Giá nhà đất hải phòng
18/09/2021 - 4:56 PMLê Công 703 Lượt xem

BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG 2

HỖ TRỢ TRA CỨU GIÁ ĐẤT MIỄN PHÍ:  0919.168.366 xem lại phần trên >>>

Ban hành kèm theo văn bản số 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND Thành phố Hải Phòng

STT

Quận/Huyện

Tên đường/Làng xã

Đoạn: Từ - Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

Loại

101

Quận Hồng Bàng

Quang Trung

Đầu đường - Cuối đường

80.000.000

56.000.000

44.000.000

24.000.000

-

Đất ở đô thị

102

Quận Hồng Bàng

Lãn Ông

Đầu đường - Cuối đường

70.000.000

49.000.000

38.500.000

21.000.000

-

Đất ở đô thị

103

Quận Hồng Bàng

Hoàng Văn Thụ

Nhà Hát lớn - Điện Biên Phủ

75.000.000

52.500.000

41.250.000

22.500.000

-

Đất ở đô thị

104

Quận Hồng Bàng

Hoàng Văn Thụ

Điện Điên Phủ - Cổng Cảng

65.000.000

45.500.000

35.750.000

19.500.000

-

Đất ở đô thị

105

Quận Hồng Bàng

Điện Biên Phủ

Cầu Lạc Long - Ngã tư Trần Hưng Đạo

75.000.000

52.500.000

41.250.000

22.500.000

-

Đất ở đô thị

106

Quận Hồng Bàng

Trần Hưng Đạo

Đinh Tiên Hoàng - Điện Biên Phủ

75.000.000

52.500.000

41.250.000

22.500.000

-

Đất ở đô thị

107

Quận Hồng Bàng

Trần Hưng Đạo

Điện Biên Phủ - Hoàng Diệu

60.000.000

42.000.000

33.000.000

18.000.000

-

Đất ở đô thị

108

Quận Hồng Bàng

Phan Bội Châu

Đầu đường - Cuối đường

65.000.000

45.500.000

35.750.000

19.500.000

-

Đất ở đô thị

109

Quận Hồng Bàng

Trần Quang Khải

Đầu đường - Cuối đường

65.000.000

45.500.000

35.750.000

19.500.000

-

Đất ở đô thị

110

Quận Hồng Bàng

Đinh Tiên Hoàng

Nhà Hát lớn - Điện Biên Phủ

75.000.000

52.500.000

41.250.000

22.500.000

-

Đất ở đô thị

111

Quận Hồng Bàng

Đinh Tiên Hoàng

Điện Biên Phủ - Thất Khê

65.000.000

45.500.000

35.750.000

19.500.000

-

Đất ở đô thị

112

Quận Hồng Bàng

Lê Đại Hành

Đầu đường - Cuối đường

60.000.000

42.000.000

33.000.000

18.000.000

-

Đất ở đô thị

113

Quận Hồng Bàng

Minh Khai

Đầu đường - Cuối đường

70.000.000

49.000.000

38.500.000

21.000.000

-

Đất ở đô thị

114

Quận Hồng Bàng

Trạng Trình

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

115

Quận Hồng Bàng

Hoàng Ngân

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

116

Quận Hồng Bàng

Tôn Thất Thuyết

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

117

Quận Hồng Bàng

Nguyễn Thái Học

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

118

Quận Hồng Bàng

Bến Bính

Đầu đường - Cuối đường

52.000.000

36.400.000

28.600.000

15.600.000

-

Đất ở đô thị

119

Quận Hồng Bàng

Cù Chính Lan

Đầu đường - Cuối đường

52.000.000

36.400.000

28.600.000

15.600.000

-

Đất ở đô thị

120

Quận Hồng Bàng

Phan Chu Chinh

Đầu đường - Cuối đường

60.000.000

42.000.000

33.000.000

18.000.000

-

Đất ở đô thị

121

Quận Hồng Bàng

Phạm Hồng Thái

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

122

Quận Hồng Bàng

Hồ Xuân Hương

Đầu đường - Cuối đường

50.000.000

35.000.000

27.500.000

15.000.000

-

Đất ở đô thị

123

Quận Hồng Bàng

Hoàng Diệu

Đầu đường - Cuối đường

58.000.000

40.600.000

31.900.000

17.400.000

-

Đất ở đô thị

124

Quận Hồng Bàng

Lý Tự Trọng

Đầu đường - Cuối đường

60.000.000

42.000.000

33.000.000

18.000.000

-

Đất ở đô thị

125

Quận Hồng Bàng

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường - Cuối đường

46.100.000

32.270.000

25.350.000

13.830.000

-

Đất ở đô thị

126

Quận Hồng Bàng

Lý Thường Kiệt

Điện Biên Phủ - Ngã 3 Phạm Hồng Thái

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

127

Quận Hồng Bàng

Tam Bạc

Đập Tam Kỳ (đi ra Chợ sắt) - Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc

70.000.000

49.000.000

38.500.000

21.000.000

-

Đất ở đô thị

128

Quận Hồng Bàng

Tam Bạc

Ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc - Cuối đường

45.000.000

31.500.000

24.750.000

13.500.000

-

Đất ở đô thị

129

Quận Hồng Bàng

Ký Con

Đầu đường - Cuối đường

65.000.000

45.500.000

35.750.000

19.500.000

-

Đất ở đô thị

130

Quận Hồng Bàng

Bạch Đằng

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

131

Quận Hồng Bàng

Tôn Đản

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

132

Quận Hồng Bàng

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

133

Quận Hồng Bàng

Kỳ Đồng

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

134

Quận Hồng Bàng

Phạm Bá Trực

Đầu đường - Cuối đường

55.000.000

38.500.000

30.250.000

16.500.000

-

Đất ở đô thị

135

Quận Hồng Bàng

Thất Khê

Đầu đường - Cuối đường

45.000.000

31.500.000

24.750.000

13.500.000

-

Đất ở đô thị

136

Quận Hồng Bàng

Đường Hà Nội

Cầu Xi Măng - Ngã 5 Thượng Lý

50.000.000

35.000.000

27.500.000

15.000.000

-

Đất ở đô thị

137

Quận Hồng Bàng

Đường Hà Nội

Ngã 5 Thượng Lý - Ngã 3 Sở Dầu

26.000.000

18.200.000

14.300.000

7.800.000

-

Đất ở đô thị

138

Quận Hồng Bàng

Đường Hà Nội

Ngã 3 Sở Dầu - Hết địa phận phường Sở Dầu

18.000.000

12.600.000

9.900.000

5.400.000

-

Đất ở đô thị

139

Quận Hồng Bàng

Đường Hà Nội

Từ địa phận phường Hùng Vương - Địa phận phường Quán Toan

15.000.000

10.500.000

8.250.000

4.500.000

-

Đất ở đô thị

140

Quận Hồng Bàng

Đường Hà Nội

Từ địa phận phường Quán Toan - Cống Trắng Huyện An Dương

12.000.000

8.400.000

6.600.000

3.600.000

-

Đất ở đô thị

141

Quận Hồng Bàng

Vũ Hải

Đầu đường - Cuối đường

30.000.000

21.000.000

16.500.000

9.000.000

-

Đất ở đô thị

142

Quận Hồng Bàng

Tôn Đức Thắng

Ngã 3 Sở Dầu - Ngã 4 Metro

25.000.000

17.500.000

13.750.000

7.500.000

-

Đất ở đô thị

143

Quận Hồng Bàng

Tôn Đức Thắng

Ngã 4 Metro - Cống Cái Tắt

20.000.000

14.000.000

11.000.000

6.000.000

-

Đất ở đô thị

144

Quận Hồng Bàng

Đường Hùng Vương

Cầu Quay - Ngã 5 Thượng Lý

38.000.000

26.600.000

20.900.000

11.400.000

-

Đất ở đô thị

145

Quận Hồng Bàng

Đường Cầu Bính

Nga 5 Cầu Bính - Cầu Bính

35.000.000

24.500.000

19.250.000

10.500.000

-

Đất ở đô thị

146

Quận Hồng Bàng

Phạm Phú Thứ

Đầu đường - Cuối đường

23.000.000

16.100.000

12.650.000

6.900.000

-

Đất ở đô thị

147

Quận Hồng Bàng

Hạ Lý

Đầu đường - Cuối đường

32.000.000

22.400.000

17.600.000

9.600.000

-

Đất ở đô thị

148

Quận Hồng Bàng

Đường Hồng Bàng

Ngã 5 Thượng Lý - Ngã 4 Tôn Đức Thắng

18.210.000

12.750.000

9.560.000

5.260.000

-

Đất ở đô thị

149

Quận Hồng Bàng

Đường 5 mới

Ngã 4 Tôn Đức Thắng - Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương

15.000.000

10.500.000

8.250.000

4.500.000

-

Đất ở đô thị

150

Quận Hồng Bàng

Hải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)

Cầu vượt Quán Toan - Hết địa phận phường Quán Toan

18.000.000

12.600.000

9.900.000

5.400.000

-

Đất ở đô thị

xem tiếp bảng giá đất hồng bàng hải phòng >>>


Tin liên quan

Chia sẻ bài viết: 



Bình luận:

Hỗ trợ trực tuyến

Thành Công

0867.705.368

Nhà đất bán theo tỉnh thành
Nhà đất cho thuê theo tỉnh thành
Tử vi
Huyền không Phi Tinh
Xen ngày tốt
Giá nhà đất hải phòng
TIN NỔI BẬT

LÊ LƯƠNG CÔNG

Trụ sở: Xóm 8, Thôn Mai Xá, Xã Ninh Giang,Thành Phố Hải Phòng

Tel: 0867.705.368 - Hotline: 0867.705.368 - Email: nhadatcongminh@gmail.com

Copyright © 2019 https://nhadatcongminh.com/