Trang chủ/ Đạo học Đông Phương
LỊCH SỬ HOÀNG CƠ CHÂN GIÁO:

LỊCH SỬ HOÀNG CƠ CHÂN GIÁO:Đức Tổ Hoàng Phương Lan là người sáng lập ra Hoàng Cơ chân giáo , một trong những giáo phái huyền bí và huyền thuật nhất Việt Nam.

Lượt xem: 1.984

Trương Tam Phong thuyết giảng quan hệ giữa Ngũ hành, Ngũ tạng và Ngũ đức

Trương Tam Phong thuyết giảng quan hệ giữa Ngũ hành, Ngũ tạng và Ngũ đứcHồng trần cuồn cuộn, biển khổ mênh mông, để thức tỉnh và giáo hóa thế nhân, Trương Tam Phong đã viết tác phẩm “Thiên khẩu” – miệng Trời…

Lượt xem: 927

NGUỒN GỐC THẬT SỰ CỦA 4 ĐỒ HÌNH THẦN BÍ Á ĐÔNG

NGUỒN GỐC THẬT SỰ CỦA 4 ĐỒ HÌNH THẦN BÍ Á ĐÔNGThái cực, Bát quái, Hà đồ, Lạc thư thực chất bắt nguồn từ đâu???Ngược dòng lịch sử, tìm hiểu ra mới biết đó là các sản phẩm trí tuệ của người Việt đã được thể hiện rõ ràng trên trống đồng cổ. Không có chuyện ông Văn Vương hay Vũ Vương nào đó của người Hán. Mà nếu có, các ông này đều là người Việt.

Lượt xem: 941

QUẺ 64: HỎA THỦY VỊ TẾ

QUẺ 64: HỎA THỦY VỊ TẾDưới đây là lời giảng QuẻHỏa Thủy VịTếtheo sách \"Kinh dịch - Đạo của người quân tử\" của học giả Nguyễn Hiến Lê

Lượt xem: 1.463

QUẺ 63: THỦY HỎA KÝ TẾ

QUẺ 63: THỦY HỎA KÝ TẾDưới đây là lời giảng QuẻThủy Hỏa Ký Tếtheo sách \"Kinh dịch - Đạo của người quân tử\" của học giảNguyễn Hiến Lê

Lượt xem: 1.379

QUẺ 62 ::||:: LÔI SƠN TIỂU QUÁ (小過 XIǍO GUÒ)

QUẺ 62 ::||:: LÔI SƠN TIỂU QUÁ (小過 XIǍO GUÒ)Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, đồ hình ::||:: còn gọi là quẻ Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4), là quẻ thứ 62 của Kinh Dịch.

Lượt xem: 1.313

QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)

QUẺ 61 ||::|| PHONG TRẠCH TRUNG PHU (中孚 ZHŌNG FÚ)Đồ hình ||::|| còn gọi là quẻ Trung Phu (中孚 zhóng fù), là quẻ thứ 61 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dũi) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xũn) Tốn hay Gió (風).

Lượt xem: 1.363

QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ)

QUẺ 60 ||::|: THỦY TRẠCH TIẾT (節 JIÉ) Quẻ Thủy Trạch Tiết, đồ hình ||::|: còn gọi là quẻ Tiết (節 jie2), là quẻ thứ 60 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤). Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Lượt xem: 1.411

QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN)

QUẺ 59 :|::|| PHONG THỦY HOÁN (渙 HUÀN) Quẻ Phong Thủy Hoán, đồ hình :|::|| còn gọi là quẻ Hoán (渙 huan4), là quẻ thứ 59 trong Kinh Dịch. Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Lượt xem: 1.343

QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ)

QUẺ 58 ||:||: THUẦN ĐOÀI (兌 DUÌ) Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Lượt xem: 1.383

QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)

QUẺ 57 :||:|| THUẦN TỐN (巽 XÙN)Quẻ Thuần Tốn, đồ hình :||:|| còn gọi là quẻ Tốn (巽 xun4), là quẻ thứ 57 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風)và Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Lượt xem: 1.406

Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)

Quẻ 56 ::||:| Hỏa Sơn Lữ (旅 lu3)Quẻ Hỏa Sơn Lữ, đồ hình ::||:| còn gọi là quẻ Lữ (旅 lu3), là quẻ thứ 56 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Lượt xem: 1.373

QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG

QUẺ 55: LÔI HỎA PHONG|:||:: Lôi Hỏa Phong (豐fēng) Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). Nhật thực miêu tả trong quẻ này diễn ra vào ngày 20 tháng 7 năm 1070 trước công nguyên.

Lượt xem: 1.278

QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI

QUẺ 54: LÔI TRẠCH QUY MUỘI||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (歸妹guī mèi) Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Lượt xem: 1.305

QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM

QUẺ 53: PHONG SƠN TIỆM::|:|| Phong Sơn Tiệm (漸 jiàn) Quẻ Phong Sơn Tiệm, đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

Lượt xem: 1.330

QUẺ 52: THUẦN CẤN

QUẺ 52: THUẦN CẤN::|::| Thuần Cấn (艮gèn) Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).

Lượt xem: 1.286

QUẺ 51: THUẦN CHẤN

QUẺ 51: THUẦN CHẤN|::|:: Thuần Chấn (震zhèn) Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Lượt xem: 1.300

QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH

QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH:|||:| Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng) Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Lượt xem: 1.262

QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH

QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH|:|||: Trạch Hỏa Cách (革gé) Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Lượt xem: 1.330

QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH

QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH:||:|: Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng) Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Lượt xem: 1.320

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
‹
Tháng .. / ....
›
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.