (丰)

 

24 : Địa Lôi Phục (复)

Hỏa Sơn Lữ (旅)

 

25 : Thiên Lôi Vô Vọng (无妄)

Thuần Tốn (巽)

 

26 : Sơn Thiên Đại Súc (大畜)

Thuần Đoài (兑)

 

 

27 : Sơn Lôi Di (颐)

Phong Thủy Hoán (涣)

 

 

28 : Trạch Phong Đại Quá (大过)

Thủy Trạch Tiết (节)

 

 

29 : Thuần Khảm (坎)

Phong Trạch Trung Phu (中孚)

 

 

30 : Thuần Ly (离)

Lôi Sơn Tiểu Quá (小过)

 

 

31 : Quẻ trạch sơn hàm : 

 

QUẺ 63: THỦY HỎA KÝ TẾ

 

 

 

32 : Lôi Phong Hằng (恒) 

64 : Hoả thuỷ Vị Tế

 

 

 

Lê Công 

 

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
‹
Tháng .. / ....
›
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.