Qủe 32 :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng)
Qủe 32 :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng)Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là quẻ thứ 32 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).* Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
Lượt xem: 1.294
QUẺ 31 ::|||: TRẠCH SƠN HÀM (咸 XIÁN)
QUẺ 31 ::|||: TRẠCH SƠN HÀM (咸 XIÁN) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
Lượt xem: 1.351
QUẺ 30 |:||:| THUẦN LY (離 LÍ)
QUẺ 30 |:||:| THUẦN LY (離 LÍ) Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火) và Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
Lượt xem: 1.292
QUẺ 29 :|::|: THUẦN KHẢM (坎 KǍN)
QUẺ 29 :|::|: THUẦN KHẢM (坎 KǍN):|::|: Thuần Khảm (坎kǎn)Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎kan3), là quẻ thứ 29 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☵(:|: 坎kan3) Khảm hay Nước (水).* Ngoại quái là ☵(:|: 坎kan3) Khảm hay Nước (水).
Lượt xem: 1.430
QUẺ 28 :||||: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ (大過 DÀ GUÒ)
QUẺ 28 :||||: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ (大過 DÀ GUÒ) Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đại Quá (大過 da4 guo4), là quẻ thứ 28 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
Lượt xem: 1.294
QUẺ 27 |::::| SƠN LÔI DI (頤 YÍ)
QUẺ 27 |::::| SƠN LÔI DI (頤 YÍ) Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Lượt xem: 1.293
QUẺ 26 |||::| SƠN THIÊN ĐẠI SÚC (大畜 DÀ CHÙ)
QUẺ 26 |||::| SƠN THIÊN ĐẠI SÚC (大畜 DÀ CHÙ)|||::| Sơn Thiên Đại Súc (大畜dà chù)Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).
Lượt xem: 1.336
QUẺ 25 |||::| THIÊN LÔI VÔ VỌNG (大畜 DÀ CHÙ)
QUẺ 25 |||::| THIÊN LÔI VÔ VỌNG (大畜 DÀ CHÙ)Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (無妄wu2 wang4), là quẻ thứ 25 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☰(||| 乾qian2) Càn hay Trời (天).
Lượt xem: 1.296
QUẺ 24 |::::: ĐỊA LÔI PHỤC (復 FÙ)
QUẺ 24 |::::: ĐỊA LÔI PHỤC (復 FÙ)|::::: Địa Lôi Phục (復fù)Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復fu4), là quẻ thứ 24 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☳(|:: 震zhen4) Chấn hay Sấm (雷).* Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).
Lượt xem: 1.405
QUẺ 23 :::::| SƠN ĐỊA BÁC (剝 BŌ)
QUẺ 23 :::::| SƠN ĐỊA BÁC (剝 BŌ)Quẻ Sơn Địa Bác đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Lượt xem: 1.358
QUẺ 22 |:|::| SƠN HỎA BÍ (賁 BÌ)
QUẺ 22 |:|::| SƠN HỎA BÍ (賁 BÌ) |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁bì)Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲(|:| 離li2) Ly hay Hỏa (火).* Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).
Lượt xem: 1.316
QUẺ 21 |::|:| HỎA LÔI PHỆ HẠP (噬嗑 SHÌ KÈ)
QUẺ 21 |::|:| HỎA LÔI PHỆ HẠP (噬嗑 SHÌ KÈ)|::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè)Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
Lượt xem: 1.447
QUẺ 20 ::::|| PHONG ĐỊA QUAN (觀GUĀN)
QUẺ 20 ::::|| PHONG ĐỊA QUAN (觀GUĀN)Quẻ Phong Địa Quan, đồ hình ::::|| còn gọi là quẻ Quan (觀guan1), là quẻ thứ 20 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風).
Lượt xem: 1.297
QUẺ 19 ||:::: ĐỊA TRẠCH LÂM (臨 LÍN)
QUẺ 19 ||:::: ĐỊA TRẠCH LÂM (臨 LÍN)Quẻ Địa Trạch Lâm, đồ hình ||:::: còn gọi là quẻ Lâm (臨lin2), là quẻ thứ 19 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☱(||: 兌dui4) Đoài hay Đầm (澤) và Ngoại quái là ☷(::: 坤kun1) Khôn hay Đất (地).
Lượt xem: 1.286
QUẺ 18 :||::| SƠN PHONG CỔ (蠱 GǓ)
QUẺ 18 :||::| SƠN PHONG CỔ (蠱 GǓ)Quẻ Sơn Phong Cổ, đồ hình :||::| còn gọi là quẻ Cổ (蠱gu3), là quẻ thứ 18 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☴(:|| 巽xun4) Tốn hay Gió (風) và Ngoại quái là ☶(::| 艮gen4) Cấn hay Núi (山).
Lượt xem: 1.355
QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)
QUẺ 17 |::||: TRẠCH LÔI TÙY (隨 SUÍ)Quẻ Trạch Lôi Tùy, đồ hình |::||: còn gọi là quẻ Tùy (隨 sui2), là quẻ thứ 17 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷) và Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
Lượt xem: 1.364
QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)
QUẺ 16 :::|:: LÔI ĐỊA DỰ (豫 YÙ)Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong Kinh Dịch. Quẻ được kết hợp bởi Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地) và Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
Lượt xem: 1.378
Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)
Quẻ 15 : địa sơn khiêm ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān)Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ thứ 15 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).* Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
Lượt xem: 1.561
Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)
Quẻ14: ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu)Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữu (大有 da4 you3), là quẻ thứ 14 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).* Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
Lượt xem: 1.619
Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)
|:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén)Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đồng Nhân (同人 tong2 ren2), là quẻ số 13 trong Kinh Dịch.* Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火)* Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
Lượt xem: 1.482
- Hồ Chí Minh 2
- Đà Nẵng 7
- Hải Phòng 2752
- Quảng Nam 73
- Quảng Ninh 1
- Hải Dương 21

