THỨ TỰ CÁC QUẺ TRONG KINH DỊCH
THỨ TỰ CÁC QUẺ TRONG KINH DỊCH 64 QUẺ TRONG KINH DỊCH Nhìn thứ tự các quẻ “phản dịch” ta thấy rõ luật “Phản Phục” (một qua một lại) “đồng đồn văng lai” của Dịch đạo. Thứ tự các quẻ trong Chu Dịch sắp theo cặp “Phản Phục” như:
Lượt xem: 2.851
CÔNG DỤNG CỦA CÁC QUẺ KINH DỊCH TRONG 12 THÁNG TRONG NĂM
CÁC QUẺ KINH DỊCH TRONG 12 THÁNG TRONG NĂM BÀN VỀ 12 QUẺ TRONG KINH DỊCH TRONG 12 THÁNG TRONG NAM
Lượt xem: 4.230
BÌNH GIẢNG QUẺ PHỤC
BÌNH GIẢNG QUẺ PHỤCNhân Tử Nguyễn Văn ThọQuẻ Phục 復 là một trong những quẻ quan trọng của Dịch Kinh, nói lên được lẽ Âm Dương tiêu trưởng, lẽ phản phục của đất trời và của tâm lý con người.Từ trước đến nay, các nhà bình giải cũng đã nhận định được rằng: Quẻ Phục đề cập đến hai vấn đề:
Lượt xem: 1.232
BÌNH GIẢNG QUẺ DỰ
BÌNH GIẢNG QUẺ DỰ :NHẠC VÀ NHẠC LÝ CỔ TRUNG HOA Chữ Nhạc đây không chỉ là ca nhạc, mà còn gồm cả vũ đạo (múa). Nhạc ký viết: «Chuông, trống, sáo, khánh, vũ, thược, can, qua, là những nhạc khí; co duỗi, ưỡn, khom, chụm, tỏa, nhanh, chậm, là nhạc văn.»
Lượt xem: 1.332
BÌNH GIẢNG QUẺ BÁC
BÌNH GIẢNG QUẺ BÁCQuẻ Bác là một trong 12 quẻ dùng để chỉ sự vận chuyển tuần hoàn của guồng máy Âm Dương, của tiết khí, cũng như để mô tả sự doanh hư tiêu tức, sự thịnh suy, thăng trầm, tụ tán của vũ trụ và vạn vật. Mười hai quẻ đó là:
Lượt xem: 1.383
Quẻ Dịch: Cách Lập Và Giải Đoán
Quẻ Dịch: Cách Lập Và Giải ĐoánGIẢI ĐOÁN QUẺ“Quẻ vạch đã lập, liền có lành dữ vì là Âm Dương đi lại giao thác ở trong. Thời của nóthì có tiêu đi, lớn lên khác nhau: cái lớn lên là chủ, cái tiêu đi là khách; việc của nó hoặccó nên chăng khác nhau, cái nên là thiện, cái chăng là ác.
Lượt xem: 2.217
KINH DỊCH CÓ PHẢI CHỈ ĐỂ BÓI MỆNH, XEM PHONG THỦY?
KINH DỊCH CÓ PHẢI CHỈ ĐỂ BÓI MỆNH, XEM PHONG THỦY?Kinh Dịch không phải để xem bói hay đoán biết mệnh vận của bất kỳ ai, bất kỳ điều gì. Đó là hiểu biết rất sơ khai và nông cạn thường thấy khi thế nhân nghiên cứu và sử dụng Kinh Dịch. Vì tâm mong cầu danh lợi và thỏa mãn ích kỷ cá nhân, nên hầu hết đã làm mất đi tinh hoa của Kinh Dịch vốn là lời dạy của Thần dành cho con người.
Lượt xem: 1.215
QUẺ 64: HỎA THỦY VỊ TẾ
QUẺ 64: HỎA THỦY VỊ TẾDưới đây là lời giảng QuẻHỏa Thủy VịTếtheo sách \"Kinh dịch - Đạo của người quân tử\" của học giả Nguyễn Hiến Lê
Lượt xem: 1.470
QUẺ 63: THỦY HỎA KÝ TẾ
QUẺ 63: THỦY HỎA KÝ TẾDưới đây là lời giảng QuẻThủy Hỏa Ký Tếtheo sách \"Kinh dịch - Đạo của người quân tử\" của học giảNguyễn Hiến Lê
Lượt xem: 1.388
QUẺ 62 ::||:: LÔI SƠN TIỂU QUÁ (小過 XIǍO GUÒ)
QUẺ 62 ::||:: LÔI SƠN TIỂU QUÁ (小過 XIǍO GUÒ)Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, đồ hình ::||:: còn gọi là quẻ Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4), là quẻ thứ 62 của Kinh Dịch.
Lượt xem: 1.322
QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)
QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)Đồ hình ||::|| còn gọi là quẻ Trung Phu (中孚 zhóng fù), là quẻ thứ 61 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dũi) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xũn) Tốn hay Gió (風).
Lượt xem: 1.379
QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ)
QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ) Quẻ Thủy Trạch Tiết, đồ hình ||::|: còn gọi là quẻ Tiết (節 jie2), là quẻ thứ 60 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
Lượt xem: 1.414
QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN)
QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN) Quẻ Phong Thủy Hoán, đồ hình :|::|| còn gọi là quẻ Hoán (渙 huan4), là quẻ thứ 59 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
Lượt xem: 1.347
QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ)
QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ) Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
Lượt xem: 1.386
QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)
QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)Quẻ Thuần Tốn, đồ hình :||:|| còn gọi là quẻ Tốn (巽 xun4), là quẻ thứ 57 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風)và Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
Lượt xem: 1.412
Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)
Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)Quẻ Hỏa Sơn Lữ, đồ hình ::||:| còn gọi là quẻ Lữ (旅 lu3), là quẻ thứ 56 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
Lượt xem: 1.376
QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG
QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG|:||:: Lôi Hỏa Phong (豐fēng) Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). Nhật thực miêu tả trong quẻ này diễn ra vào ngày 20 tháng 7 năm 1070 trước công nguyên.
Lượt xem: 1.283
QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI
QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹guī mèi) Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
Lượt xem: 1.311
QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM
QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn) Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
Lượt xem: 1.332
QUẺ 52: THUẦN CẤN
QUẺ 52: THUẦN CẤN::|::| Thuần Cấn (艮gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).
Lượt xem: 1.290
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2752
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

