QUẺ 51: THUẦN CHẤN

QUẺ 51: THUẦN CHẤN|::|:: Thuần Chấn (震zhèn) Quẻ Thuần Chấn, đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn (震zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Lượt xem: 1.303

QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH

QUẺ 50: HỎA PHONG ĐỈNH:|||:| Hỏa Phong Đỉnh (鼎 dǐng) Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

Lượt xem: 1.265

QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH

QUẺ 49: TRẠCH HỎA CÁCH|:|||: Trạch Hỏa Cách (革gé) Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Lượt xem: 1.337

QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH

QUẺ 48: THỦY PHONG TỈNH:||:|: Thủy Phong Tỉnh (井 jǐng) Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

Lượt xem: 1.324

QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN

QUẺ 47: TRẠCH THỦY KHỐN:|:||: Trạch Thủy Khốn (困 kùn) Quẻ Trạch Thủy Khốn, đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Lượt xem: 1.415

QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG

QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG:||::: Địa Phong Thăng (升shēng) Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).

Lượt xem: 23

QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG

QUẺ 46: ĐỊA PHONG THĂNG:||::: Địa Phong Thăng (升shēng) Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).

Lượt xem: 1.358

QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY

QUẺ 45: TRẠCH ĐỊA TỤY:::||: Trạch Địa Tụy (萃cuì) Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch. * Nội quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Lượt xem: 1.344

QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU

QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU:||||| Thiên Phong Cấu (姤gòu) Quẻ Thiên Phong Cấu, đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤gou4), là quẻ thứ 44 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風). * Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天).

Lượt xem: 1.463

QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI

QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI:::||: Trạch Thiên Quải (萃cuì) Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬guai4), là quẻ thứ 43 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天). * Ngoại quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤).

Lượt xem: 1.405

QUẺ 42: PHONG LÔI ÍCH

QUẺ 42: PHONG LÔI ÍCH|:::|| Phong Lôi Ích (益yì) Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷). * Ngoại quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風).

Lượt xem: 1.331

QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN

QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN||:::| Sơn Trạch Tổn (損sǔn) Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).

Lượt xem: 1.363

QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI

QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI:|:|:: Lôi Thủy Giải (解 xiè) Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ thứ 40 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水). * Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Lượt xem: 1.423

QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN

QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN::|:|: Thủy Sơn Kiển (蹇jiǎn) Quẻ Thủy Sơn Kiển, đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇(jian3), là quẻ thứ 39 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山). * Ngoại quái là ☵(:|: 坎kan3) Khảm hay Nước (水).

Lượt xem: 1.246

QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ

QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ||:|:| Hỏa Trạch Khuê (睽kuí) Quẻ Hỏa Trạch Khuê, đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽(kui2), là quẻ thứ 38 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤). * Ngoại quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火).

Lượt xem: 1.350

QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN

QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN|:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (家人jiā rén) Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân (家人jia1 ren2), là quẻ thứ 37 trong Kinh Dịch. * Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火). * Ngoại quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風).

Lượt xem: 1.399

QUẺ 36 |:|::: ĐỊA HỎA MINH DI (明夷 MÍNG YÍ)

QUẺ 36 |:|::: ĐỊA HỎA MINH DI (明夷 MÍNG YÍ)Quẻ Địa Hỏa Minh Di, đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Di (明夷ming2 yi2), là quẻ thứ 36 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).

Lượt xem: 1.290

QUẺ 35 :::|:| HỎA ĐỊA TẤN (晉 JÌN)

QUẺ 35 :::|:| HỎA ĐỊA TẤN (晉 JÌN) Quẻ Hỏa Địa Tấn đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jĩn), là quẻ thứ 35 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☲ (|:| 離 lì) Ly hay Hỏa (火).

Lượt xem: 1.456

QUẺ 34 ||||:: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG (大壯 DÀ ZHUÀNG)

QUẺ 34 ||||:: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG (大壯 DÀ ZHUÀNG)Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4), là quẻ thứ 34 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Lượt xem: 1.272

QUẺ 33 ::|||| THIÊN SƠN ĐỘN (遯 DÙN)

QUẺ 33 ::|||| THIÊN SƠN ĐỘN (遯 DÙN)::|||| Thiên Sơn Độn (遯 dùn)Quẻ Thiên Sơn Độn, đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ 33 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

Lượt xem: 1.368

Tìm kiếm tin bất động sản
Nhà đất bán theo Tỉnh/Thành
Nhà đất cho thuê theo Tỉnh/Thành
THỨ ...
Ngày ... tháng ... năm ...
--:--:--
Hiện tại: Giờ ...
Xem ngày
Lịch tháng
Lễ Tết
Đổi lịch
00
Tháng 0 năm 0000
ÂM LỊCH VIỆT NAM
Ngày 0 tháng 0
NGÀY
-
THÁNG
-
NĂM
-
🌱 Tiết khí: ...
Khoảng ngày: ...
TRỰC
-
-
NGÀY
-
-
⭐ NHỊ THẬP BÁT TÚ
-
-
🕐 Giờ Hoàng Đạo trong ngày:
...
TIẾT KHÍ KẾ
-
-
RẰM KẾ
-
-
MÙNG 1 KẾ
-
-
Trực, Ngày/Giờ Hoàng Đạo, Nhị Thập Bát Tú mang tính tham khảo dân gian truyền thống.
← Ngày trước
Hôm nay
Ngày sau →
‹
Tháng .. / ....
›
Chạm vào một ngày để xem chi tiết ở tab "Xem ngày". Số nhỏ màu cam = ngày mùng 1 âm lịch, màu tím = ngày rằm (15 âm lịch).
Ngày lễ, Tết gần nhất được xếp lên đầu và tô nổi bật khi còn dưới 15 ngày.
DƯƠNG LỊCH → ÂM LỊCH
Đổi sang Âm lịch
ÂM LỊCH → DƯƠNG LỊCH
Đổi sang Dương lịch
Nhập ngày và bấm nút để đổi lịch.